• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 39488 Nguyễn Văn Thuận 1998 Sinh Viên
2 76154 Hoàng Thị Chín 1996 Giáo Viên
3 36690 Trần Thị Nhung 1993 Thạc Sỹ
4 77922 Nguyễn Văn Đức 2002 Sinh Viên
5 83253 Phan Thị Cẩm Ly 2003 Sinh Viên
6 65007 Tống Khánh Vân 1998 Sinh Viên
7 79558 Nguyễn Thị Ân 1997 Giáo Viên
8 29314 Đỗ Thị Bích Quyên 1991 Giáo Viên
9 48360 Trần Thị Thiên Trang 1989 Giáo Viên
10 76534 Ngô Vũ Trọng Thái 1998 Sinh Viên
11 45347 Lý Minh Phúc 1998 Sinh Viên
12 68670 Nguyễn Thị Huệ 1975 Giáo Viên
13 84009 Bùi Tấn Kiên 2004 Sinh Viên
14 76112 Lê Minh Trân 2001 Sinh Viên
15 74147 Thẩm Nga 1992 Giáo Viên
16 75396 Nguyễn Thị Anh Tiệp 1997 Giáo Viên
17 63459 Phan Thị Hòa 1997 Sinh Viên
18 77928 Nguyễn Khánh Linh 1999 Cử Nhân
19 75477 Huỳnh Thị Kiều Dung 1999 Sinh Viên
20 76307 Nguyễn Văn Hiệu 2001 Sinh Viên
21 42841 Lê Văn Dűng 1982 Thạc Sỹ
22 69464 Phan Châu Trọng Nghĩa 1998 Sinh Viên
23 69265 Trần Hoàng Oanh 1995 Giáo Viên
24 75487 Nguyễn Thị Minh Chi 1996 Cử Nhân
25 60434 Lương Thị Thanh Trúc 1991 Giáo Viên
26 29396 Lê Kim Quý 1991 Giáo Viên
27 64237 Ngô Mạnh Tới 1990 Cử Nhân
28 84451 Nguyễn Chí Vĩ 2005 Sinh Viên
29 81066 Lê Thị Hà Mi 2003 Sinh Viên
30 77641 Nguyễn Thị Lệ Giang 2002 Sinh Viên
31 68784 Nguyễn Thu Lan 1982 Giáo Viên
32 49040 Võ Anh Dương 1994 Giáo Viên
33 62892 Bùi Thị Minh Châu 2000 Sinh Viên
34 77320 Đinh Thị Thùy Dung 2001 Sinh Viên
35 79161 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2002 Sinh Viên
36 68099 Trần Thị Cẩm Nhung 1993 Cử Nhân
37 79010 Trần Thị Mai 2000 Sinh Viên
38 41312 Dương Hoàng Bích Thuận 1992 Thạc Sỹ
39 85253 Nguyễn Thị Thu Huyền 2005 Sinh viên sư phạm
40 83066 Nguyễn Trần Minh Thư 2003 Sinh Viên
41 49286 Phạm Thị Phương Anh 1992 Cử Nhân
42 76281 Đinh Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
43 70436 Vũ Tuấn Anh 1999 Sinh Viên
44 78710 Mai Quang Chiêu 2001 Sinh Viên
45 77017 Tou Prong Xiên 1991 Giáo Viên
46 77355 Nguyễn Thị Bé 1964 Bằng Khác
47 82071 Lê Hoàng Trung Hiếu 1996 Bằng Khác
48 69183 Huỳnh Thị Quế Thanh 1995 Cử Nhân
49 60263 Vũ Quang Huy 1985 Thạc Sỹ
50 79680 Lê Thảo Nguyên 2001 Sinh Viên
51 78045 Trịnh Xuân Hậu 1993 Giáo Viên
52 60802 Trần Thị Ngọc Quý 1995 Cử Nhân
53 60197 Trần Thị Hoà 1989 Giáo Viên
54 59345 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1998 Cử Nhân
55 77645 Hà Thị Lan Hương 2002 Sinh Viên
56 79495 Văn Nguyễn Thị Thu Nga 2000 Sinh Viên
57 68360 Lý Văn Kiệt 1994 Giáo Viên
58 66809 Nguyễn Thúy Uyên 1999 Sinh Viên
59 62830 Hoàng Thị Hồng Nhung 1995 Giáo Viên
60 49445 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967373
Your IP : 216.73.216.42