• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50525 Nguyễn Khắc Lãm 1996 Sinh Viên
2 31126 trần thị uyên 1994 Giáo Viên
3 56674 Nguyễn Thủy Tiên 1999 Sinh Viên
4 28861 Nguyễn Thị Thanh Trâm 1995 Sinh Viên
5 25763 PHAM VINH THANG 1985 Giáo Viên
6 35994 HOÀNG THỊ THU TRANG 1990 Cử Nhân
7 33815 Mã Thị Yến 1996 Sinh Viên
8 36584 Nguyen Thu Oanh 1988 Giáo Viên
9 32381 Nguyen thi kim tho 1994 Sinh Viên
10 55988 Huỳnh Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
11 50850 Nguyễn Thị Hằng 1998 Sinh Viên
12 48420 Nguyễn Thị Minh Thùy 1995 Sinh Viên
13 36195 Phạm Huỳnh Ngọc Điệp 1996 Sinh Viên
14 32990 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LINH 1997 Sinh Viên
15 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
16 30638 Nguyễn Ngọc Quỳnh 1995 Sinh Viên
17 54921 Trần Thị Ngọc Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
18 31114 Đặng Thụy Ánh Hồng 1993 Cử Nhân
19 30234 Phan Thị Kim Quyên 1995 Sinh Viên
20 32752 Nguyễn Thanh Dũng 1995 Sinh Viên
21 32581 Tô Thuỳ Linh 1996 Sinh Viên
22 57184 Trần Nguyễn Anh Hào 1998 Sinh Viên
23 37891 Nguyễn Hà Diệu Linh 1998 Sinh Viên
24 39120 Nhữ Trần Công Nhật 1997 Sinh Viên
25 51885 Phạm Thị Minh Hạnh 1998 Sinh Viên
26 34466 Nguyễn Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
27 49493 Phạm Thị Tuyết Nhi 1994 Cử Nhân
28 85935 Nguyễn Cao Ngọc Thành 2004 Sinh Viên
29 25315 Nguyen Ba Huan 1979 Giáo Viên
30 42127 Nguyễn Công Thành 1995 Sinh Viên
31 22327 Tran thi Giang Thanh 1992 Sinh Viên
32 52734 Nguyễn Đức Anh Thy 1997 Sinh Viên
33 21693 Trần Thái Nam Anh 1993 Cử Nhân
34 31656 Võ Thùy Bảo Thanh 1995 Sinh Viên
35 23268 huỳnh tiến sĩ 1995 Sinh Viên
36 34414 Phạm Khánh Văn 1992 Cử Nhân
37 25711 Hoàng Thị Ngọc 1990 Cử Nhân
38 43118 Nguyễn Thị Bá Ninh 1998 Sinh Viên
39 26242 HUỲNH NGUYỄN KHÁNH DUY 1996 Sinh Viên
40 31626 Nguyễn Thị Khánh Tiên 1997 Sinh Viên
41 33638 Huỳnh Thị Kim Ngân 1993 Giáo Viên
42 39891 ngô trần nguyễn 1998 Sinh Viên
43 54073 Trương Quang Trung 1981 Kỹ Sư
44 41151 Trần Thị Linh Ngọc 1997 Sinh Viên
45 27069 Ngô Thị Kim Khắc 1994 Sinh Viên
46 81359 Trần Vũ Ý Nhi 2003 Sinh Viên
47 54325 Trương Gia Bảo 1998 Sinh viên sư phạm
48 51832 Nguyễn Phạm Thị Kiều 1999 Sinh Viên
49 36556 Huỳnh Thị Thúy Kiều 1997 Sinh Viên
50 46605 Nguyễn Phương Thảo 1993 Cử Nhân
51 52524 Ông Ngọc Chi 1986 Cử Nhân
52 28324 Trần Lê Thuận 1995 Sinh Viên
53 36411 Đoàn Thị Thùy Trang 1990 Cử Nhân
54 29938 Lê Thị Ánh Phượng 1992 Sinh Viên
55 39526 Lê Tuấn Anh 1997 Sinh Viên
56 43132 Đỗ Thị Yến 1996 Sinh Viên
57 37038 Hoàng Hương Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
58 1173 võ văn dược 1993 Sinh Viên
59 44373 Trần Nam Cường 1998 Sinh Viên
60 38144 Chế Thị Gia 1992 Cử Nhân
61 42573 Lê Mạnh Của 1993 Giáo Viên
62 33927 Hồ Thi Hải 1992 Giáo Viên
63 38638 Dương Thị Thủy 1993 Giáo Viên
64 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
65 54323 Quách Thị Thanh Thương 1998 Sinh Viên
66 38922 Khuất Minh Châu 1995 Sinh Viên
67 56605 Nguyễn Thu Cúc 1997 Cử Nhân
68 35078 Hoàng thị quỳng hương 1996 Sinh Viên
69 54412 Lê Nữ Việt Hà 1994 Cử Nhân
70 41060 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1995 Sinh Viên
71 22473 Nguyễn Tiến Vũ 1993 Sinh Viên
72 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
73 50100 Lê Nguyễn Thảo Trang 1995 Sinh Viên
74 38766 Nguyễn Ngọc Thảo Nguyên 1996 Sinh Viên
75 48000 Trịnh Hoàng Luân 1993 Cử Nhân
76 25750 Lâm Thanh Sâm 1993 Sinh Viên
77 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
78 1339 Đinh Thùy Ngọc Anh 1995 Sinh Viên
79 35939 Nguyễn Linh Phượng 1997 Sinh Viên
80 1039 Hoàng Đình Lợi 1992 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93068152
Your IP : 216.73.216.42