• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
2 66851 Nguyễn Thị Cẩm Linh 1995 Giáo Viên
3 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
4 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
5 42617 Đặng Thị Xuân Hằng 1982 Giáo Viên
6 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
7 39569 Trần Thị Thanh Hương 1990 Giáo Viên
8 36434 Trần Nhật Tiến 1997 Sinh Viên
9 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
10 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
11 65554 Dương Thị Thuỷ 2000 Sinh Viên
12 47793 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 1997 Sinh Viên
13 37793 Nguyễn Thị Hà 1997 Sinh Viên
14 50526 Phạm Đình Thắng 1998 Sinh Viên
15 54329 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 1998 Sinh Viên
16 47061 Nguyễn Hồng Nhung 1990 Cử Nhân
17 47917 Lê Thị Tuyết Nhung 1990 Cử Nhân
18 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
19 29820 Nguyễn Đăng Quân 1993 Cử Nhân
20 49420 Nguyễn Thị Thủy 1989 Thạc Sỹ
21 85941 Phạm Hoàng Sơn 2004 Sinh Viên
22 47861 Nguyễn Thị Khánh Ly 1994 Sinh viên sư phạm
23 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
24 29994 Nguyễn Thị Thảo 1992 Cử Nhân
25 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
26 31289 Nguyễn Thị hương Trà 1997 Sinh Viên
27 47493 Nguyễn Thị Thu Huyền 1991 Giáo Viên
28 54383 Đoàn Đặng Gia Thuyên 1997 Sinh viên sư phạm
29 66249 Nguyễn Trần Mai Phương 2000 Sinh Viên
30 40009 Trần Văn Đức 1990 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92854851
Your IP : 216.73.216.190