• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 37014 Hà Ngọc Lương 1994 Giáo Viên
2 6004 Nguyễn Tú Hoài 1995 Sinh Viên
3 36044 Trần Thị My Trinh 1994 Sinh Viên
4 44909 Đặng Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
5 52229 Nguyễn Thị Kim Yến Chi 1989 Cử Nhân
6 30007 Trần Khánh Vy 1996 Sinh Viên
7 3102 Nguyễn Thị Diệu Hương 1996 Sinh Viên
8 33147 Nguyễn Thị Khánh Vy 1995 Sinh Viên
9 33445 Nguyễn Thị Phương Linh 1994 Sinh Viên
10 56567 Lư Vũ Thảo Vi 1989 Thạc Sỹ
11 6532 Trần Bảo Thanh 1992 Sinh Viên
12 36022 Hoàng Kiều Vân 1997 Sinh Viên
13 5285 NGÔ THỊ LỆ THÔNG 1991 Cử Nhân
14 3777 Nguyễn Thị Phụng 1992 Cử Nhân
15 29682 Đoàn Thị Hằng 1994 Sinh Viên
16 33360 Lê Thị Duyên 1997 Sinh Viên
17 44557 Vo Thi Hong Hanh 1992 Cử Nhân
18 35280 Nguyễn Phương Uyên 1990 Cử Nhân
19 33261 VÕ THỊ HIỀN 1996 Sinh Viên
20 5307 Nguyễn Bảo Phương Quỳnh 1996 Sinh Viên
21 33591 Hồ Nhựt Tâm 1994 Sinh Viên
22 48313 Nguyễn Thị Thanh Hòa 1998 Sinh Viên
23 35593 Nguyễn phước lộc 1997 Sinh Viên
24 50477 Nguyễn Thị Hồng Phương 1994 Cử Nhân
25 34337 Châu Thanh Nhã 1991 Giáo Viên
26 36771 Tôn Ngọc Thủy Tiên 1993 Cử Nhân
27 29786 Đào Ngọc Thúy 1993 Sinh Viên
28 28876 Nguyen Thi Phuong Thao 1988 Giáo Viên
29 51982 Nguyễn Trường Giang 1994 Sinh Viên
30 35548 Trần Thị Yến Nhi 1997 Sinh Viên
31 52053 Vũ Thị Thúy Vân 1992 Giáo Viên
32 60682 Huỳnh Thị Hồng Nguyên 1997 Sinh Viên
33 28583 Mang Nảm 1991 Cử Nhân
34 37673 nguyễn thị ánh kiều 1998 Sinh Viên
35 5358 Mang Việt Quang 1992 Cử Nhân
36 28034 Nguyễn Thị Phương Trinh 1994 Sinh Viên
37 48017 Phạm Xuân Quỳnh 1982 Thạc Sỹ
38 34261 Lương Thị Ngọc Hà 1988 Cử Nhân
39 48372 Võ Thị Thắng Kiều 1997 Sinh Viên
40 2503 Nguyễn Thị Đan Trinh 1991 Sinh Viên
41 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
42 30784 Trần huyền 1997 Sinh Viên
43 43835 Lê Thị Thanh Hiền 1997 Sinh Viên
44 34735 Nguyễn Lê Gia Huy 1996 Sinh Viên
45 29660 Nguyễn Công Anh Thứ 1991 --
46 34545 Nguyễn Thành Lợi 1997 Sinh Viên
47 37124 Lý Thị Sáng 1992 Cử Nhân
48 34892 Hồ Đông Triều 1995 Sinh Viên
49 43553 Nguyễn Công Huy 1998 Sinh Viên
50 30872 Nguyễn Đại Thành Quang 1997 Sinh Viên
51 5529 Bùi Thị Đào Nguyên 1989 Cử Nhân
52 38533 Bùi Thị Thùy Dung 1993 Kỹ Sư
53 5974 Lê Hồng Tuyến 1992 Cử Nhân
54 35581 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1995 Sinh Viên
55 1653 LÂM HỒNG NGỌC 1988 Giáo Viên
56 4836 Nguyễn Thị HIền 1994 Sinh Viên
57 19684 Lê Thị Minh Học 0 Cử Nhân
58 43136 Nguyễn Thị Hoan 1993 Giáo Viên
59 32058 Cao Anh Ngọc 1993 Cử Nhân
60 35689 Nguyễn Thị Tố Uyên 1996 Sinh Viên
61 6028 Nguyễn Hùng Sơn 1980 Cử Nhân
62 48626 Lê Hà Đông Quân 1997 Sinh Viên
63 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
64 6019 Trần Thị Hoài Phương 1984 Cử Nhân
65 1304 Thái thanh bình 1995 Sinh Viên
66 37749 HUỲNH THỊ MỸ TIÊN 1994 Cử Nhân
67 29255 Bùi Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
68 60640 Nguyễn Thị Hải Lý 1999 Sinh Viên
69 30635 Phạm Thị Thanh Bình 1996 Sinh Viên
70 27151 Ninh Đình Luyện 1993 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93135964
Your IP : 216.73.216.122