• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 52982 Phạm Thị Hiên 1998 Sinh Viên
2 85852 Đoàn Nguyễn Đăng Khoa 2003 Sinh Viên
3 60496 Lê Đình Duy 1998 Sinh Viên
4 56453 Trương Thị Cúc 1968 Giáo Viên
5 48570 Nguyễn Công Toại 1997 Sinh Viên
6 85867 Trần Anh Thư 2006 Sinh Viên
7 32931 Nguyễn hữu hữu 1996 Sinh Viên
8 64785 Nguyễn Duy Phương 2000 Sinh Viên
9 47020 Đặng Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
10 54758 Nguyễn Thị Nhật Lệ 1999 Sinh Viên
11 85064 Nguyễn Nhật Tân 2004 Sinh Viên
12 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
13 73343 Cao Quốc Đông 1996 Giáo Viên
14 80132 Diệc Hùynh Anh Như 1998 Giáo Viên
15 37257 Nguyễn Thị Thanh Xuân 1992 Giáo Viên
16 52579 Nguyễn Thị Hà Thu 1994 Giáo Viên
17 50616 Đặng Thị Thanh Loan 1993 Bằng Khác
18 61040 Võ Thị Thu Ngoan 1998 Sinh viên sư phạm
19 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
20 62610 Hồ Minh 2000 Sinh Viên
21 71546 Võ Hồng Khanh 1984 Giáo Viên
22 58056 LÊ VŨ KHÚC LỆ 1990 Giáo Viên
23 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
24 48761 Hà Quang HOàng 1990 Bằng Khác
25 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
26 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
27 80789 Lê Thị Thanh Trúc 2003 Sinh Viên
28 71533 Nguyễn Lê Khanh 1998 Sinh Viên
29 84766 Huỳnh Trung Kiên 2003 Sinh Viên
30 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
31 39569 Trần Thị Thanh Hương 1990 Giáo Viên
32 37088 Lương Thị Phương 1993 Giáo Viên
33 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
34 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
35 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
36 58027 Phạm Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
37 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
38 56417 Vũ Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
39 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
40 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
41 83518 Nguyễn thị mỹ anh 2005 Giáo Viên
42 79638 Lâm Thị Hương 1992 Giáo Viên
43 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
44 75297 Trương Thị Anh Hải 1978 Giáo Viên
45 83361 Hồ Thái An 2003 Sinh Viên
46 52389 Lê Hồng Công 1993 Cử Nhân
47 27811 Phan Quốc Bảo 1993 Sinh Viên
48 39594 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1994 Giáo Viên
49 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
50 29994 Nguyễn Thị Thảo 1992 Cử Nhân
51 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
52 82704 Đỗ Thái Bình Ca 2004 Sinh Viên
53 85866 Nguyễn Trần Gia Bảo 2005 Sinh Viên
54 84634 Phạm Văn Minh 1989 Giáo Viên
55 69526 Trần Hữu Vinh 1991 Sinh Viên
56 84280 Lại Xuân Mai 2005 Sinh Viên
57 53913 Nguyễn Thị Ninh 1981 Giáo Viên
58 51958 Nguyễn Xuân Hoàng 1981 Thạc Sỹ
59 85975 Trần Thị Ly Na 2002 Giáo Viên
60 34461 phan thị thùy trang 1996 Sinh Viên
61 85982 Huỳnh Nguyễn Khánh Hạ 2005 Sinh Viên
62 57226 Cao Thị Mỷ Ninh 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92860614
Your IP : 216.73.216.190