• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
2 34338 Dong Thi Phuong 1990 Giáo Viên
3 50562 Mai Thị Ngọc Linh 1989 Giáo Viên
4 46267 Võ Ngọc Quỳnh Anh 1993 Giáo Viên
5 61723 Nguyễn Trọng Nghĩa 1993 Bằng Khác
6 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
7 68330 Hà Nhã Phương 1985 Giáo Viên
8 55189 Nguyễn Viết Thạch 1998 Sinh Viên
9 36969 Đặng Ngọc Linh 1998 Sinh Viên
10 60917 Nguyễn hoàng vũ 1993 Kỹ Sư
11 29377 Nguyênc Thị Hải Yến 1996 Sinh Viên
12 33917 Nguyễn Thanh Hải 1994 Kỹ Sư
13 32138 Trương Thị Xuan Nương 1991 Cử Nhân
14 21770 Võ Thị Thùy Trang 1995 Cử Nhân
15 26974 Sơn Thị Bích Vân 1984 Giáo Viên
16 36241 ĐỖ THỊ HẠNH 1991 Giáo Viên
17 59832 Cao Ngọc Hà 1996 Sinh viên sư phạm
18 40222 Dương Đặng Huỳnh Anh 1987 Cử Nhân
19 32658 Lê Thị Kim Yến 1988 Cử Nhân
20 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
21 27775 Võ Thanh Sơn 1995 Sinh Viên
22 61581 Lục Kim Phụng 1998 Sinh Viên
23 37847 Nguyễn Quang Tuấn 1996 Sinh Viên
24 26375 NGUYỄN TẤN ĐẠT 1991 Cử Nhân
25 78655 Ly Bao Nghi 2000 Cử Nhân
26 19561 Phạm Thị Ngọc Gấm 1993 Sinh Viên
27 31701 Nguyễn Ngọc Mỹ Tuyền 1995 Sinh Viên
28 49748 Nguyễn Mai Anh Kha 1975 Thạc Sỹ
29 28003 Nguyễn Thi Yến Ngọc 1995 Sinh Viên
30 26037 Nguyễn Thị Phượng Hằng 1993 Sinh Viên
31 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
32 58480 Trần Thị Thanh 1991 Cử Nhân
33 77856 Huỳnh Thị Ngọc Anh 1999 Cử Nhân
34 43719 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
35 19925 nguyễn tiến đạt 1995 Giáo Viên
36 37841 Phan Thị Thanh Thuý 1992 Bằng Khác
37 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
38 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
39 55967 Nguyễn Văn Tuấn 1980 Giáo Viên
40 46066 Cao Nữ Thu Hà 1994 Giáo Viên
41 30076 Nguyễn Thị Tuyết 1989 Giáo Viên
42 32129 Chử Phương Anh 1997 Sinh Viên
43 31496 Lưu Quốc Dũng 1990 Giáo Viên
44 36138 Dương Thị Huyền Trang 1992 Cử Nhân
45 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
46 30930 Đinh Thị Mai Anh 1997 Sinh Viên
47 41622 Dương Minh Khuê 1993 Sinh Viên
48 54997 Nguyễn Thị Gái Tám 1993 Cử nhân sư phạm
49 48070 Nguyễn Hồng Hạnh 1993 Sinh viên sư phạm
50 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
51 34932 Võ Ngọc Phương Uyên 1997 Sinh Viên
52 6225 Nguyễn Thị Cẩm Giang 1992 Cử Nhân
53 29550 Phan Khoa Khôi 1997 Sinh Viên
54 31968 Dương Thị Bích Thủy 1982 Bằng Khác
55 35768 Lê Thị Thu Hiền 1991 Cử Nhân
56 32111 Thái Hoàng Như Ý 1997 Sinh Viên
57 33165 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
58 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
59 66968 Bùi Văn Toàn 1989 Kỹ Sư
60 81591 Nguyễn Phúc Kim Thư 2004 Sinh Viên
61 72345 Đoàn Thu Huyền 2000 Cử Nhân
62 1766 Phạm Hoa Lợi 0 Sinh Viên
63 46204 Phạm Minh Hạnh 1997 Sinh Viên
64 48676 Đàm Duy Anh 1997 Sinh Viên
65 35470 NGUYỄN VĂN TRƯỜNG 1990 Kỹ Sư
66 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
67 82945 Nguyễn Tấn Thọ 2002 Sinh Viên
68 58949 1990 Cử Nhân
69 35453 Nguyễn Nguyệt Anh Thiên 1987 Cử Nhân
70 56906 Lê Mỹ Dung 1996 Cử nhân sư phạm
71 31064 Trần Thị Thúy Hồng 1990 Giáo Viên
72 59221 Lê Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
73 51247 Lưu Lê Gia Quyết 1998 Sinh Viên
74 41165 Lê Tấn Nhân Từ 1998 Sinh Viên
75 42258 Phạm Thị Thanh Hà 1998 Sinh Viên
76 49575 Trần Thị Ái 1993 Cử Nhân
77 68323 Đặng Trung Lập 1999 Sinh Viên
78 35817 Phan Thị Hoài Trang 1996 Sinh Viên
79 25754 Nguyễn Hồng Lợi 1994 Sinh Viên
80 32972 Hồ Thị Mỹ Duyên 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104247718
Your IP: Loading...