• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
2 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
3 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
4 35974 Nguyễn Bé Hảo 1985 Cử Nhân
5 35359 Đàm Thuận Thư 1998 Sinh Viên
6 56097 Mai Thị Huỳnh Anh 1999 Cử Nhân
7 46191 Trần Thị Thúy Diệu 1987 Cử Nhân
8 3745 Bùi Đức Thu 1989 Giáo Viên
9 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
10 42447 Lê Thị Trang 1992 Cử Nhân
11 48447 Lưu Thị Chi 1998 Sinh Viên
12 27832 Tạ Đình Thanh 1987 Sinh Viên
13 20682 Lê Xuân Nam 1989 Giáo Viên
14 62018 Nguyễn Trần Anh Khoa 1997 Sinh Viên
15 40645 Phạm Thị Ánh Hồng 1997 Sinh Viên
16 21092 phùng thị thanh nga 1995 Sinh Viên
17 57243 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1995 Cử Nhân
18 54556 Nguyễn Thị Thanh Tường 1994 Cử nhân sư phạm
19 41887 Nguyễn Minh Đức 1994 Cử Nhân
20 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
21 50719 Nguyễn Đoàn Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
22 35518 Nguyễn Như Quỳnh 1994 Sinh Viên
23 45443 Lê Tường Lân 1996 Sinh Viên
24 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
25 40962 Huỳnh minh châu 1990 Bằng Khác
26 28527 Nguyễn Thị Lành 1993 Giáo Viên
27 42946 Lê Thị Như Ý 1997 Sinh Viên
28 42987 Lê Thị Lệ Thu 1992 Cử Nhân
29 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
30 34264 Nguyễn Thu Thảo 1995 Cử Nhân
31 45252 Nguyễn Văn Nhật 1998 Sinh Viên
32 30732 Cao Xuân Thi Thiên 1990 Giáo Viên
33 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên
34 21155 Lương Kiết Trinh 1992 Giáo Viên
35 33727 THẠCH THỊ TUYẾT LAN 1991 Giáo Viên
36 1587 Trần Hữu Diệu Hân 1992 Cử Nhân
37 44082 Hoàng Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
38 2167 Trần Thị Thu Hòa 1993 Sinh Viên
39 47425 Mai Quế Anh 1994 Cử nhân sư phạm
40 50463 Trần Thị Thành 1996 Sinh Viên
41 50189 Hồ Thị Hương Hoài 1992 Thạc Sỹ
42 60164 Hoàng Thị Kim Oanh 1996 Cử Nhân
43 35833 NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN. 1993 Cử Nhân
44 29288 Lê Thị Xuân 1989 Giáo Viên
45 55394 Trần Thị Lệ Huyền 1994 Cử Nhân
46 57375 Vũ Thái Bảo 1996 Sinh Viên
47 22290 NGUYỄN THỊ TRANG 1991 Sinh Viên
48 56280 Trần Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
49 61674 Nguyễn Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
50 29690 Nguyễn Thị Hải Vân 1993 Sinh Viên
51 43787 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 1998 Sinh Viên
52 48535 Lê Thị Bích Hồng 1994 Cử Nhân
53 43676 Lê Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
54 29976 Lê Thị Hồng Nhung 1991 Sinh Viên
55 34810 Nguyễn Thuỳ Dung 1994 Cử Nhân
56 54397 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
57 35374 Nguyễn Thị Hằng 1993 Sinh Viên
58 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
59 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
60 48290 Trần Qúi Chi 1989 Cử Nhân
61 54974 Đỗ Lê Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
62 29022 nguyễn xuân thân 1988 Giáo Viên
63 43896 Võ Tấn Thành 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969126
Your IP : 216.73.216.42