• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
2 81247 Đặng Quang Vinh 2003 Sinh Viên
3 81229 Nguyễn Thị Kim Sang 2000 Kỹ Sư
4 73766 Mai Thị Nguyên 1993 Giáo Viên
5 50714 TÀO THỊ PHI 1977 Cử Nhân
6 66465 Lê Thị Thanh Hà 1986 Thạc Sỹ
7 57659 Trần như phụng hảo 1998 Sinh Viên
8 57526 Võ Thị Tố My 1989 Cử Nhân
9 81937 Bùi Văn Anh 2001 Sinh Viên
10 81868 Mai Thị Thanh Thủy 2004 Sinh Viên
11 76467 Lê Thị Ngọc Duyên 1997 Kỹ Sư
12 81803 Lê Phi Nhung 2002 Sinh Viên
13 81298 Tăng Phan Duy KHoa 1995 Sinh viên sư phạm
14 83636 Lâm Phát Minh 2003 Sinh Viên
15 83830 Nguyễn Thị Mộng Ngân 1980 Giáo Viên
16 84461 Phạm Vũ Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
17 83713 Hồ Thị Tuyết Nga 1993 Giáo Viên
18 52747 Trầm Huệ Cầm 1994 Cử Nhân
19 83943 Nguyễn Phạm Anh Văn 2004 Sinh Viên
20 73714 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
21 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
22 76021 Phạm Thị Kim Ngân 1993 Giáo Viên
23 82496 Đặng Thị Ngọc Anh 1997 Giáo Viên
24 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
25 52737 Lê Hữu Quý 1998 Sinh Viên
26 82360 Đỗ Phương Thảo 2003 Sinh Viên
27 81893 Trần Thị Bích Khuê 2004 Sinh Viên
28 81368 Nguyễn Thị Thúy Vân 1999 Sinh Viên
29 56659 Phạm Tuyết Nhi 1999 Giáo Viên
30 83893 Văn Hoàng Thu Trang 2004 Sinh Viên
31 77821 Thái Thanh Hà 2002 Sinh Viên
32 63663 Lê Thị Trường An 1999 Cử Nhân
33 62125 Đặng Phạm Lan Anh 1987 Thạc Sỹ
34 84078 Lê Thị Tuyết Nhung 1999 Cử Nhân
35 82557 Nguyễn Hữu Thái 1979 Thạc Sỹ
36 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
37 83913 Phạm Thị Thanh Huyền 1996 Cử Nhân
38 81240 Lưu Hữu Lộc 2001 Sinh Viên
39 81216 Phạm Xuân Hồng 2004 Sinh Viên
40 72412 Nguyễn Như Khuê 2001 Sinh Viên
41 83462 Võ Thị Hiền 1996 Giáo Viên
42 84660 Nguyễn Ngọc Anh Thư 2000 Sinh Viên
43 84914 Huỳnh Nguyên Bảo Anh 2003 Sinh Viên
44 85811 Dương Đình Danh 2005 Sinh Viên
45 84163 Nguyễn Hà Cẩm Tiên 2004 Sinh Viên
46 63428 Trần Hùng Cường 1996 Cử Nhân
47 81624 TRẦN THỊ YẾN NHUNG 1998 Giáo Viên
48 67561 Nguyễn Đình Hiếu 2000 Sinh Viên
49 78823 Văn Thị Hải Yến 2000 Sinh Viên
50 37988 Nguyễn Thị Mai Trâm 1984 Giáo Viên
51 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
52 74213 Nguyễn Thị Trúc Ly 1998 Sinh Viên
53 81617 Phạm Nguyễn Trúc Linh 1996 Giáo Viên
54 84811 Đinh Đức Tỉnh 2005 Sinh Viên
55 78525 Đồng Thị Tường Oanh 2000 Sinh viên sư phạm
56 81766 Phan Thanh Ty 2003 Sinh Viên
57 63840 Nguyễn Thị Hậu 1992 Giáo Viên
58 3600 Hồ Tiến Hiệp 1990 Giáo Viên
59 85775 Vũ Nguyễn Trâm Anh 2005 Sinh Viên
60 82904 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Giáo Viên
61 81158 Trần Thiện Thơ 2003 Sinh Viên
62 81266 Phạm Võ Hoàng Thư 2004 Sinh Viên
63 81474 Phạm Văn Cường 2002 Sinh Viên
64 74283 Cao Mỹ Linh 1997 Cử Nhân
65 81413 Nguyễn Thúy Hạnh 2003 Sinh Viên
66 84218 Trần Kiều My 2005 Sinh Viên
67 83661 Bùi Đức Long 2004 Sinh Viên
68 84054 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 Sinh Viên
69 81914 Nguyễn Phước Vinh 2003 Sinh Viên
70 84260 Bùi Quang Phúc 2002 Cử Nhân
71 74215 Nguyễn Lê Thảo Linh 1994 Cử Nhân
72 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
73 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
74 36169 Đỗ Thúy Diễm 1993 Cử Nhân
75 82666 Ngô Bảo Trân 2002 Sinh Viên
76 85415 Huỳnh Hải Anh 2002 Cử Nhân
77 79399 Lưu Dung Cơ 2002 Sinh Viên
78 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Sinh Viên
79 81478 Phạm Thị Xuân Thuỷ 1992 Giáo Viên
80 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
81 85742 La Thế Trân 2006 Sinh Viên
82 85411 Nguyễn Công Triêt 2004 Sinh Viên
83 80521 Đặng Nguyễn Gia Huy 2003 Sinh Viên
84 85038 PHAN PHƯỚC CÔNG 1983 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92859388
Your IP : 216.73.216.190