• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 51019 Trần Thị Thơ 1988 Giáo Viên
2 41878 Nguyễn Phúc Thuyên 1997 Sinh Viên
3 30936 NGuyễn Quang Huy 1978 Cử Nhân
4 36406 Nguyễn Thị Hảo 1993 Giáo Viên
5 35500 Khưu Hoàng Kim Ngân 1997 Sinh Viên
6 29818 Đoàn Uyên Thảo 1995 Sinh Viên
7 33160 Trà Nam 1992 Giáo Viên
8 61413 Thập Nữ Hương Ly 1991 Thạc Sỹ
9 58952 Nguyen Vu Hai 1988 Kỹ Sư
10 51519 Nguyễn Thị Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
11 41437 Đào Thị Linh Giang 1992 Thạc Sỹ
12 36414 Lê Đăng Khoa 1992 Cử Nhân
13 43130 Tô Minh Tân 1986 Giáo Viên
14 49654 Thì Thị Mướp 1997 Sinh Viên
15 37381 Cao Thị Nhu 1991 Giáo Viên
16 30611 Võ Thị Nga 1994 Sinh Viên
17 43966 Đàm Thu Hiền 1997 Sinh Viên
18 43036 Lê Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
19 47866 Khúc Cẩm Ngọc 1994 Giáo Viên
20 44600 Lưu Mai Tuyết Hương 1995 Sinh Viên
21 44862 Phạm Thu hằng 1994 Cử Nhân
22 32536 Hoàng Thị Vui 1991 Cử Nhân
23 44319 Nguyễn Thị Hà 1984 Thạc Sỹ
24 40162 Dương Ngọc Quí 1995 Sinh Viên
25 29774 Nguyễn Minh Vương 1986 Thạc Sỹ
26 30688 Trần Ngọc Đến 1989 Giáo Viên
27 32570 Nguyễn Thị Huê 1993 Giáo Viên
28 29953 Phạm Văn Hùng 1986 Cử Nhân
29 49970 Nguyễn Văn Thuận 1995 Sinh Viên
30 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
31 27933 Lê Thị Xuân Tuyết 1993 Sinh Viên
32 41538 Nguyễn Thị Duyên 1995 Cử Nhân
33 42174 Lê Thị Lý 1993 Cử Nhân
34 30525 Đào Trung Hiếu 1991 Giáo Viên
35 29957 Nguyễn Thị Bích Hồng 1992 Sinh Viên
36 49959 Cao Thị Hiền 1989 Giáo Viên
37 56304 Lê bích ngọc 1999 Sinh Viên
38 34188 Phạm Hải Hưng 1987 Thạc Sỹ
39 56740 Nguyễn Xuân Trường 1985 Cử Nhân
40 57406 Nguyễn Đức Hậu 1999 Sinh viên sư phạm
41 47964 Đoàn Hoàng Giang 1996 Sinh Viên
42 42129 Nguyễn Thị Thanh Duyên 1992 Giáo Viên
43 52194 Trần Phạm Tương Hợp 1995 Cử nhân sư phạm
44 51260 Trần Thị Hồng Phúc 1991 Cử Nhân
45 27284 Trần Thị Ngọc Nga 1990 Cử Nhân
46 52571 Nguyễn Thị Trang 1965 Cử Nhân
47 57613 Trần Phương Hoa 1998 Sinh Viên
48 42071 ĐINH THỊ BÍCH LOAN 1997 Sinh Viên
49 34106 Phạm Thị Huyền 1997 Sinh Viên
50 84353 Nguyễn Thị Phương Trinh 2005 Sinh Viên
51 30659 Nguyễn Đức Danh 1991 Thạc Sỹ
52 41881 Hoàng Thị Quy 1994 Cử Nhân
53 82886 Bùi Nguyệt Châu Hương 1999 Giáo Viên
54 41616 Trần Thị Ngân Thảo 1998 Sinh Viên
55 49782 Phạm Hà Trung Tín 1992 Cử nhân sư phạm
56 41914 Huỳnh Ngọc Hân 1996 Sinh Viên
57 39509 Phạm Đức Cường 1995 Sinh Viên
58 32332 Lê Doãn Phương 1990 Giáo Viên
59 42696 Trần Phúc Hưng 1995 Sinh Viên
60 56755 Nguyễn Lê Nam 1999 Sinh Viên
61 36135 Lương Thị Kim Long 1995 Sinh Viên
62 57146 Cấn Đỗ Tú Anh 1991 Giáo Viên
63 32958 Võ Thị Tâm 1996 Sinh Viên
64 51224 Trần Thị Thanh Trà 1997 Sinh Viên
65 38188 Phạm Thị Thu Hà 1993 Sinh Viên
66 56382 Vũ Đức Đạt 1999 Sinh Viên
67 52495 Nguyễn Việt Cường 1999 Sinh Viên
68 56860 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 1999 Sinh Viên
69 32515 Trần Thanh Hải 1991 Kỹ Sư
70 57272 Phạm Nguyễn Thu Hằng 1999 Sinh Viên
71 46862 Nguyễn Thị Thu Thủy 1984 Thạc Sỹ
72 36422 Trần Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
73 29954 Trần Văn Hường 1989 Cử Nhân
74 57845 Nguyễn Thị Hồng Vân 1997 Sinh Viên
75 38329 Hoàng Thị Phương Trang 1998 Sinh Viên
76 57060 Đỗ Thảo Vy 1997 Sinh Viên
77 34270 Lê Mạnh Trung 1991 Giáo Viên
78 28492 Nguyễn Thị Hòa Hiệp 1985 Giáo Viên
79 50589 Huỳnh Thị Phương Ngư 1997 Sinh Viên
80 36317 nguyễn yến nhi 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92934517
Your IP : 216.73.216.42