• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 40637 Lê Thị Trúc Quỳnh 1996 Giáo Viên
2 67130 Đoàn Thạch Lam 1963 Cử nhân sư phạm
3 75727 Nguyễn Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
4 59665 Lê Hiếu Thảo 1974 Giáo Viên
5 82502 Nguyễn Thị Trúc Phương 2002 Sinh Viên
6 58312 Nguyễn Lê Bảo Hân 1997 Cử Nhân
7 82164 PHAM THI DIEM TRINH 1998 Cử Nhân
8 66766 Nguyễn Thị Kim Thoa 1996 Cử nhân sư phạm
9 74883 Phạm Thị Hồng Ngọt 1999 Sinh Viên
10 70392 Trần Thị Thanh 1998 Sinh Viên
11 84180 Võ Minh Long 2005 Sinh Viên
12 48329 Lê Thị Kim Thanh 1996 Cử Nhân
13 82197 Đỗ Văn Nam 2001 Sinh Viên
14 64819 Luân Đức Anh Thi 1997 Giáo Viên
15 79054 HUỲNH THỊ KIM NƯƠNG 1999 Cử Nhân
16 82279 Trần Hoàng Minh Trúc 2003 Sinh Viên
17 34323 Trần Nguyễn Phương Thảo 1995 Cử Nhân
18 76143 Lâm Kim Yến 1998 Giáo Viên
19 77457 Đặng Lê Thục Đoan Hạnh 1999 Sinh Viên
20 78788 Huỳnh Ngọc Yến Nhi 2002 Sinh Viên
21 43233 Hồ Thị Vân Anh 1990 Giáo Viên
22 77415 Nguyễn Viết Trung 2002 Sinh Viên
23 80811 Nguyễn Ngọc Phúc 1999 Sinh Viên
24 66598 Võ Tường Vy 1999 Sinh Viên
25 49816 Hồ Trọng Bình 1992 Sinh Viên
26 43625 Lê Thùy Nhật Minh 1997 Sinh Viên
27 80224 Hoàng Thủy Minh Mến 2003 Sinh Viên
28 82893 Đinh Vân Anh 2003 Sinh Viên
29 57501 Nguyễn Thị Trà Giang 1998 Sinh Viên
30 66814 Nguyễn Trần Tường Vy 1998 Cử nhân sư phạm
31 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
32 75774 Trương Ngọc Chương 1980 Giáo Viên
33 29269 Nguyễn Thị Thảo Vy 1996 Giáo Viên
34 84453 Trần Thị Bích Hằng 2005 Sinh Viên
35 74564 Lê Tâm Bình 1998 Sinh Viên
36 73891 Phan Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
37 33524 Lê Thị Lý 1956 Giáo Viên
38 77250 Nguyễn Văn Vinh 2002 Sinh viên sư phạm
39 82483 Nguyễn Thị Minh Uyên 2001 Sinh Viên
40 80473 Mai Ngọc Yến Nhi 2003 Sinh Viên
41 80024 Phan Thị Như Quỳnh 2001 Sinh Viên
42 78277 Huỳnh Thị Nhất Thuyết 2001 Sinh Viên
43 81809 Nguyễn Khánh Như 2003 Sinh Viên
44 79363 Võ Thị Kim Ngân 1998 Cử Nhân
45 84090 Phạm Thị Hoa Thắm 1990 Thạc Sỹ
46 81745 Trần Thị Thanh Loan 2001 Sinh Viên
47 57422 Phạm Hồng Loan 1995 Sinh Viên
48 67024 Bùi Thị Trúc Ly 2000 Sinh Viên
49 83771 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 2001 Sinh viên sư phạm
50 74443 Tô Lan Phương 1996 Giáo Viên
51 63095 Dương Thị Thảo Trang 2000 Cử Nhân
52 76434 Huỳnh Thị Kim Ngân 1999 Sinh Viên
53 78498 Ngô Dương Phương Nguyên 1998 Cử Nhân
54 70497 Hoàng Nguyễn Thùy Dương 2000 Sinh viên sư phạm
55 80444 Phan Thảo Hoài Thương 2002 Sinh Viên
56 81609 PHAN THÀNH VINH 2004 Sinh Viên
57 78381 HUỲNH THỊ TÂM HẢO 1971 Giáo Viên
58 62172 Chu Thị Hương Lan 1997 Sinh Viên
59 60619 Huỳnh Kim Hằng 1999 Sinh Viên
60 66452 Nguyễn Thị Ái Trang 1995 Giáo Viên
61 76450 Nguyễn Thu Phương 2000 Sinh Viên
62 84287 Huỳnh Thị Thanh Hương 2005 Sinh Viên
63 85278 Nguyễn Thị Thu Ngọc 2002 Cử Nhân
64 32180 Nguyễn Thị Thu Hiền 1989 Thạc Sỹ
65 30917 Nguyễn Thành Vinh 1993 Giáo Viên
66 80325 Nguyễn Phan Thục Anh 2001 Sinh Viên
67 73123 Đinh Phan Quỳnh Nhung 2001 Sinh Viên
68 45509 Lê Vũ Anh Phong 1996 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92913900
Your IP : 216.73.216.42