• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47790 Nguyễn Thu Mai 1998 Sinh Viên
2 37724 Trần Thị Thu Hiền 1988 Giáo Viên
3 51236 Lại Thị Ngọc Huyền 1997 Sinh Viên
4 30611 Võ Thị Nga 1994 Sinh Viên
5 55130 Phùng Thị Thu Hương 1996 Sinh Viên
6 37617 Nguyễn Huy Hoàng 1990 Kỹ Sư
7 42512 Phạm Hữu Hùng 1998 Sinh Viên
8 45998 Đỗ Thị Hoàn 1986 Giáo Viên
9 48514 Nguyễn Thành Đạt 1997 Sinh Viên
10 3220 Phạm Nguyễn Phước Lộc 1992 Cử Nhân
11 47866 Khúc Cẩm Ngọc 1994 Giáo Viên
12 32359 Nguyễn Thị Thanh Diệu 1993 Cử Nhân
13 33623 Hà Minh Phương 1997 Sinh Viên
14 36377 Phạm thị Nhã lan 1994 Cử Nhân
15 32536 Hoàng Thị Vui 1991 Cử Nhân
16 34694 Võ Quốc Việt 1988 Thạc Sỹ
17 44306 Hà Thị Hải Linh 1997 Sinh Viên
18 39330 Nguyễn Phạm Cát Tường 1998 Sinh Viên
19 44319 Nguyễn Thị Hà 1984 Thạc Sỹ
20 39408 Đỗ Thùy Trang 1992 Cử Nhân
21 35126 Nguyễn Trung Thành 1984 Thạc Sỹ
22 49351 Cao Thị Cẩm Tiên 1995 Cử nhân sư phạm
23 49204 Đỗ Minh Nhân 1981 Giáo Viên
24 37858 Cao Thị Hường 1994 Giáo Viên
25 45087 Trần Phương Nguyên 1994 Sinh Viên
26 57070 Huỳnh Thị Thảo Ngoan 1998 Sinh Viên
27 55628 Lê Hoàng Duy 1996 Sinh viên sư phạm
28 45223 Phan Đình Thanh Hà 1996 Sinh Viên
29 26934 Lương Thị Ngọc Triều 1991 Sinh Viên
30 47965 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1992 Giáo Viên
31 50633 Trần Thanh Phong 1997 Sinh Viên
32 63194 Ngô Thị Yến Linh 1996 Sinh Viên
33 28794 phạm quang minh 1982 Cử Nhân
34 40871 Phạm Thị Thu Thảo 1994 Sinh Viên
35 31405 Võ Văn Hiếu 1976 Giáo Viên
36 45226 Nguyễn Thị Thu Hường 1996 Sinh Viên
37 49164 Phạm Ngọc Hồng Duyên 1996 Sinh Viên
38 28410 Nguyễn Thị Thiên Qúy 1994 Sinh Viên
39 34918 Lê Thị Minh Tâm 1994 Cử Nhân
40 30517 Phạm Thị Kim Liên 1993 Sinh Viên
41 21347 Nguyễn Công Danh 17 Giáo Viên
42 49810 Nguyễn Diệu Linh 1998 Sinh Viên
43 43110 Hồ Hoàng Lân 1984 Cử Nhân
44 43020 Lê Ngọc Châu 1996 Sinh Viên
45 28661 Do minh quang 1980 Giáo Viên
46 29848 Nông Trường Linh 1994 Sinh Viên
47 3646 Lê Văn Đạt 1989 Cử Nhân
48 31752 Nguyễn Thị Thảo Trang 1993 Sinh Viên
49 31226 Huỳnh Huỳnh 1995 Sinh Viên
50 31567 Nguyễn Huy Tùng 1996 Sinh Viên
51 82970 Đào Lê Huyền Anh 2003 Sinh Viên
52 31550 Nguyễn Ngọc Hữu 1996 Sinh Viên
53 36350 Đặng Hồng Dương 1993 Kỹ Sư
54 43425 Nguyễn Xuân Nhi 1998 Sinh Viên
55 51914 Nguyễn Thị Mai Loan 1999 Sinh Viên
56 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
57 38350 nguyễn thị hữu lam 1996 Sinh Viên
58 27470 Đỗ Hoàng Trúc Khanh 1996 Sinh Viên
59 27061 Bùi Trần Quang 1990 Sinh Viên
60 54428 Đỗ Thị Thuỳ Trang 1992 Thạc Sỹ
61 52353 Trần Phương Anh 1998 Sinh Viên
62 51848 Nguyễn Thanh Tân 1995 Sinh Viên
63 52313 Bùi Thị Tuyết 1962 Cử nhân sư phạm
64 31814 Phan Thị Mỹ Hiền 1994 Cử Nhân
65 38578 Nguyễn Tài Trí 1988 Thạc Sỹ
66 31073 đinh thị thùy 1985 Giáo Viên
67 50100 Lê Nguyễn Thảo Trang 1995 Sinh Viên
68 50215 Bùi Thị Mai Oanh 1998 Sinh Viên
69 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
70 43279 PHẠM THỊ NHƯ THẮNG 1993 Kỹ Sư
71 26785 Hoàng Diễm Thúy 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92955506
Your IP : 216.73.216.42