• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 42333 Trần Văn Dũng 1990 Kỹ Sư
2 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
3 39615 Nguyễn Ngọc Ngân 1980 Giáo Viên
4 53642 Nguyễn Thị Song Hà 1998 Sinh Viên
5 44063 Nguyễn Bảo Danh 1997 Sinh Viên
6 34074 Trần Thị Băng Chuyên 1989 Cử Nhân
7 1547 Lý Văn Kiệt 1994 Sinh Viên
8 54078 Trương Lý Linh Nguyên 1999 Sinh Viên
9 41950 Lê Xuân Tùng 1998 Sinh Viên
10 34716 Lê Thị Trúc Huỳnh 1997 Sinh Viên
11 37077 TRAN THI KIM CUC 1994 Cử Nhân
12 27182 Lê Huỳnh Tiên 1985 Giáo Viên
13 64740 Nguyễn Võ Khánh Linh 2000 Sinh Viên
14 82121 Bùi Hoàng Dung 2003 Cử Nhân
15 46735 Tống Khánh Chung 1994 Cử Nhân
16 57089 Lưu Mỹ Phương 1989 Cử nhân sư phạm
17 2440 TRẦN BÌNH AN 1991 Sinh Viên
18 26673 Lê Hoàng Uyên Trang 1996 Sinh Viên
19 49358 Phạm Đắc Nhân 1995 Sinh Viên
20 74248 Võ Tấn Trình 1998 Sinh Viên
21 61465 Lương Trung Hiếu 1994 Kỹ Sư
22 42386 Nguyễn Ngọc Châu 1993 Cử Nhân
23 39258 Trần Ngọc Thiên Ân 1993 Cử Nhân
24 36162 Trần Thị Phương 1987 Thạc Sỹ
25 34252 Trần hữu đức 1993 Cử Nhân
26 43261 Nguyễn Duy Khánh 1997 Sinh Viên
27 67668 Huỳnh Vĩ Kha 2000 Bằng Khác
28 74358 Trần Thư Nguyên 1990 Cử nhân sư phạm
29 34176 Ly Thi Thuy Hoi 1985 Giáo Viên
30 31072 Lâm Tấn Linh 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104264089
Your IP: Loading...