• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 48522 Phạm Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
2 80418 Tăng Trung Tín 2003 Sinh Viên
3 22014 Đinh Thị Kiều Oanh 10 Giáo Viên
4 54565 Lê Thị Khánh Trình 1982 Cử Nhân
5 51150 BÙI THỊ QUỲNH HIÊN 1995 Cử Nhân
6 84751 Lê Ngọc Thanh 2002 Giáo Viên
7 56366 Nguyễn Minh Trường 1998 Sinh Viên
8 51155 Phạm Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
9 66176 Nguyễn Thị Trà Giang 2000 Sinh Viên
10 85582 Nguyễn Lan Thảo Vy 2002 Sinh Viên
11 66705 Hoàng Nguyễn Thùy Trinh 1997 Sinh Viên
12 68993 Mai Thị Bình 1996 Giáo Viên
13 27489 Nguyễn Thị Mãi 1968 Giáo Viên
14 45686 Lê Quang Huy 1997 Sinh Viên
15 85271 Huỳnh Hoàng Phúc 2003 Sinh Viên
16 80907 Nguyễn Thị Thúy Hiền 2001 Sinh Viên
17 48698 Huỳnh Thanh Nguyên 1995 Giáo Viên
18 56544 Đỗ Văn Vọng 1995 Sinh Viên
19 52215 Phạm Thảo Ngọc 1996 Sinh Viên
20 28072 Hà Thị Lam Tuyền 1989 Giáo Viên
21 85682 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2005 Sinh Viên
22 85771 Trương Thị Thảo Nhi 2005 Sinh Viên
23 49262 Nguyễn Thị Thu Quyên 1998 Sinh viên sư phạm
24 67263 Nguyễn Hoàng Phú 1991 Thạc Sỹ
25 50482 Ngô Thị Thúy Hồng 1994 Cử Nhân
26 61388 Nguyễn Phương Khanh 1993 Giáo Viên
27 83702 Lê Thị Phương Thảo 1998 Giáo Viên
28 69082 Lưu Uyển Nghi 1995 Giáo Viên
29 65740 Nguyễn Hoàng Vĩnh Phước 2000 Sinh Viên
30 37541 Lê Mỹ Minh Anh 1997 Sinh Viên
31 85463 Nguyễn Vân Anh 2003 Sinh viên sư phạm
32 60063 Nguyễn Thị Phương Nhi 1996 Giáo Viên
33 48243 Nguyễn Đăng Hào 1992 Kỹ Sư
34 73299 Vũ Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
35 72057 Huỳnh Tấn Quan 2000 Sinh Viên
36 80930 Lê thị thanh trà 1999 Sinh Viên
37 48732 Trần Thị Thanh Thuận 1992 Giáo Viên
38 29804 Văn Ngọc 1989 Sinh Viên
39 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
40 28037 Lê Quang Thuận 1995 Sinh Viên
41 54663 Đặng Thị Mỹ Tiên 1985 Cử Nhân
42 52092 Phan Thị Mai 1989 Giáo Viên
43 82010 Lê Thị Út Hậu 2002 Cử Nhân
44 79008 Huỳnh Ngọc Bảo Trân 1999 Cử Nhân
45 41899 Rơ Châm Rú 1998 Sinh Viên
46 75702 Nguyễn Mỹ Linh 1987 Giáo Viên
47 68282 Trần Nữ Huyền Trang 2000 Sinh Viên
48 54527 Bùi Trúc Thiên Hương 1980 Giáo Viên
49 57335 Nguyễn Hữu Cường 1997 Sinh Viên
50 62893 Nguyễn Lê Anh Thư 1994 Cử Nhân
51 75503 Trần Thị Phú Hà 1974 Giáo Viên
52 69425 Nguyễn Chí Cường 1998 Sinh Viên
53 50422 Trần Thị Thu Mai 1995 Sinh Viên
54 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
55 60083 Huỳnh Quốc Đạt 1989 Giáo Viên
56 47299 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
57 67658 Lê Thị Phương Lan 1998 Sinh Viên
58 68299 Phạm Sỹ Hiến 1980 Cử Nhân
59 47820 Phạm Thị Phương 1996 Sinh Viên
60 37737 Đặng Thị Thu Doan 1990 Thạc Sỹ
61 43331 Dụng Anh Văn 1993 Cử Nhân
62 48889 Phạm Thị Minh Ngọc 1997 Sinh Viên
63 67008 Võ Ngọc Thuỷ Tiên 1998 Giáo Viên
64 46677 Nguyễn Đặng Thái Xinh 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92860585
Your IP : 216.73.216.190