• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 38159 Lê Thị Hải 1989 Giáo Viên
2 69885 Lê Hồng Sang 2000 Sinh Viên
3 85371 Nguyễn Nhật Vy 2005 Sinh Viên
4 32659 Trần Thị Huyền Trang 1992 Cử Nhân
5 78588 Hồ Lê Vi 2002 Sinh Viên
6 36965 Lê Thị Hồng Hoa 1998 Sinh Viên
7 58425 Nguyễn Thị Kim Huệ 1996 Sinh Viên
8 35206 Phan Hà Thái 1996 Sinh Viên
9 49953 Bui Hong Duc 1998 Sinh Viên
10 35627 Trần tuấn anh 1994 Sinh Viên
11 57545 Đinh Nguyễn Minh Hiển 1990 Kỹ Sư
12 64266 NGUYỄN NGỌC NHƯ PHƯƠNG 2000 Cử Nhân
13 49832 Nguyễn Thị Hồng Xuân 1993 Cử Nhân
14 26447 tôn nữ thúy vân 1996 Sinh Viên
15 60291 Tạ Thị Tuyết 1995 Cử Nhân
16 53104 Ngô Thị Hồng Diễm 1991 Giáo Viên
17 34974 chu văn tiến 1995 Sinh Viên
18 43205 Nguyễn Huỳnh Thoại 1998 Sinh Viên
19 64072 Nguyễn Hồng Vy 1998 Cử Nhân
20 66247 trần thị phương nga 2000 Sinh Viên
21 65369 Nguyễn Thị Hồng 1992 Giáo Viên
22 35780 Nguyễn Thị Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
23 72787 Vũ Huyền Trang 1999 Sinh viên sư phạm
24 64507 Nguyễn Thị Châu Khoa 1983 Giáo Viên
25 71443 Đoàn Thị Nhưng 1996 Giáo Viên
26 1468 Ngô Ngọc Toàn 1980 Giáo Viên
27 85453 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
28 30342 Ngô Thị Thanh Trâm 1994 Sinh Viên
29 26980 phạm văn linh 1990 Giáo Viên
30 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
31 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
32 66202 Cao Thị Bằng Giang 1995 Cử Nhân
33 49309 Lê Hiền Minh Châu 1999 Sinh Viên
34 62786 Trần Thị Kim Yến 1997 Sinh Viên
35 85108 Nguyễn Thị Minh Khánh 2005 Sinh Viên
36 70829 Vũ Trâm Anh 1999 Cử Nhân
37 37758 Phan Quang Vinh 1980 Thạc Sỹ
38 33084 Nguyễn Mai Ly 1991 Thạc Sỹ
39 83457 Đỗ Phương Trinh 2001 Giáo Viên
40 30155 Nguyễn Huỳnh 1995 Sinh Viên
41 47524 Đỗ Minh Cúc 1995 Cử Nhân
42 79757 Nguyễn Thị Yến Ngọc 1995 Kỹ Sư
43 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
44 48894 Nguyễn Trà My 1989 Giáo Viên
45 37623 Lý Lệ Quân 1993 Cử Nhân
46 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
47 78773 Lê Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
48 80723 Nguyễn Ngọc Hân 2001 Sinh Viên
49 56148 Phạm Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
50 50136 Bùi Thị Minh 1989 Thạc Sỹ
51 82075 Huỳnh Văn Thạo 1997 Cử Nhân
52 48043 Nguyễn Dạ Thảo 1997 Sinh Viên
53 38376 Phạm Thùy Dung 1997 Sinh Viên
54 19926 NGUYỄN DẠ TRẦM 1994 Sinh Viên
55 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
56 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
57 68549 Bùi Thị Ngát 2000 Sinh Viên
58 61723 Nguyễn Trọng Nghĩa 1993 Bằng Khác
59 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
60 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
61 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
62 75377 Trần Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
63 41179 Nguyễn Phượng Nghy 1984 Cử Nhân
64 32189 trần thị ánh văn 1996 Sinh Viên
65 50609 Nguyễn Đình Thành 1992 Kỹ Sư
66 42318 Phạm Thanh Lan 1998 Sinh Viên
67 28943 Ngô Hữu Đạt 1992 Sinh Viên
68 40736 Phan Hương Nhu 1991 Cử Nhân
69 22095 Lê Hải Dương 1994 Sinh Viên
70 1725 Nguyễn Thị Linh 1992 Sinh Viên
71 34516 Đào Hùng 1995 Sinh Viên
72 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
73 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
74 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
75 43029 Khuất Duy Phước 1997 Sinh Viên
76 79048 Le Mai 1994 Giáo Viên
77 27775 Võ Thanh Sơn 1995 Sinh Viên
78 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
79 61796 Trần Thị Ngọc Hằng 1999 Sinh Viên
80 46847 Phạm Hữu Lộc 1980 Thạc Sỹ
81 74173 Trần thi thu hà 1991 Giáo Viên
82 22822 LÊ MINH THIỆN 6 Cử Nhân
83 33659 Ngô Phan Tâm Nguyên 1997 Sinh Viên
84 85457 Nguyễn Đình Khánh Đoan 2003 Sinh Viên
85 83190 Lê Văn Hải 1978 Cử Nhân
86 54339 Tô Quốc Việt 1993 Sinh Viên
87 20675 Lê Thị Luyến 1996 Sinh Viên
88 29130 Đoàn Thị Việt Hiền 1997 Sinh Viên
89 69107 Vũ Ngọc Hà 1999 Sinh Viên
90 78402 Nguyễn Hoàn Vũ 1993 Cử Nhân
91 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
92 36933 Trần Ngọc Mai 1997 Sinh Viên
93 32964 Đặng Thị Thuỳ Ninh 1995 Sinh Viên
94 68800 Nguyễn Phan Thục Đoan 2000 Sinh Viên
95 33055 Đoàn Thúy Sang 1997 Sinh Viên
96 36240 Phạm Hoàng Long 1992 Cử Nhân
97 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
98 81503 Nguyễn Tuấn Minh 2004 Sinh Viên
99 27906 đặng quang dương 1994 Sinh Viên
100 84284 CHÂU NGUYỄN PHƯƠNG TRINH 2004 Sinh Viên
101 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên
102 50345 Phan Lê Hải Đăng 1996 Sinh Viên
103 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
104 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
105 67498 Nguyễn Phan Quế Trân 2000 Sinh Viên
106 39491 Nguyễn Thị Phương 1994 Giáo Viên
107 41144 Hà TRung Hiền 1992 Cử Nhân
108 84845 Nguyễn Thị Minh Nở 2005 Sinh Viên
109 81702 Trần Thị Thanh Kiều 1999 Cử Nhân
110 2618 Phạm Thị Như Thủy 1993 Sinh Viên
111 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
112 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
113 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
114 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
115 30158 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280979
Your IP: Loading...