• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 49953 Bui Hong Duc 1998 Sinh Viên
2 35627 Trần tuấn anh 1994 Sinh Viên
3 57545 Đinh Nguyễn Minh Hiển 1990 Kỹ Sư
4 64266 NGUYỄN NGỌC NHƯ PHƯƠNG 2000 Cử Nhân
5 49832 Nguyễn Thị Hồng Xuân 1993 Cử Nhân
6 26447 tôn nữ thúy vân 1996 Sinh Viên
7 60291 Tạ Thị Tuyết 1995 Cử Nhân
8 53104 Ngô Thị Hồng Diễm 1991 Giáo Viên
9 34974 chu văn tiến 1995 Sinh Viên
10 43205 Nguyễn Huỳnh Thoại 1998 Sinh Viên
11 64072 Nguyễn Hồng Vy 1998 Cử Nhân
12 66247 trần thị phương nga 2000 Sinh Viên
13 65369 Nguyễn Thị Hồng 1992 Giáo Viên
14 35780 Nguyễn Thị Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
15 72787 Vũ Huyền Trang 1999 Sinh viên sư phạm
16 64507 Nguyễn Thị Châu Khoa 1983 Giáo Viên
17 71443 Đoàn Thị Nhưng 1996 Giáo Viên
18 1468 Ngô Ngọc Toàn 1980 Giáo Viên
19 85453 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
20 30342 Ngô Thị Thanh Trâm 1994 Sinh Viên
21 26980 phạm văn linh 1990 Giáo Viên
22 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
23 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
24 66202 Cao Thị Bằng Giang 1995 Cử Nhân
25 49309 Lê Hiền Minh Châu 1999 Sinh Viên
26 62786 Trần Thị Kim Yến 1997 Sinh Viên
27 85108 Nguyễn Thị Minh Khánh 2005 Sinh Viên
28 70829 Vũ Trâm Anh 1999 Cử Nhân
29 37758 Phan Quang Vinh 1980 Thạc Sỹ
30 33084 Nguyễn Mai Ly 1991 Thạc Sỹ
31 83457 Đỗ Phương Trinh 2001 Giáo Viên
32 30155 Nguyễn Huỳnh 1995 Sinh Viên
33 47524 Đỗ Minh Cúc 1995 Cử Nhân
34 79757 Nguyễn Thị Yến Ngọc 1995 Kỹ Sư
35 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
36 48894 Nguyễn Trà My 1989 Giáo Viên
37 37623 Lý Lệ Quân 1993 Cử Nhân
38 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
39 78773 Lê Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
40 80723 Nguyễn Ngọc Hân 2001 Sinh Viên
41 56148 Phạm Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
42 50136 Bùi Thị Minh 1989 Thạc Sỹ
43 82075 Huỳnh Văn Thạo 1997 Cử Nhân
44 48043 Nguyễn Dạ Thảo 1997 Sinh Viên
45 38376 Phạm Thùy Dung 1997 Sinh Viên
46 19926 NGUYỄN DẠ TRẦM 1994 Sinh Viên
47 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
48 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
49 68549 Bùi Thị Ngát 2000 Sinh Viên
50 61723 Nguyễn Trọng Nghĩa 1993 Bằng Khác
51 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
52 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
53 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
54 75377 Trần Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
55 41179 Nguyễn Phượng Nghy 1984 Cử Nhân
56 32189 trần thị ánh văn 1996 Sinh Viên
57 50609 Nguyễn Đình Thành 1992 Kỹ Sư
58 42318 Phạm Thanh Lan 1998 Sinh Viên
59 28943 Ngô Hữu Đạt 1992 Sinh Viên
60 40736 Phan Hương Nhu 1991 Cử Nhân
61 22095 Lê Hải Dương 1994 Sinh Viên
62 1725 Nguyễn Thị Linh 1992 Sinh Viên
63 34516 Đào Hùng 1995 Sinh Viên
64 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
65 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
66 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
67 43029 Khuất Duy Phước 1997 Sinh Viên
68 79048 Le Mai 1994 Giáo Viên
69 27775 Võ Thanh Sơn 1995 Sinh Viên
70 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
71 61796 Trần Thị Ngọc Hằng 1999 Sinh Viên
72 46847 Phạm Hữu Lộc 1980 Thạc Sỹ
73 74173 Trần thi thu hà 1991 Giáo Viên
74 22822 LÊ MINH THIỆN 6 Cử Nhân
75 33659 Ngô Phan Tâm Nguyên 1997 Sinh Viên
76 85457 Nguyễn Đình Khánh Đoan 2003 Sinh Viên
77 83190 Lê Văn Hải 1978 Cử Nhân
78 54339 Tô Quốc Việt 1993 Sinh Viên
79 20675 Lê Thị Luyến 1996 Sinh Viên
80 29130 Đoàn Thị Việt Hiền 1997 Sinh Viên
81 69107 Vũ Ngọc Hà 1999 Sinh Viên
82 78402 Nguyễn Hoàn Vũ 1993 Cử Nhân
83 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
84 36933 Trần Ngọc Mai 1997 Sinh Viên
85 32964 Đặng Thị Thuỳ Ninh 1995 Sinh Viên
86 68800 Nguyễn Phan Thục Đoan 2000 Sinh Viên
87 33055 Đoàn Thúy Sang 1997 Sinh Viên
88 36240 Phạm Hoàng Long 1992 Cử Nhân
89 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
90 81503 Nguyễn Tuấn Minh 2004 Sinh Viên
91 27906 đặng quang dương 1994 Sinh Viên
92 84284 CHÂU NGUYỄN PHƯƠNG TRINH 2004 Sinh Viên
93 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên
94 50345 Phan Lê Hải Đăng 1996 Sinh Viên
95 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
96 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
97 67498 Nguyễn Phan Quế Trân 2000 Sinh Viên
98 39491 Nguyễn Thị Phương 1994 Giáo Viên
99 41144 Hà TRung Hiền 1992 Cử Nhân
100 84845 Nguyễn Thị Minh Nở 2005 Sinh Viên
101 81702 Trần Thị Thanh Kiều 1999 Cử Nhân
102 2618 Phạm Thị Như Thủy 1993 Sinh Viên
103 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
104 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
105 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
106 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
107 30158 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280979
Your IP: Loading...