• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 52232 Phạm Lê Ngân Hà 1993 Cử Nhân
2 34403 Trần Thị Mai 1997 Sinh Viên
3 57738 Nguyễn Thị Nụ 1999 Sinh Viên
4 65237 Nguyễn Đức Ninh 1999 Sinh Viên
5 69685 Phạm Thị Hiền 1969 Giáo Viên
6 37591 Đỗ Văn Luận 1982 Giáo Viên
7 44515 Nguyễn Văn Phúc 1988 Cử Nhân
8 35463 Hồ Việt Thắng 1994 Cử Nhân
9 49147 Nguyễn Quang Thụy 1997 Sinh Viên
10 47993 Nguyễn Thị Cúc 1992 Cử nhân sư phạm
11 42479 Nguyễn Thị Kim Thành 1998 Sinh Viên
12 34645 Vu thi thuyen 1992 Cử Nhân
13 53261 Phạm Thành Trường 1984 Giáo Viên
14 45853 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
15 34236 Nguyễn thị thu luyến 1994 Giáo Viên
16 28892 TRƯƠNG TRẦN BẢO UYÊN 1993 --
17 41808 Lê Thuỷ Dung 1992 Cử Nhân
18 28536 Lê Sơn Thanh 1979 Thạc Sỹ
19 29593 Nguyễn Văn Tính 1989 Cử Nhân
20 30968 Mai Thị Nguyên 1990 Cử Nhân
21 67993 Nguyễn Ngọc Ánh 1996 Kỹ Sư
22 36337 Phan Thuận 1982 Giáo Viên
23 65253 Nguyễn Thành Nam 1999 Sinh Viên
24 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
25 49591 Trần Văn Hùng 1991 Thạc Sỹ
26 63306 Nguyễn Ánh Ngọc 2000 Sinh Viên
27 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
28 69229 Nguyễn Thu Hà 1996 Kỹ Sư
29 47743 Lê Thị Hường 1991 Cử Nhân
30 47490 Hoàng Thị Tùng Lâm 1995 Cử nhân sư phạm
31 50558 Ngô Thị Miên Thảo 1982 Cử Nhân
32 29441 Dang Duc Dung 1992 Giáo Viên
33 63997 Mai Thị Trâm 1998 Sinh Viên
34 54566 Hồ Văn Tuấn 1985 Giáo Viên
35 39784 Đặng Lục Ý Nhi 1994 Bằng Khác
36 38569 Nguyễn Hữu Phước 1984 Thạc Sỹ
37 61601 Lê Việt Đức 1997 Sinh Viên
38 61543 Đặng Thị Quỳnh Hoa 1999 Sinh Viên
39 38784 Trần Thanh Ngọc 1998 Sinh Viên
40 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
41 64709 Hoàng Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
42 57335 Nguyễn Hữu Cường 1997 Sinh Viên
43 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
44 70085 Bùi Thị Diễm Trang 2000 Cử Nhân
45 81920 Nguyễn Lê Ngọc Duy 2003 Cử Nhân
46 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
47 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
48 63148 Nguyễn Thị Bích Thoa 2000 Sinh Viên
49 58282 Lê Thị Hương Quỳnh 1989 Thạc Sỹ
50 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
51 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
52 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
53 83757 Phan Thị Tường Vi 1999 Giáo Viên
54 42432 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
55 83207 Phan Thị Kiều Hoa 2004 Sinh Viên
56 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
57 28323 Lâm Thị Diểm 1992 Giáo Viên
58 46087 Trần Thị Phượng 1994 Cử Nhân
59 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
60 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
61 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
62 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
63 35012 Nguyễn Ngọc Ánh 1997 Sinh Viên
64 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
65 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
66 60180 Trần Thị Bảo Trân 1993 Giáo Viên
67 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
68 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
69 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
70 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
71 32489 Lê Thị Kim Yến 1992 Cử Nhân
72 61832 Đàm Kim Liên 1998 Sinh Viên
73 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
74 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
75 84133 Nguyễn Ngọc Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
76 63244 Phan Thị Chi 1959 Cử nhân sư phạm
77 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
78 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
79 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
80 48997 Nguyễn Ngọc Thịnh 1990 Kỹ Sư
81 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
82 71960 Nguyễn Thị Thủy 2000 Giáo Viên
83 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
84 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
85 44271 Đặng Lê Thanh Thảo 1996 Cử Nhân
86 83196 Nguyễn Thị Dang 2004 Sinh Viên
87 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
88 51663 Lê Thị Kim Oanh 1994 Cử nhân sư phạm
89 47690 Vũ Thị Thanh Phượng 1992 Cử Nhân
90 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
91 82162 Nguyễn Thanh Tùng 2001 Cử Nhân
92 37408 Nguyễn Thị Ngọc Chinh 1994 Giáo Viên
93 82086 Nguyễn Tuấn Thành 2003 Cử Nhân
94 32777 Vương Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
95 42587 Trịnh Đức Anh 1993 Cử Nhân
96 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
97 84183 Nguyễn Thị Dung 2000 Giáo Viên
98 82013 Nguyễn Phạm Hồng Thắm 2003 Cử Nhân
99 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
100 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
101 55495 Nguyễn Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
102 35867 Trần Thị Quyên 1997 Sinh Viên
103 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
104 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
105 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
106 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
107 65762 Bùi Lê Quốc Trung 1983 Cử nhân sư phạm
108 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
109 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
110 47582 Phạm Thị Phương Dung 1997 Sinh Viên
111 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
112 83111 NGUYỄN HỒNG NGỌC NHI 2003 Cử Nhân
113 41803 Lê Phượng Như 1998 Sinh Viên
114 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
115 49908 Vy Thị Yến 1995 Cử nhân sư phạm
116 49265 Lê Thị Loan 1993 Cử Nhân
117 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
118 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
119 60347 Trần văn ngọc 1985 Cử Nhân
120 48150 Lê Xuân Quảng 1987 Cử nhân sư phạm
121 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
122 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245086
Your IP: Loading...