• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
2 50709 Nguyễn Thị Hồng Châu 1972 Thạc Sỹ
3 1548 Nguyễn Thị Thu Thảo 1992 Sinh Viên
4 46322 Nguyễn Kiều Trang 1998 Sinh Viên
5 53642 Nguyễn Thị Song Hà 1998 Sinh Viên
6 37797 Phạm Đức 1965 Giáo Viên
7 40872 Đào Thi Mai 1993 Giáo Viên
8 47609 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1991 Cử Nhân
9 34086 Nguyễn Phước Hoàng Long 1996 Sinh Viên
10 58449 Trần Thị Nga 1991 Cử Nhân
11 47669 Trần Thị Hạnh Nguyên 1993 Kỹ Sư
12 54078 Trương Lý Linh Nguyên 1999 Sinh Viên
13 27205 Lưu Quang Vũ 1994 Sinh Viên
14 43151 Trương Ngọc Hiếu 1986 Giáo Viên
15 67085 Huỳnh Thị Bảo Vân 1990 Giáo Viên
16 41758 Phạm như hoàng lan 1997 Sinh Viên
17 58233 Nguyễn Việt Pha Lê 1994 Sinh Viên
18 32469 Trần Quốc Việt 1990 Kỹ Sư
19 32230 Đỗ Xuân Thắng 1995 Sinh Viên
20 38447 TRẦN TẤN TÀI 1984 Thạc Sỹ
21 51014 Nguyễn Nhật 1999 Sinh Viên
22 33664 Nguyễn Duy Hải 1996 Sinh Viên
23 33378 Võ Minh Tuyến Em 1984 Kỹ Sư
24 41941 Đinh Bá Phú 1991 Cử Nhân
25 34716 Lê Thị Trúc Huỳnh 1997 Sinh Viên
26 65548 Huỳnh Thị Trúc Huy 1996 Kỹ Sư
27 21691 nguyễn đình huy 20 Sinh Viên
28 61463 Vũ Nguyễn Uyên Hân 1999 Sinh Viên
29 44870 Trần Lâm Tường Vi 1998 Sinh Viên
30 38543 Nguyễn Thị Thảo Uyên 1997 Sinh Viên
31 45959 nguyễn thị minh ánh 1998 Sinh Viên
32 55183 Đoàn Thanh Trang 1995 Cử Nhân
33 27182 Lê Huỳnh Tiên 1985 Giáo Viên
34 66828 Châu Hải Nghi 1995 Giáo Viên
35 80880 Kiều Bình 1988 Giáo Viên
36 57237 Trương Thị Lê 1994 Kỹ Sư
37 31017 Ngô Văn Trí 1994 Sinh Viên
38 33599 Nguyễn Tống Triển 1990 Kỹ Sư
39 25702 Nguyễn Xuân Bách 1991 Cử Nhân
40 52209 Lại Thu Hiền 1999 Sinh Viên
41 42417 Nguyễn Hoàng Thanh 1995 Sinh Viên
42 84209 Ngô Thị Như Huỳnh 2003 Sinh Viên
43 61741 Trịnh Thị Thúy Ngân 1998 Sinh Viên
44 53549 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
45 51455 Trần Thị Lan 1999 Sinh Viên
46 46468 Lê Thị Thanh Nhã 1990 Giáo Viên
47 44752 Phạm Nguyễn Duy Bình 1998 Sinh Viên
48 30429 Phan Trong Bao 1990 Cử Nhân
49 48924 Nguyễn Thị Trí Tín 1971 Giáo Viên
50 47102 Ngô Văn Phú 1978 Cử Nhân
51 54084 Lâm Văn Đông 1987 Thạc Sỹ
52 42386 Nguyễn Ngọc Châu 1993 Cử Nhân
53 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Sinh Viên
54 50684 Lê Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
55 55074 Nguyễn Đặng Thúy Vy 1999 Sinh Viên
56 30733 trịnh hiếu tâm 1992 Cử Nhân
57 48022 Huỳnh Phương Thùy 1996 Sinh Viên
58 39258 Trần Ngọc Thiên Ân 1993 Cử Nhân
59 45301 Phan Thị Phương 1989 Thạc Sỹ
60 60958 Nguyễn Thành Luân 1989 Giáo Viên
61 30359 Nguyễn Ngọc Hải Ninh 1995 Sinh Viên
62 62985 Đặng Thị Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
63 32175 Khúc Chí Đoan 1995 Sinh Viên
64 59449 Phạm Bội Hoàn 1995 Cử Nhân
65 55769 Nguyễn Thị Vân Anh 1992 Giáo Viên
66 35252 Ngô Thùy Nga 1993 Cử Nhân
67 43091 Nguyễn Phương Loan 1994 Giáo Viên
68 52646 Huỳnh Trung Quân 1995 Sinh Viên
69 29946 Vũ Văn Dũng 1994 Sinh Viên
70 40748 Đặng Văn Lâm 1983 Giáo Viên
71 34710 nguyễn thị thu hoài 1994 Sinh Viên
72 76104 Nguyễn Trường Giang 2001 Sinh Viên
73 46747 Nguyễn Hoàn Kếm 1992 Kỹ Sư
74 41760 Hoàng Thị Thảo 1994 Sinh Viên
75 28146 Huỳnh Nguyễn Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
76 26971 Nguyễn Châu Long 1991 Thạc Sỹ
77 35795 Nguyễn Thái Vy Thư 1992 Cử Nhân
78 19573 Nguyễn Hoàng Sơn 1988 Giáo Viên
79 36867 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1995 Sinh Viên
80 1132 Dương Trung Hạnh 4 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969103
Your IP : 216.73.216.42