• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 41618 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
2 85063 Đinh Thị Thanh 1999 Sinh Viên
3 73495 Lê Thị Phương Thảo 2001 Cử Nhân
4 83143 Thái Thị Kim Thoa 2002 Giáo Viên
5 83422 Nguyễn Bá Phương Hồng Thủy 1984 Giáo Viên
6 63047 Bùi Đình Khan 1997 Cử Nhân
7 45383 Nguyễn Thị Trà My 1994 Giáo Viên
8 73350 Mai Thị Yến Linh 1996 Thạc Sỹ
9 60612 Đặng Thị Thúy Vy 1997 Sinh Viên
10 74419 Trần Hà My 1997 Kỹ Sư
11 82980 Trần Thị Thảo Vi 2001 Sinh Viên
12 73732 Nguyễn Thị Kiều Nhi 1996 Giáo Viên
13 83255 Dương Thị Trúc Huỳnh 2002 Sinh Viên
14 47224 Huỳnh Thị Ngọc Oanh 1996 Giáo Viên
15 84380 Hoàng Thị Tuyết Nhi 2004 Sinh Viên
16 58457 Đỗ Văn Quyễn 1993 Giáo Viên
17 76275 Phan Anh Pha 1998 Sinh Viên
18 52947 Đinh Kha Lil 1993 Cử nhân sư phạm
19 62580 Mã Khánh Linh 1999 Sinh Viên
20 69069 NGUYỄN THỊ NGỌC LỆ 1999 Sinh Viên
21 52125 Nguyễn Thị Tuyết 1988 Giáo Viên
22 79195 Trương Quốc Vương 2001 Sinh Viên
23 75194 Đào Tiến Phát 1998 Cử Nhân
24 72663 Nguyễn Như Hạnh 1978 Giáo Viên
25 75298 Võ Trần Bích Trâm 2000 Thạc Sỹ
26 84070 Hà Thị Bảo Ngọc 2004 Sinh Viên
27 43492 Đinh Thị Trâm 1990 Giáo Viên
28 45416 Huỳnh Thủy Tiên 1995 Cử Nhân
29 83529 Phạm Ngô Thanh Tâm 2002 Cử Nhân
30 83631 Lê Đoàn Kim Ngân 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93015030
Your IP : 216.73.216.42