• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 41893 Vương Mỹ Phụng 1993 Giáo Viên
2 78723 Nguyễn Thị Thu Thủy 2001 Sinh Viên
3 80040 Võ Trần Tuyền Linh 1989 Giáo Viên
4 70068 Đỗ Thị Hà 1988 Giáo Viên
5 81054 Võ Hồng Yến 1991 Thạc Sỹ
6 64741 Đinh Kiều Oanh 2000 Sinh Viên
7 76034 Nguyễn Thanh Tuấn 1998 Cử nhân sư phạm
8 77221 Võ Thị Bích Hợp 2001 Sinh Viên
9 49741 Trần Thị Thu Thuỷ 1979 Thạc Sỹ
10 70055 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2000 Sinh Viên
11 70858 Nguyễn Thị Hà 1995 Sinh Viên
12 75571 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1987 Cử nhân sư phạm
13 75174 Nguyễn Thị Vân 1981 Giáo Viên
14 60736 Trần Lý Phương Thanh 2000 Sinh Viên
15 70637 Nguyễn Thanh Thảo 1991 Cử Nhân
16 50306 Nguyễn Thị Thái Hòa 1994 Giáo Viên
17 60680 Nguyễn Thị Giang 1994 Giáo Viên
18 75494 Trần Gia Phương 2004 Sinh Viên
19 84338 Phan Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
20 79403 Lê Đỗ Đạt Huy 1999 Giáo Viên
21 66930 đang van thien 1986 Cử Nhân
22 80848 Trần Xuân Thảo 2002 Sinh Viên
23 78258 LÊ DUY QUANG 2002 Sinh Viên
24 78307 Vòng Thúc Mai Long 1996 Giáo Viên
25 78641 Lê Thị Phương Linh 2002 Sinh Viên
26 38458 Đoàn Minh Tuấn 1993 Bằng Khác
27 82174 Phạm Quốc Thiên Sơn 2004 Sinh Viên
28 74902 Đặng Thị Thanh Phương 1987 Giáo Viên
29 48773 Võ Ngọc Uyên Thư 1993 Cử Nhân
30 80989 Lương Kim Khánh 2000 Sinh Viên
31 62861 Huỳnh đô Đốc 1958 Giáo Viên
32 76837 Đặng Đình Nam 2001 Sinh Viên
33 77020 Lê Ngọc Quỳnh Mai 2000 Sinh Viên
34 78448 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
35 76037 Vy Thị Phượng Hiền 1997 Cử Nhân
36 85172 Ngô Ngọc Gia Hân 2006 Sinh Viên
37 83186 Nguyễn Thị Tuyết Anh 2002 Sinh Viên
38 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
39 83803 Phạm Đức Hiếu 2003 Sinh Viên
40 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
41 80035 Lê Thị Hồng Phúc 1997 Kỹ Sư
42 84707 NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
43 46767 Vũ Châu Duy Tùng 1998 Sinh Viên
44 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
45 79823 Lê Nguyễn Hồng Nhi 2001 Sinh Viên
46 82572 Trần Nguyễn Thanh Thư 1970 Thạc Sỹ
47 79130 Phan Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
48 78153 Đặng Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
49 76855 Nguyễn Thị Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
50 44604 Nguyễn Thị Hồng Phước 1994 Thạc Sỹ
51 77133 Trương Ngọc Ly Ly 2002 Sinh Viên
52 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
53 74274 Đinh Thị Bích Hằng 1994 Cử Nhân
54 37725 Bùi Thị Ngọc Huệ 1988 Giáo Viên
55 77852 Vũ Thùy Vân 2002 Sinh Viên
56 73452 Bùi Thu Huyền 1999 Giáo Viên
57 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
58 61433 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
59 58475 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
60 80398 Lê Thị Ngọc Quyên 2003 Sinh Viên
61 50475 Lại Đức Ngọc 1993 Giáo Viên
62 67137 Nghê Thį Tuyết Hương 1962 Cử nhân sư phạm
63 24015 Huỳnh Tuyết Cúc 1980 Giáo Viên
64 51365 Lê Thị Hoài Riêng 1995 Cử Nhân
65 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
66 85676 Phan Thị Thanh Nhựt 2005 Sinh Viên
67 60504 Nguyễn Thị Phương Nam 1997 Sinh Viên
68 78110 Đinh Thị Quang 1994 Giáo Viên
69 66322 PHẠM THU HƯỜNG 1998 Sinh Viên
70 67858 Phan Kim Yến 1994 Cử nhân sư phạm
71 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
72 77213 Nguyễn Ngọc Hùng 2002 Sinh Viên
73 77549 Trần Anh Quỳnh Duyên 1996 Cử Nhân
74 80952 Lê Văn An 2003 Sinh Viên
75 59546 Lương Lê Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
76 68874 Hoàng Thị Tâm 1988 Giáo Viên
77 79469 Nguyễn Vĩnh Tài 2000 Sinh Viên
78 82058 Mai Quang Dũng 1987 Kỹ Sư
79 70133 Nguyễn Đăng Xuân Nhi 2000 Sinh Viên
80 75649 Trương Thị Mai Lan 2001 Sinh Viên
81 77094 Nguyễn Thanh Duy 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878635
Your IP : 216.73.216.219