• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44233 Nguyễn Giang Sơn 1998 Sinh Viên
2 61413 Thập Nữ Hương Ly 1991 Thạc Sỹ
3 29959 Nguyễn Hữu Khoa 1991 Sinh Viên
4 51236 Lại Thị Ngọc Huyền 1997 Sinh Viên
5 42512 Phạm Hữu Hùng 1998 Sinh Viên
6 45998 Đỗ Thị Hoàn 1986 Giáo Viên
7 50499 Huỳnh Hà Như Thùy 1995 Sinh Viên
8 26511 Lê Thị Như Ý 1996 Sinh Viên
9 31405 Võ Văn Hiếu 1976 Giáo Viên
10 49164 Phạm Ngọc Hồng Duyên 1996 Sinh Viên
11 35550 Lê Thị Thu Hương 1993 Cử Nhân
12 39825 Hàn Thế Dần 1998 Sinh Viên
13 39971 Phạm Hùng Anh 1996 Sinh Viên
14 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
15 31018 Nguyễn Thuý Uyên 1995 Sinh Viên
16 52497 Trần Thị Bảo Chiêu 1989 Cử Nhân
17 34116 Nguyễn Thanh Kiên 1993 Giáo Viên
18 37219 Nguyễn Bảo Châu 1998 Sinh Viên
19 45433 Luyện Thị Phượng Anh 1996 Bằng Khác
20 39598 Phạm Văn Thịnh 1993 Kỹ Sư
21 29292 Cao thi diem dao 1992 Cử Nhân
22 55629 Nguyễn Trang Oanh 1993 Sinh Viên
23 32288 Nguyễn Ngọc Thảo Ly 1994 Sinh Viên
24 33611 Bùi Lâm Kim Ngân 1993 Cử Nhân
25 33662 Phạm Thị Phương Anh 1997 Sinh Viên
26 49820 Nguyễn Thị Hạnh 1992 Cử nhân sư phạm
27 32857 Trần Thị Then 1990 Thạc Sỹ
28 40594 Trịnh Anh Tú 1998 Sinh Viên
29 48105 Nguyễn Thị Hiền 1993 Giáo Viên
30 40844 Nguyễn Mai Phương 1998 Sinh Viên
31 59774 Phạm Thị Thanh Hương 1998 Sinh Viên
32 43496 lê công tiềm 1998 Sinh Viên
33 6389 Huỳnh Thị Thúy Quỳnh 1987 Cử Nhân
34 57116 Nguyễn Thị Ngọc Tú 1998 Sinh Viên
35 48315 Ngô Ngọc Như Ngà 1998 Sinh Viên
36 34311 Nguyễn Văn Hường 1990 Giáo Viên
37 32194 Nguyễn Xuân Phong 1997 Sinh Viên
38 26978 Nguyễn Thị Lý 1985 Giáo Viên
39 83767 LÊ DUONG THẢO VI 2000 Giáo Viên
40 45460 Phan Xuân Linh 1998 Sinh Viên
41 39108 nguyễn quang trung 1998 Sinh Viên
42 31743 Lê Thị Thông 1994 Sinh Viên
43 54453 Trương Thị Minh Kha 1995 Cử nhân sư phạm
44 31109 Nguyễn Minh Thơ 1988 Cử Nhân
45 59242 Phạm Thị Thùy 1995 Cử Nhân
46 52437 Hồ Kiều Anh 1998 Sinh Viên
47 42761 Vũ Hà Anh 1997 Sinh Viên
48 56257 Nguyễn Ngọc Anh Thư 1994 Giáo Viên
49 32139 Lê Thị Ngọc Hạnh 1995 Sinh Viên
50 31042 Trịnh Minh Đức 1990 Cử Nhân
51 46021 Nguyễn Bảo Mai Linh 1998 Sinh Viên
52 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
53 29775 Trần Thị Trà 1996 Sinh Viên
54 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
55 40578 Tạ Thị Tuyết Trinh 1994 Cử Nhân
56 82262 Đàm Tuấn Khôi 2002 Sinh Viên
57 83930 Phạm Thị Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
58 30991 Phạm Phát Lợi 1993 Sinh Viên
59 47521 Nguyễn Ngọc Quỳnh Thương 1997 Sinh viên sư phạm
60 36425 Nguyễn Ngọc Hưng 1992 Sinh Viên
61 52387 Trần Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
62 20383 Trịnh Thị Ngọc Hương 1995 Sinh Viên
63 31850 Đỗ Thành Phúc 1989 Giáo Viên
64 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
65 54623 Nguyễn Thương Thương 1995 Sinh Viên
66 31781 Nhữ thị ngọc thảo 1994 Sinh Viên
67 38058 Nguyễn Duy Sơn 1997 Sinh Viên
68 57061 Tạ Tương Tùng 1999 Sinh Viên
69 55336 Tăng Ngọc Hồng Nhung 1992 Sinh Viên
70 29712 Nguyễn Thị Hạnh Huyền 1993 Sinh Viên
71 45120 Phạm Minh Tâm 1997 Sinh Viên
72 49135 Nguyễn Thuý Hà 1977 Thạc Sỹ
73 43219 Lê Ngọc Minh 1997 Sinh Viên
74 54144 Nguyễn Xuân Đức 1997 Sinh Viên
75 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
76 55777 Nguyễn Thị Hảo 1994 Sinh Viên
77 57423 Lê Ngọc Minh Châu 1999 Sinh Viên
78 52573 Nguyễn Thị Hồng 1997 Sinh Viên
79 51639 Lê Văn Viễn 1998 Sinh Viên
80 43639 Tạ Thị Kim Son 1994 Cử Nhân
81 37939 Nguyễn Thị Linh 1992 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92953565
Your IP : 216.73.216.42