• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47964 Đoàn Hoàng Giang 1996 Sinh Viên
2 67379 Ma Diên Lệ 1999 Sinh Viên
3 39130 Huỳnh Văn Tùng 1983 Giáo Viên
4 77615 Trương Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
5 63099 Phạm Mỹ Huỳnh 1999 Sinh Viên
6 28391 Hoàng Thị Ngân 1991 Giáo Viên
7 41413 Hoàng Hải 1992 Thạc Sỹ
8 48292 Hoàng Thị Liên 1988 Cử Nhân
9 75884 Nông Minh Anh 2001 Sinh Viên
10 35506 Lê Công Lý 1995 Sinh Viên
11 85034 HỒ LÊ UYÊN 1995 Giáo Viên
12 80601 Lê Thị Thu Thảo 2003 Sinh Viên
13 84090 Phạm Thị Hoa Thắm 1990 Thạc Sỹ
14 72376 Nguyễn Thị Yến Nhi 2001 Cử Nhân
15 79979 TRẦN HOÀI MAI ANH 1992 Cử Nhân
16 30926 Nguyễn Thanh Sang 1973 Giáo Viên
17 38386 Đỗ Cẩm Nhung 1994 Cử Nhân
18 54667 Lê Thanh Út 1993 Kỹ Sư
19 78203 Nguyễn Thị Ngọc Đào 1998 Giáo Viên
20 29512 Tạ Thị Kim Loan 1990 Cử Nhân
21 83528 Trịnh Quốc Bảo 2005 Sinh Viên
22 47974 Nguyễn Đức Hoàn 1986 Kỹ Sư
23 84703 Trần Triệu Hải Vân 2003 Sinh Viên
24 27975 TÀI NỮ PHƯƠNG UY 1990 Cử Nhân
25 32993 Nguyễn Thị Mộng Trinh 1997 Sinh Viên
26 78223 K’ Luân 1998 Sinh Viên
27 74443 Tô Lan Phương 1996 Giáo Viên
28 84092 Trần thành đạt 2005 Sinh Viên
29 71707 Trần Thị Hồng Nhung 1999 Cử Nhân
30 68416 Phạm Thị Bích Tuyền 1990 Bằng Khác
31 83125 Nguyễn Thị Ánh Hồng 2002 Sinh Viên
32 68382 Đỗ Thị Bảy 1968 Giáo Viên
33 73435 Võ Châu Yến Vy 1995 Sinh Viên
34 84456 Hoàng Thị Thùy Dung 2002 Cử Nhân
35 76743 Trần Thị Mẫn 1995 Kỹ Sư
36 80018 Nguyễn Ngọc Đoan Trang 2003 Sinh Viên
37 27904 Võ Quang Huy 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280991
Your IP: Loading...