• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 42121 Phan Thị Ngọc Thảo 1996 Sinh Viên
2 22114 trần văn đại 1992 Sinh Viên
3 5851 Phạm Phi Thạch Vũ 1991 Thạc Sỹ
4 52624 Ko Sa K Jin 1993 Cử nhân sư phạm
5 19713 Đào Thanh Tùng 1992 Giáo Viên
6 31282 Đào Hiền Trinh 1997 Sinh Viên
7 61083 Trần Thị Nhật Linh 1999 Sinh Viên
8 51013 Nguyễn Thị Thùy 1995 Giáo Viên
9 21347 Nguyễn Công Danh 17 Giáo Viên
10 3644 Tạ Quốc Trường 1996 Sinh Viên
11 81514 Trần Việt Khang 2003 Cử Nhân
12 22344 Trần Mai Thúy Nga 1994 Sinh Viên
13 45048 Hoàng Mạnh Cường 1993 Cử nhân sư phạm
14 34910 Lâm Thị Kim 1987 Giáo Viên
15 37974 Hồ Thủy Hiền 1989 Cử Nhân
16 59468 Lê Thanh Tú 1995 Giáo Viên
17 3990 NGUYỄN THỊ THU THÚY 1989 Cử Nhân
18 30131 Nguyễn Văn Truyên 1989 Giáo Viên
19 28661 Do minh quang 1980 Giáo Viên
20 28506 Hoàng Thị Huyền 1990 Giáo Viên
21 40362 Đặng Thị Quỳnh 1993 Cử Nhân
22 58225 Nguyễn Thị Yến Linh 1999 Sinh Viên
23 49000 Lê Tuấn Kiệt 1990 Cử Nhân
24 80691 Nguyễn Thị Bích Trâm 2003 Sinh Viên
25 79613 Nguyễn Thị Thu Sương 2003 Sinh Viên
26 31179 Nguyễn Thị Lý 1987 Giáo Viên
27 49723 Hoàng Hồng Sa 1993 Bằng Khác
28 57392 Bùi Thị Hằng 1999 Sinh Viên
29 41881 Hoàng Thị Quy 1994 Cử Nhân
30 56475 Phan Minh Nghĩa 1984 Cử nhân sư phạm
31 48473 Phạm văn đông 1990 Giáo Viên
32 46812 Nguyễn Hữu Phúc 1980 Thạc Sỹ
33 85044 Nguyễn Võ Quỳnh Ly 2005 Sinh Viên
34 39509 Phạm Đức Cường 1995 Sinh Viên
35 32332 Lê Doãn Phương 1990 Giáo Viên
36 71744 Phan Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
37 28278 Phạm Thị Thu Tâm 1989 Cử Nhân
38 43758 Trần Hoàng Trang 1995 Sinh Viên
39 51394 Lê Thị Nhân 1992 Cử Nhân
40 27122 Đoàn Thịnh 1991 Cử Nhân
41 32958 Võ Thị Tâm 1996 Sinh Viên
42 69533 Phạm Trí Dũng 1997 Sinh Viên
43 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
44 47473 Nguyễn Thành Công 1993 Kỹ Sư
45 81683 Chu Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
46 84122 Huỳnh Trọng Quí 2003 Cử Nhân
47 30496 Tôn Nữ Trà My 1996 Sinh Viên
48 52982 Phạm Thị Hiên 1998 Sinh Viên
49 25254 Nguyễn Thi Ý 1984 Thạc Sỹ
50 43854 nguyễn Thị Yến 1993 Cử Nhân
51 50956 Lê Đỗ Hoàng Trung 1997 Sinh Viên
52 36920 Bùi Thị Thảo Ly 1996 Sinh Viên
53 43496 lê công tiềm 1998 Sinh Viên
54 82105 Đặng Minh Nguyệt 2003 Cử Nhân
55 25790 VŨ NGỌC HÀ 1995 Sinh Viên
56 22888 Vương Thuý Vi 1996 Sinh Viên
57 1751 Bùi Thị Hồng 1991 Sinh Viên
58 81601 Trần Trọng Đạo 1990 Cử Nhân
59 28725 Đặng Ngọc Minh Thư 1992 Sinh Viên
60 47903 Nguyễn Nhật Trường 1998 Sinh Viên
61 51642 Đặng Hoàng Thanh Dung 1999 Sinh Viên
62 20393 Bùi Thị Hương 5 Cử Nhân
63 81543 Nguyễn Thanh Vân 2004 Sinh Viên
64 66193 Lê Sỹ Hoàn 1993 Cử Nhân
65 81283 Võ Thông 1984 Giáo Viên
66 75373 Nguyễn Thị Thủy 1996 Giáo Viên
67 30269 Phạm Thị Nhật Quỳnh 1991 Cử Nhân
68 36998 Lương Thị Mai Liên 1996 Sinh Viên
69 30312 Đào Bội Ngọc 1992 Giáo Viên
70 31705 Phạm Thanh Tuấn 1992 Sinh Viên
71 66126 Hoàng Thị Phương 1980 Giáo Viên
72 38960 Phạm Văn Cảnh 1993 Kỹ Sư
73 70300 Nguyễn Thùy Dung 2001 Cử Nhân
74 38610 Kiều 1989 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104264110
Your IP: Loading...