• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 46883 Đinh Hữu Phương 1985 Giáo Viên
2 82048 Nguyễn Thị Thu Nguyệt 2004 Cử Nhân
3 31017 Ngô Văn Trí 1994 Sinh Viên
4 81060 a b c d 2002 Sinh Viên
5 30169 Trần Ngọc Lan Vy 1994 Sinh Viên
6 30429 Phan Trong Bao 1990 Cử Nhân
7 46468 Lê Thị Thanh Nhã 1990 Giáo Viên
8 42386 Nguyễn Ngọc Châu 1993 Cử Nhân
9 50826 Nguyễn Thị Huyền 1992 Giáo Viên
10 32175 Khúc Chí Đoan 1995 Sinh Viên
11 34252 Trần hữu đức 1993 Cử Nhân
12 69089 Võ Thị Thuỳ Trang 1989 Giáo Viên
13 60595 Nguyễn Hồng Nhung 1991 Cử nhân sư phạm
14 75401 Phạm Thị Quý 1996 Giáo Viên
15 30581 Huỳnh Thị Thuỳ Trang 1994 Sinh Viên
16 32675 Lê Tấn Hiền 1997 Sinh Viên
17 41760 Hoàng Thị Thảo 1994 Sinh Viên
18 30862 Bùi Mỹ Kim Ngân 1991 Cử Nhân
19 60159 Lê Thị Tuyết Anh 1990 Giáo Viên
20 34150 Nguyễn Văn Đông 1992 Cử Nhân
21 79531 Nguyễn Thị Xuân 1996 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105915540
Your IP: Loading...