• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 36070 Lê Thị Mai Thảo 1994 Sinh Viên
2 52688 Nguyễn Thị Huyền My 1998 Sinh Viên
3 20175 Bùi Thị Gái Mi 1994 Sinh Viên
4 148 Đoàn Thu Thủy 0 Sinh Viên
5 2115 Nguyễn Thị Tâm Thanh 1987 Sinh Viên
6 2385 Phạm Thị Trang Thanh 1993 Sinh Viên
7 35698 Nguyễn Trần Minh Quang 1990 Giáo Viên
8 33656 Võ Thị Thu Huyền 1993 Cử Nhân
9 33736 nguyễn thị thùy linh 1994 Giáo Viên
10 36716 Chung Minh Khương Thiên 1993 Sinh Viên
11 46136 Nguyễn Thị Vinh 1990 Cử Nhân
12 37663 Nguyễn Thị Mộng Thúy 1997 Sinh Viên
13 36717 Tôn Đức Thăng Long 1997 Sinh Viên
14 48741 Nguyễn Thị Thu Vân 1992 Giáo Viên
15 43397 Ngô Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
16 52201 Phạm Thị Thu Lan 1997 Sinh Viên
17 36613 Đặng Thị Mỹ 1994 Cử Nhân
18 40980 nguyễn Đăng Toản 1994 Cử Nhân
19 41553 nguyễn thị minh yến 1994 Cử Nhân
20 50893 Phan Tô Anh Vĩ 1995 Sinh viên sư phạm
21 44035 PHẠM MINH KIỆT 1998 Sinh Viên
22 43571 Hoàng Thị Huế 1998 Sinh Viên
23 41280 Nguyễn Thị Hằng 1987 Cử Nhân
24 54555 Lương Công Trung Nguyên 1996 Sinh Viên
25 56528 Phan Thị Huỳnh Trân 1999 Sinh Viên
26 36052 Nguyễn Thị Dự 1993 Giáo Viên
27 41290 Võ Văn Hiếu 1994 Sinh Viên
28 48771 Huỳnh Kim Ngân 1998 Sinh Viên
29 29682 Đoàn Thị Hằng 1994 Sinh Viên
30 41248 Huỳnh Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
31 35804 Nguyễn Thị Thùy Nhung 1993 Cử Nhân
32 35704 Nguyễn Thị Trinh 1992 Giáo Viên
33 58864 Lê Thị Hằng 1999 Sinh Viên
34 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
35 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
36 5443 Đặng Thị Việt Trinh 1992 Cử Nhân
37 5997 phạm thanh hùng 1988 Sinh Viên
38 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
39 50844 Trần Văn Thành 1997 Sinh Viên
40 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
41 3336 Nguyễn Bá Võ 1989 Giáo Viên
42 4852 Diệp Thị Thảo Ly 1995 Sinh Viên
43 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
44 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
45 52503 Trần Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
46 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
47 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
48 50869 Nguyễn Thành Long 1996 Sinh Viên
49 4829 Trần Thị Bé Năm 1990 Giáo Viên
50 4899 Nguyễn Thị Thủy Giang 1994 Sinh Viên
51 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
52 40171 Nguyễn Thị Minh Phương 1992 Giáo Viên
53 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
54 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
55 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
56 4948 Ngô Thị Thanh Thảo 1991 Cử Nhân
57 5364 Nguyễn Văn Thi 1994 Sinh Viên
58 48620 Mỵ Duy Chiến 1997 Sinh Viên
59 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981777
Your IP : 216.73.216.42