• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 45127 Nguyễn Anh Khiêm 1991 Cử Nhân
2 26366 Hồ Thúy Quyên 1994 Giáo Viên
3 41350 Trần Thanh Ngọc 1991 Cử Nhân
4 47131 Huỳnh Thị My Ly 1995 Giáo Viên
5 80698 Lê Hưng Bảo 2003 Sinh Viên
6 58013 Đoàn thị thanh huyền 1999 Sinh Viên
7 51114 Đỗ Thị Khánh Ly 1988 Giáo Viên
8 30003 Lê Thị Mộng Thúy 1981 Giáo Viên
9 59631 Bùi Hoàng Ánh Nguyệt 1996 Cử Nhân
10 44533 Trương Bảo Ngọc 1997 Cử Nhân
11 85523 Ngô Đình Thái Dương 2004 Sinh Viên
12 29656 Đỗ Thọ Thủy Tiên 1993 Sinh Viên
13 41379 Lâm Phát Thuận 1986 Thạc Sỹ
14 50652 Phan Quỳnh Hương 1999 Sinh Viên
15 35501 Cấn Thu Hằng 1997 Sinh Viên
16 76201 Võ Trung Kiên 2000 Sinh Viên
17 46136 Nguyễn Thị Vinh 1990 Cử Nhân
18 72064 Mai Diệu Hà 1995 Cử Nhân
19 473 Phạm Nguyễn Thuỳ Nhung 1993 Sinh Viên
20 40686 Nguyễn Thị Trường Giang 1998 Sinh Viên
21 64303 Nguyễn Thị Ánh Sương 1999 Sinh viên sư phạm
22 6180 Ngô Lê Thúy Ngân 1987 Cử Nhân
23 4354 Nguyễn Thị Bảo Trâm 1987 Cử Nhân
24 4055 Bùi Văn Tú 1992 Sinh Viên
25 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
26 3985 Nguyễn Phương Thùy 1990 Sinh Viên
27 34860 Nguyễn Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
28 65778 Ngô Thị Thanh Nhàn 2000 Sinh Viên
29 41524 Nguyễn Minh Trí 1989 Cử Nhân
30 78746 CAO THANH TÂM 1989 Cử Nhân
31 40883 Ô Thanh Thảo 1996 Sinh Viên
32 43907 Dương Lê Trường Giang 1997 Sinh Viên
33 30872 Nguyễn Đại Thành Quang 1997 Sinh Viên
34 46645 Võ Anh Thư 1998 Sinh Viên
35 36151 Đào Mộng Thúy 1980 Kỹ Sư
36 44833 Nguyễn Thị Thuý Hậu 1989 Cử Nhân
37 38337 Lường Thị Minh Hảo 1994 Cử Nhân
38 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
39 35536 Nguyễn Đức Anh 1992 Sinh Viên
40 65895 Võ Thị Minh Hải 1992 Giáo Viên
41 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
42 48255 Tạ Thị Kim Thắm 1997 Sinh Viên
43 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
44 35974 Nguyễn Bé Hảo 1985 Cử Nhân
45 35359 Đàm Thuận Thư 1998 Sinh Viên
46 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
47 42447 Lê Thị Trang 1992 Cử Nhân
48 48447 Lưu Thị Chi 1998 Sinh Viên
49 27832 Tạ Đình Thanh 1987 Sinh Viên
50 48765 Lê Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
51 62018 Nguyễn Trần Anh Khoa 1997 Sinh Viên
52 39670 Lê Quang Trưởng 1992 Cử Nhân
53 56089 Nguyễn Thanh Quí 1990 Giáo Viên
54 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
55 66535 Nguyễn Thị Vân Hà 2000 Sinh Viên
56 35518 Nguyễn Như Quỳnh 1994 Sinh Viên
57 45443 Lê Tường Lân 1996 Sinh Viên
58 50593 Ngô Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
59 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
60 43862 Lê Minh Hiếu 1998 Sinh Viên
61 60640 Nguyễn Thị Hải Lý 1999 Sinh Viên
62 47508 Nguyễn Thanh Tùng 1987 Giáo Viên
63 2810 Đặng Thị Quỳnh Hoa 0 Sinh Viên
64 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
65 29971 Nguyễn Hoài Phương 1981 Cử Nhân
66 35982 nguyễn văn hiếu 1989 Cử Nhân
67 34264 Nguyễn Thu Thảo 1995 Cử Nhân
68 47546 Trương Thị Ngọc Anh 1996 Sinh Viên
69 48599 Phạm Thị Huyền Châm 1997 Sinh Viên
70 54263 Nguyễn Diễm Tiên 1999 Sinh Viên
71 30732 Cao Xuân Thi Thiên 1990 Giáo Viên
72 41828 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
73 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92987381
Your IP : 216.73.216.42