• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
2 61804 Ngô Thị Tùng Nhiên 1989 Thạc Sỹ
3 85478 Lê Thị Ngân 2002 Sinh Viên
4 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
5 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
6 55233 Trần Thị Cẩm 1991 Thạc Sỹ
7 40647 Nguyễn Thị Hồng 1990 Cử Nhân
8 37076 Lê Cao Thắng 1997 Sinh Viên
9 68602 Lê Thị Ngọc Huyền 1993 Thạc Sỹ
10 42335 Hồ Thị Thu Thủy 1994 Cử Nhân
11 36646 Dương Thị Thanh Ca 1987 Cử Nhân
12 56086 Phạm Duy Phương 1999 Sinh Viên
13 46746 Hồ Hoàng Sơn 1988 Cử Nhân
14 77229 Nguyễn thị huyền trân 1986 Giáo Viên
15 82176 Nguyễn Thị Nhung 1999 Giáo Viên
16 58926 Nguyễn Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
17 37236 Trần Gia Bảo 1995 Sinh Viên
18 83345 Đoàn Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
19 28208 Trần Thị Thanh Xuân 1991 Giáo Viên
20 84290 Nguyễn Thị Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
21 76779 Lê Thùy Dương 2002 Sinh Viên
22 35758 Nguyễn Trung Nhân 1996 Sinh Viên
23 80046 Nguyễn Khánh Linh 2003 Sinh Viên
24 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
25 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
26 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
27 62971 Trần Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
28 49541 Mai Thị Huyền Trang 1990 Giáo Viên
29 43044 Nguyễn Minh Kiên 1997 Sinh Viên
30 56082 Nguyễn Minh Anh 1996 Cử Nhân
31 50468 NGUYỄN THỊ THANH THÙY 1997 Sinh Viên
32 50866 Nguyễn Thị Thiên Nga 1979 Giáo Viên
33 38008 Trần Quang Phẩm 1992 Thạc Sỹ
34 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
35 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
36 35843 phan thanh hiệp 1991 Cử Nhân
37 44052 Huỳnh Thị Thanh Hòa 1994 Giáo Viên
38 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
39 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
40 40737 Võ Thị Thúy Vy 1992 Giáo Viên
41 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
42 49940 Lê Thị Ngọc Nga 1978 Cử nhân sư phạm
43 54178 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
44 54070 Hoàng Thị Tuyên 1975 Cử nhân sư phạm
45 47141 LÊ HOÀNG ANH 1993 Sinh Viên
46 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
47 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
48 41190 Dương Công Thành 1997 Sinh Viên
49 43716 Phạm Văn Tân 1993 Giáo Viên
50 85631 Lê Văn Hùng 1993 Cử Nhân
51 65165 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1994 Cử nhân sư phạm
52 82608 Nguyễn Thị Hiền 2003 Sinh Viên
53 34932 Võ Ngọc Phương Uyên 1997 Sinh Viên
54 37068 Hồ Thị Phương 1994 Cử Nhân
55 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
56 68155 Nguyễn Thị Ngân 1997 Sinh Viên
57 36119 Nguyễn Văn Tiến 1993 Kỹ Sư
58 36186 Cao thi duyen 1993 Cử Nhân
59 49160 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
60 35300 Triệu Huy Vũ 1997 Sinh Viên
61 85242 Tiêu Thị Trúc Lâu 2006 Sinh Viên
62 41106 Nguyễn Khánh Quốc 1998 Cử Nhân
63 83390 Quách Trần Hoa Thy 2003 Sinh Viên
64 34502 Tăng Phương Nghi 1988 Cử Nhân
65 79078 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1984 Giáo Viên
66 37935 Phan Nguyễn Hồng Giang 1998 Sinh Viên
67 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
68 84345 Lê Khánh Nguyên 2003 Sinh Viên
69 71706 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ly 2001 Sinh Viên
70 22214 Lê Thị Cẩm Chi 1994 Cử Nhân
71 70382 Đồng Thị Kim Liên 1974 Giáo Viên
72 36990 Phạm Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
73 55268 Nguyễn Thị Thái 1991 Thạc Sỹ
74 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
75 34361 Đoàn Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
76 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
77 51095 Lê Hải Minh Thư 1984 Cử Nhân
78 56813 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1999 Sinh Viên
79 47473 Nguyễn Thành Công 1993 Kỹ Sư
80 37198 Nguyễn Thị Nhung 1994 Giáo Viên
81 39382 Nguỹên Trần Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
82 38219 Phạm Thúy Vy 1993 Cử Nhân
83 36953 Trần Thị Ngân Hà 1994 Giáo Viên
84 80536 Nguyễn Thảo Nhật Yến 1999 Cử Nhân
85 59919 Trần Thị Thùy Linh 1993 Giáo Viên
86 38225 Tăng Thị Yến 1997 Sinh Viên
87 85950 Huỳnh Thị Kiều Trinh 2006 Sinh Viên
88 57980 Hồ Văn Hải 1993 Giáo Viên
89 55177 Nguyễn Ngọc Tú 1997 Sinh Viên
90 50269 Nguyễn Ngọc Quý 1991 Giáo Viên
91 59678 Trần Thị Minh Nguyệt 1995 Giáo Viên
92 59096 Nguyễn Ngọc Diệp 1993 Giáo Viên
93 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
94 50188 Ngô Phương Chi 1994 Giáo Viên
95 74662 Trần Thị Ngọc Trâm 1998 Sinh Viên
96 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
97 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
98 1057 Diệp Xuân Nam 1989 Giáo Viên
99 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
100 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
101 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
102 37088 Lương Thị Phương 1993 Giáo Viên
103 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
104 85769 Dương Thị Hồng Ngọc 2003 Sinh Viên
105 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
106 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
107 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
108 85965 Dương Nguyễn Như Ngọc 2002 Sinh Viên
109 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
110 33851 ngô đặng cẩm nhung 1996 Sinh Viên
111 25184 Nguyễn Phạm Phương Ái 1994 Sinh Viên
112 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
113 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
114 51864 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1995 Giáo Viên
115 61773 Trần Minh Hiền 1999 Sinh Viên
116 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
117 81418 Antonio Pham 1975 Giáo Viên
118 38873 võ thị oanh 1994 Giáo Viên
119 29999 Nguyễn Thị Hằng Nga 1989 Cử Nhân
120 63723 Nguyễn Thị Thu Hòa 1998 Sinh Viên
121 57226 Cao Thị Mỷ Ninh 1998 Sinh Viên
122 52314 Phan Thị Tuyên 1998 Giáo Viên
123 85821 Lâm Thị Ngọc Hạnh 1989 Giáo Viên
124 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
125 62466 Nguyễn Hữu Tú 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92861036
Your IP : 216.73.216.190