• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47473 Nguyễn Thành Công 1993 Kỹ Sư
2 81683 Chu Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
3 84122 Huỳnh Trọng Quí 2003 Cử Nhân
4 30496 Tôn Nữ Trà My 1996 Sinh Viên
5 52982 Phạm Thị Hiên 1998 Sinh Viên
6 25254 Nguyễn Thi Ý 1984 Thạc Sỹ
7 43854 nguyễn Thị Yến 1993 Cử Nhân
8 50956 Lê Đỗ Hoàng Trung 1997 Sinh Viên
9 36920 Bùi Thị Thảo Ly 1996 Sinh Viên
10 43496 lê công tiềm 1998 Sinh Viên
11 82105 Đặng Minh Nguyệt 2003 Cử Nhân
12 25790 VŨ NGỌC HÀ 1995 Sinh Viên
13 22888 Vương Thuý Vi 1996 Sinh Viên
14 1751 Bùi Thị Hồng 1991 Sinh Viên
15 81601 Trần Trọng Đạo 1990 Cử Nhân
16 28725 Đặng Ngọc Minh Thư 1992 Sinh Viên
17 47903 Nguyễn Nhật Trường 1998 Sinh Viên
18 51642 Đặng Hoàng Thanh Dung 1999 Sinh Viên
19 20393 Bùi Thị Hương 5 Cử Nhân
20 81543 Nguyễn Thanh Vân 2004 Sinh Viên
21 66193 Lê Sỹ Hoàn 1993 Cử Nhân
22 81283 Võ Thông 1984 Giáo Viên
23 75373 Nguyễn Thị Thủy 1996 Giáo Viên
24 30269 Phạm Thị Nhật Quỳnh 1991 Cử Nhân
25 36998 Lương Thị Mai Liên 1996 Sinh Viên
26 30312 Đào Bội Ngọc 1992 Giáo Viên
27 31705 Phạm Thanh Tuấn 1992 Sinh Viên
28 66126 Hoàng Thị Phương 1980 Giáo Viên
29 38960 Phạm Văn Cảnh 1993 Kỹ Sư
30 70300 Nguyễn Thùy Dung 2001 Cử Nhân
31 38610 Kiều 1989 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104264110
Your IP: Loading...