• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50525 Nguyễn Khắc Lãm 1996 Sinh Viên
2 27454 Nguyễn Mạnh Sơn 1983 Giáo Viên
3 30017 Châu Nhật Minh 1990 Thạc Sỹ
4 27107 Nguyễn Ngọc Khánh Vy 1991 Cử Nhân
5 27540 Luu Diem Phuong 1990 Cử Nhân
6 27214 lê phứơc hòa 1995 Sinh Viên
7 29420 Lê Thị Nhơn 1993 Giáo Viên
8 55988 Huỳnh Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
9 48420 Nguyễn Thị Minh Thùy 1995 Sinh Viên
10 36195 Phạm Huỳnh Ngọc Điệp 1996 Sinh Viên
11 30062 Trần Thị Xuân Na 1989 Cử Nhân
12 39390 Nguyễn Thuỳ Trúc Dương 1997 Sinh Viên
13 21012 Nguyễn Lan Anh 1991 Cử Nhân
14 35434 ĐẶNG HỒNG LIÊN 1996 Sinh Viên
15 21514 Võ Nguyên Vy 1994 Cử Nhân
16 29734 Lê Thị Loan 1994 Sinh Viên
17 57184 Trần Nguyễn Anh Hào 1998 Sinh Viên
18 49981 Thiều Hồng Hân 1996 Sinh Viên
19 29866 Nguyễn Quốc Bảo 1997 Sinh Viên
20 37891 Nguyễn Hà Diệu Linh 1998 Sinh Viên
21 51885 Phạm Thị Minh Hạnh 1998 Sinh Viên
22 39195 Nguyễn Quỳnh Trang 1998 Sinh Viên
23 49493 Phạm Thị Tuyết Nhi 1994 Cử Nhân
24 42127 Nguyễn Công Thành 1995 Sinh Viên
25 54105 Nguyễn Thị Thu Oanh 1998 Sinh Viên
26 20905 Đinh Thị Mùi 1991 Cử Nhân
27 23268 huỳnh tiến sĩ 1995 Sinh Viên
28 51066 Phạm Nguyễn Đông Khanh 1997 Sinh Viên
29 34414 Phạm Khánh Văn 1992 Cử Nhân
30 39956 Nguyễn Thị Kim Dung 1998 Sinh Viên
31 27421 Huỳnh Thị Kim Thanh 1988 Thạc Sỹ
32 24821 Nguyễn Đình Nhân 1994 Sinh Viên
33 32273 Lê Thị Diễn 1994 Cử Nhân
34 24492 phạm đức phú 1985 Giáo Viên
35 33283 NGUYỄN NGỌC PHÚC 1991 Cử Nhân
36 45999 Nguyễn Thị Khánh Dung 1998 Sinh Viên
37 39891 ngô trần nguyễn 1998 Sinh Viên
38 31066 châu thị bích trâm 1993 Sinh Viên
39 35662 Nguyễn Thị Ngọc Hiếu 1994 Sinh Viên
40 26138 Lê Thị Hoài Trang 1996 Sinh Viên
41 29760 Phan Trọng Minh Hảo 1996 Sinh Viên
42 30121 Huỳnh Thị Hồng Kim 1991 Cử Nhân
43 54325 Trương Gia Bảo 1998 Sinh viên sư phạm
44 51832 Nguyễn Phạm Thị Kiều 1999 Sinh Viên
45 32338 Đặng Ngọc Hòa 1963 Cử Nhân
46 29938 Lê Thị Ánh Phượng 1992 Sinh Viên
47 43132 Đỗ Thị Yến 1996 Sinh Viên
48 31151 HUỲNH THỊ MỸ NƯƠNG 1997 Sinh Viên
49 37038 Hoàng Hương Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
50 1173 võ văn dược 1993 Sinh Viên
51 44373 Trần Nam Cường 1998 Sinh Viên
52 26798 Huỳnh Ngọc Khánh Linh 1991 --
53 38144 Chế Thị Gia 1992 Cử Nhân
54 42573 Lê Mạnh Của 1993 Giáo Viên
55 23395 Huỳnh Thị Mộng Thủy 1987 Cử Nhân
56 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
57 54323 Quách Thị Thanh Thương 1998 Sinh Viên
58 35431 Nguyễn Thành Trung 1995 Sinh Viên
59 27492 Nguyễn Thị Thúy 1996 Sinh Viên
60 38922 Khuất Minh Châu 1995 Sinh Viên
61 35042 Bùi Trần Mỹ Duyên 1995 Sinh Viên
62 56605 Nguyễn Thu Cúc 1997 Cử Nhân
63 27283 ĐOÀN NGỌC THI 1994 Sinh Viên
64 35078 Hoàng thị quỳng hương 1996 Sinh Viên
65 22473 Nguyễn Tiến Vũ 1993 Sinh Viên
66 50621 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1992 Cử Nhân
67 34510 Lê Đỗ Huyền Trang 1994 Cử Nhân
68 31554 Đỗ Mai Anh Tú 1993 Sinh Viên
69 34438 Nguyễn Thanh Huyền 1996 Sinh Viên
70 23777 Huỳnh Nguyễn Bảo Trân 1994 Sinh Viên
71 31339 Lâm Kiều Nhi 1997 Sinh Viên
72 28739 Nguyễn Minh Tâm 1993 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93137662
Your IP : 216.73.216.122