• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
2 66471 Nguyễn Văn Hoài Nam 1991 Thạc Sỹ
3 50723 Mai Hoa 1999 Sinh Viên
4 52776 Nguyễn Trần Thùy Dương 1998 Sinh viên sư phạm
5 34298 NGUYỄN XUÂN TÙNG 1981 Giáo Viên
6 56443 Trần Thị Thùy Trang 1997 Sinh Viên
7 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
8 55214 Nguyễn Thị Thúy 1996 Cử Nhân
9 61040 Võ Thị Thu Ngoan 1998 Sinh viên sư phạm
10 49886 Nguyễn Thuý Lam 1998 Sinh Viên
11 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
12 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
13 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
14 39922 Đỗ Hà Thu 1991 Sinh Viên
15 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
16 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
17 62610 Hồ Minh 2000 Sinh Viên
18 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
19 48761 Hà Quang HOàng 1990 Bằng Khác
20 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
21 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
22 1125 Lê ngọc phương anh 1987 Giáo Viên
23 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
24 42617 Đặng Thị Xuân Hằng 1982 Giáo Viên
25 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
26 54369 Lương Thị Kiều Oanh 1995 Giáo Viên
27 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
28 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
29 56413 Nguyễn Thu Trang 1999 Sinh Viên
30 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
31 48483 Nguyễn thị tú linh 1997 Sinh Viên
32 32806 Nguyễn Thị Hồng Lý 1993 Giáo Viên
33 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
34 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
35 56052 Lê Thị Thanh Hương 1997 Sinh Viên
36 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
37 49054 Tống Văn Vinh 1997 Sinh Viên
38 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
39 34850 Lê Thu Nga 1994 Cử nhân sư phạm
40 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
41 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
42 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
43 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
44 34423 Nguyễn Thị La 1993 Bằng Khác
45 58027 Phạm Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
46 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
47 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
48 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
49 56417 Vũ Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
50 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
51 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
52 29722 Đỗ Kiều Giang 1993 Sinh Viên
53 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
54 39934 Lê Thị Phương 1990 Bằng Khác
55 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
56 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
57 66441 Mai Lệ Quyên 1999 Sinh Viên
58 38954 Nguyễn Thị Thu Trà 1988 Giáo Viên
59 63094 Đinh Thị Dương 1991 Cử Nhân
60 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
61 32551 Nguyễn Thị Thùy Trang 1993 Giáo Viên
62 67526 Trần Thị Bích Lan 2000 Sinh Viên
63 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
64 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
65 39363 Nguyễn Hữu Nhân 1987 Kỹ Sư
66 46542 Nguyễn Trần Kim Quyên 1971 Giáo Viên
67 39444 Nguyễn Đinh Đăng Trường 1998 Sinh Viên
68 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
69 38991 Bùi Thị Ngọc Hân 1997 Sinh Viên
70 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
71 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
72 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
73 42056 Võ Ngọc Yến Thanh 1993 Sinh Viên
74 61754 Lê Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
75 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
76 63058 Nguyễn Chí Thịnh 1995 Kỹ Sư
77 33521 Nguyễn Thành Vinh 1990 Cử Nhân
78 43179 Nguyễn Ngọc Hiệu 1991 Kỹ Sư
79 75041 Nguyễn Thị Cẩm Hồng 2000 Giáo Viên
80 44695 Phan Thị huyền TRang 1991 Cử nhân sư phạm
81 41052 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1997 Sinh Viên
82 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
83 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
84 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
85 42075 Nguyễn thanh Nguyên 1994 Cử Nhân
86 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
87 41032 Ngô Thị Giang 1992 Giáo Viên
88 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
89 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
90 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
91 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
92 51857 Nguyễn Ngọc Anh 1999 Sinh Viên
93 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
94 64750 Đặng Lương Thúy Nga 1999 Sinh viên sư phạm
95 61273 Lê Đức Trọng 1996 Cử nhân sư phạm
96 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
97 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
98 35589 Bùi Tiến Thường 1992 Cử Nhân
99 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
100 39973 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Cử Nhân
101 62451 Nguyễn Khâc Tâm 1999 Sinh Viên
102 30739 Bùi Thị Thanh Lan 1987 Giáo Viên
103 60939 Nguyễn Thị Trà Mi 1999 Sinh Viên
104 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
105 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
106 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
107 62639 Nguyễn Kiều Trúc Linh 1993 Cử Nhân
108 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
109 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92868143
Your IP : 216.73.216.190