• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50893 Phan Tô Anh Vĩ 1995 Sinh viên sư phạm
2 34705 Nguyễn Lương Minh Ngọc 1997 Sinh Viên
3 39743 Nguyễn Tùng Lâm 1994 Cử Nhân
4 40499 Vũ Thị Nguyệt 1993 Giáo Viên
5 31387 Trần Ngô Hồng Phước 1994 Sinh Viên
6 65009 Nguyễn Quang Trường 1990 Cử Nhân
7 64335 Lê Ngọc Bảo Hân 2000 Sinh Viên
8 52275 Đỗ Lan Hiệu 1997 Sinh Viên
9 29307 nguyễn văn bảo 1992 Giáo Viên
10 44035 PHẠM MINH KIỆT 1998 Sinh Viên
11 60293 Nguyễn Đình Thức 1994 Cử nhân sư phạm
12 28403 nguyễn viết thanh 1989 Cử Nhân
13 33683 trần trung dũng 1991 Giáo Viên
14 57303 Sú Quang Như 1997 Sinh Viên
15 4801 Nguyễn Quỳnh Hải Yến 1993 Sinh Viên
16 36686 Huynh Thi chau tuyen 1982 Giáo Viên
17 41280 Nguyễn Thị Hằng 1987 Cử Nhân
18 41548 Nguyễn Văn Huy Cường 1996 Sinh Viên
19 48263 Nguyễn Lê Hoài Nhân 1989 Thạc Sỹ
20 41789 Nguyen Thi Nga 1988 Giáo Viên
21 45474 Vũ Thị Thu Huyền 1987 Thạc Sỹ
22 33570 Phạm Thị Mai Hoa 1988 Giáo Viên
23 65740 Nguyễn Hoàng Vĩnh Phước 2000 Sinh Viên
24 69082 Lưu Uyển Nghi 1995 Giáo Viên
25 65631 Đỗ Văn Phước 1983 Giáo Viên
26 48271 Đào Hương Lan 1992 Giáo Viên
27 41503 Phạm Đào Hoàng Duy 1991 Sinh Viên
28 40487 Ngô Anh Quốc 1983 Giáo Viên
29 49099 Lê Thị Ngọc Mai 1995 Cử nhân sư phạm
30 35792 Lê Yến Nhi 1997 Sinh Viên
31 36064 MAI THỊ VÀNG 1992 Giáo Viên
32 66095 Trịnh Thị Thắm 1999 Sinh Viên
33 36788 Phan Ngọc Đỗ Quyên 1996 Sinh Viên
34 62303 Mai Hương 2000 Sinh Viên
35 85017 Nguyễn Thị Thu Thảo 1964 Giáo Viên
36 37352 Nguyễn thị Hoàn 1985 Thạc Sỹ
37 30005 Bùi Tuấn Xuyên 1989 Cử Nhân
38 80784 Trần Thị Kim Ánh 2003 Sinh Viên
39 41290 Võ Văn Hiếu 1994 Sinh Viên
40 41275 Phạm Thanh Quân 1994 Cử Nhân
41 49907 Lê Thành Trí 1992 Giáo Viên
42 37541 Lê Mỹ Minh Anh 1997 Sinh Viên
43 61522 TRẦN NGỌC ÁNH 1996 Cử nhân sư phạm
44 41247 Đỗ Lê Minh Châu 1997 Sinh Viên
45 48771 Huỳnh Kim Ngân 1998 Sinh Viên
46 39014 Lương Văn Lượng 1998 Sinh Viên
47 85809 TRỊNH THỊ PHƯƠNG ANH 2005 Sinh Viên
48 843 Nguyễn Bá Huân 1979 Giáo Viên
49 66397 Lê Thị Nga 1999 Sinh Viên
50 62377 Lê Thanh Hải 1996 Sinh Viên
51 85463 Nguyễn Vân Anh 2003 Sinh viên sư phạm
52 83237 Phạm Gia Khánh 2003 Sinh viên sư phạm
53 48979 Nguyễn Thị Kim Hương 1997 Sinh Viên
54 35804 Nguyễn Thị Thùy Nhung 1993 Cử Nhân
55 61808 Huỳnh Thị Mỹ Duyên 1993 Cử nhân sư phạm
56 34409 Nguyễn Trung Đức 1994 Cử Nhân
57 83191 Cao Thị Ngọc Anh 2002 Sinh Viên
58 47428 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1989 Giáo Viên
59 46509 Cao Nhật Lệ 1996 Cử nhân sư phạm
60 47752 Trần Lê Quân 1993 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92985729
Your IP : 216.73.216.42