• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44662 Trần Gia Thu 1965 Giáo Viên
2 82331 Vuong 1987 Cử Nhân
3 46283 Huỳnh Loan Thảo 1997 Sinh Viên
4 81923 Nguyễn Thị Vân 1993 Giáo Viên
5 81726 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Cử Nhân
6 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
7 81172 Đào Thị Chinh 1993 Giáo Viên
8 82419 Trương Yến Nhi 2003 Sinh viên sư phạm
9 81290 Vũ Quang Thành 2001 Cử Nhân
10 51193 Nguyễn Thị Mai Lan 1996 Sinh Viên
11 81625 Đỗ Thị Hồng Ngọc 2000 Cử Nhân
12 84336 Nguyễn Thị Khánh Ngọc 2003 Sinh Viên
13 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
14 68163 Hoàng Kim Thanh 1964 Giáo Viên
15 83812 Đặng Cao Sang 1998 Cử Nhân
16 63767 Quách Gia Ân 2000 Sinh viên sư phạm
17 84312 Trần Phương Thùy 2004 Sinh Viên
18 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
19 29719 Trương Thảo Linh 1995 Sinh Viên
20 83615 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1997 Cử Nhân
21 84324 ĐINH THỊ NGỌC NHI 2005 Sinh Viên
22 81617 Phạm Nguyễn Trúc Linh 1996 Giáo Viên
23 81257 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2003 Sinh Viên
24 81326 Nguyễn Thị Tha 1986 Giáo Viên
25 82705 Nguyễn Bá Thức 2001 Sinh Viên
26 63316 Phạm Trung Anh 1994 Thạc Sỹ
27 70173 Trần Hoàng Phúc 1995 Giáo Viên
28 55163 Nguyễn Văn Thi 1988 Giáo Viên
29 84842 Phạm Quốc Việt 2005 Sinh Viên
30 54761 Nguyễn Thị Hạnh Nhân 1997 Cử Nhân
31 53065 Lâm hữu trọng 1997 Giáo Viên
32 38885 Bùi Thị Khuyên 1989 Giáo Viên
33 84325 Nguyễn Hoàng Nhân 2003 Sinh Viên
34 63840 Nguyễn Thị Hậu 1992 Giáo Viên
35 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
36 84588 Nguyễn Ngọc Thi 2003 Sinh Viên
37 26594 Nguyễn Văn Tám 1989 Giáo Viên
38 83866 Nguyễn Bảo Hân 1999 Giáo Viên
39 38144 Chế Thị Gia 1992 Cử Nhân
40 81136 Nguyen Quốc Dũng 1989 Giáo Viên
41 83914 Nguyễn Thị Kim Hòa 2004 Sinh Viên
42 82762 Trần Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
43 78817 Phạm Nguyễn Cao Duy 2000 Sinh Viên
44 83316 Nguyễn Thị Thùy Linh 2002 Kỹ Sư
45 20321 Nguyễn Đăng Anh Vũ 1992 Sinh Viên
46 82361 Trần Hồng Thuận 1980 Giáo Viên
47 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
48 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
49 78316 Mai Đức Thịnh 1999 Sinh Viên
50 77719 Lê Thị Bảo Trân 2002 Sinh Viên
51 63882 Nguyễn Thị Ngọc Bích 1997 Cử Nhân
52 62482 Lê Thúy Ái 1999 Sinh Viên
53 41055 Đỗ Phan Mạnh Hùng 1993 Sinh Viên
54 39051 Đoàn minh trung 1997 Sinh Viên
55 44493 Trần Thị Thuần Nhẫn 1970 Giáo Viên
56 63427 Cù Thị Tuyết 1981 Giáo Viên
57 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
58 85978 Lý Tuyết Vy 2004 Sinh Viên
59 84038 Nguyễn Thị Trà Giang 2004 Sinh Viên
60 85911 Sơn Thị Ngọc Thúy 2004 Sinh Viên
61 50621 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1992 Cử Nhân
62 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
63 71332 Đỗ Khắc Sáng 2001 Sinh Viên
64 82821 Sú Minh Luân 2003 Sinh Viên
65 71151 Phạm Thị Huyền Vy 1997 Cử nhân sư phạm
66 77283 Phạm Đức Lương 1999 Sinh Viên
67 63862 Phạm Minh Tuấn 1992 Giáo Viên
68 72836 Hồ Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
69 76900 Ngô Trần Xuân Hạnh 2001 Cử nhân sư phạm
70 63781 Nguyễn Thị Kim Diễn 1991 Cử Nhân
71 61131 Lê Ngọc Lương 1989 Giáo Viên
72 34194 Nguyễn Hoàng Thảo 1997 Giáo Viên
73 61988 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Giáo Viên
74 73925 Võ Đức Việt 1971 Giáo Viên
75 83900 Mai Thị Thảo 2001 Giáo Viên
76 69939 Châu Thị Tuyết Trinh 1992 Bằng Khác
77 37039 Đỗ Thị Út Quyên 1997 Sinh Viên
78 75839 Nguyễn Thị Luyến 1981 Giáo Viên
79 75639 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1997 Cử Nhân
80 69439 Nguyễn Thị Thương 1990 Giáo Viên
81 81539 NGUYỄN THỊ KIỀU MỸ 1989 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266805
Your IP: Loading...