• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 41052 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1997 Sinh Viên
2 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
3 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
4 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
5 42075 Nguyễn thanh Nguyên 1994 Cử Nhân
6 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
7 41032 Ngô Thị Giang 1992 Giáo Viên
8 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
9 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
10 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
11 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
12 51857 Nguyễn Ngọc Anh 1999 Sinh Viên
13 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
14 64750 Đặng Lương Thúy Nga 1999 Sinh viên sư phạm
15 61273 Lê Đức Trọng 1996 Cử nhân sư phạm
16 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
17 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
18 35589 Bùi Tiến Thường 1992 Cử Nhân
19 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
20 39973 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Cử Nhân
21 62451 Nguyễn Khâc Tâm 1999 Sinh Viên
22 30739 Bùi Thị Thanh Lan 1987 Giáo Viên
23 60939 Nguyễn Thị Trà Mi 1999 Sinh Viên
24 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
25 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
26 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
27 62639 Nguyễn Kiều Trúc Linh 1993 Cử Nhân
28 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
29 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92868142
Your IP : 216.73.216.190