• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 45238 Dương Công Dũng 1992 Thạc Sỹ
2 61377 Nguyễn Phạm Hương Nguyên 1994 Thạc Sỹ
3 27445 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Giáo Viên
4 52307 Tưởng Thị Bình Chung 1996 Sinh Viên
5 41345 Nguyễn Thị Thu 1998 Sinh Viên
6 59613 Nguyễn Thị Kim Hường 1995 Cử nhân sư phạm
7 60596 Phạm Minh Tú 1999 Sinh Viên
8 45127 Nguyễn Anh Khiêm 1991 Cử Nhân
9 62034 Trịnh Thị Thu Hà 1996 Sinh Viên
10 26366 Hồ Thúy Quyên 1994 Giáo Viên
11 33656 Võ Thị Thu Huyền 1993 Cử Nhân
12 41350 Trần Thanh Ngọc 1991 Cử Nhân
13 34612 Vũ Thị Thu Thuỷ 1994 Cử Nhân
14 55419 Nguyễn Thị Kim Ngân 1989 Thạc Sỹ
15 50652 Phan Quỳnh Hương 1999 Sinh Viên
16 46136 Nguyễn Thị Vinh 1990 Cử Nhân
17 40686 Nguyễn Thị Trường Giang 1998 Sinh Viên
18 64303 Nguyễn Thị Ánh Sương 1999 Sinh viên sư phạm
19 48985 Hoàng Phương Uyên 1994 Cử Nhân
20 66166 Ngô Đình Vịnh Luật 1998 Sinh Viên
21 31372 Nguyễn Thị Khuyên 1997 Sinh Viên
22 43397 Ngô Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
23 32271 Phạm Thu Hường 1997 Sinh Viên
24 40344 Nguyễn Việt Thắng 1998 Sinh Viên
25 52201 Phạm Thị Thu Lan 1997 Sinh Viên
26 3532 Nguyễn Kiều Trương Thị Ái Nhân 1991 Cử Nhân
27 41374 Nguyen Hoang Vu 1993 Cử Nhân
28 73809 Lữ Thị Thúy Kiều 1986 Giáo Viên
29 49239 Nguyễn Thị Thơ 1991 Cử Nhân
30 63809 Phạm Thị Diễm Hương 1995 Giáo Viên
31 48014 Cao Thị Hạ 1997 Sinh Viên
32 4063 Nguyễn Thùy Tiên 1992 Cử Nhân
33 54852 Lê Quốc Huy 1996 Sinh Viên
34 45404 Phạm Thùy Dung 1998 Sinh viên sư phạm
35 34992 Dương Hồng Tín 1995 Sinh Viên
36 28532 Võ Thị Khánh 1991 Giáo Viên
37 64409 Cao Bửu Thịnh 1995 Giáo Viên
38 64980 Trần Thái Thanh Nhàn 1982 Cử nhân sư phạm
39 53201 Đỗ Thị Bích Liễu 1994 Cử Nhân
40 41348 Phan Văn Nhật 1998 Sinh Viên
41 34293 Nguyễn Thị Hải Thương 1983 Cử Nhân
42 58413 Huỳnh Nhị Hiếu 1998 Sinh Viên
43 64262 Ngô Thanh Tùng 1999 Sinh Viên
44 62072 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
45 48824 Nguyễn Hoài Nam 1992 Thạc Sỹ
46 36091 Phan Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
47 47643 Ngô Mạnh Tùng 1973 Bằng Khác
48 40980 nguyễn Đăng Toản 1994 Cử Nhân
49 2302 Phạm Thị Lệ Hằng 1987 Giáo Viên
50 54875 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 1993 Cử nhân sư phạm
51 83092 Nguyễn Anh Khoa 2003 Sinh Viên
52 48852 Nguyễn Thị Thanh Vi 1994 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92968599
Your IP : 216.73.216.42