• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 34878 Nguyễn Thị Bình 1995 Sinh Viên
2 60159 Lê Thị Tuyết Anh 1990 Giáo Viên
3 65284 Đỗ Văn Sáu 1973 Giáo Viên
4 65908 Nguyễn Minh Tuyền 1995 Cử Nhân
5 46764 Đỗ Thanh Viên 1989 Giáo Viên
6 47700 Huỳnh Thị Thanh Hiệp 1997 Sinh Viên
7 67773 Lê Thị Huệ 1999 Sinh Viên
8 62311 Lương Mai Thanh Thư 2000 Sinh Viên
9 43706 Dương Thị Kim Cúc 1996 Sinh Viên
10 85309 Phạm Thị Như Quỳnh 2005 Sinh Viên
11 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
12 27192 Lê Thị Hà Thanh 1994 Kỹ Sư
13 49801 Phạm Thị Thành Đạt 1994 Giáo Viên
14 53209 Phạm Thị Thanh Phố 1993 Cử nhân sư phạm
15 52669 Nguyễn Bích Huệ 1983 Cử Nhân
16 29980 Bùi Thị Chi 1992 Sinh Viên
17 49561 Vũ Thị Yến 1993 Cử Nhân
18 68577 Đoàn Thị Vân Anh 1993 Giáo Viên
19 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
20 48259 Hoàng Thị Kim Oanh 1979 Cử nhân sư phạm
21 61435 Nguyễn Xuân Bích 1999 Sinh viên sư phạm
22 65712 Đào Thị Diệu Oanh 1999 Sinh Viên
23 65057 Nguyễn Thị Nguyên 1995 Giáo Viên
24 32780 Nguyễn Hoàng Huy Hải 1979 Cử Nhân
25 63262 Hà Thị Nhã 1994 Cử Nhân
26 44813 Cao Nhật Tuấn 1993 Thạc Sỹ
27 69502 Mai Quế Trân 2000 Sinh Viên
28 71429 Trương Bảo Nam 2000 Sinh Viên
29 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
30 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
31 27253 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1996 Sinh Viên
32 65223 Phan Sỹ Công 1993 Giáo Viên
33 50317 Trần Thuý Hoài Thương 1995 Sinh viên sư phạm
34 69636 Nguyễn Vĩnh Tú 1973 Giáo Viên
35 48101 Nguyễn Quỳnh Ngân 1993 Kỹ Sư
36 53648 Lê Thuỳ Linh 1999 Sinh Viên
37 62971 Trần Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
38 61963 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
39 32270 Lê Thị Tú Trinh 1995 Sinh Viên
40 44022 Lê Văn Luýt 1992 Giáo Viên
41 69109 Lê Thị Ngọc 1997 Cử Nhân
42 48478 Hà Việt Hường 1994 Cử nhân sư phạm
43 58265 Ngô Thị Kiều Khanh 1995 Kỹ Sư
44 67324 Trần Ngọc Yến Nhi 1998 Giáo Viên
45 44919 Nguyễn Quỳnh Giang 1998 Sinh Viên
46 58100 Nguyễn Thu Hà 1999 Sinh Viên
47 29689 Lê Văn Anh 1991 Giáo Viên
48 2570 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
49 49578 Nguyễn Lâm Trúc Phương 1994 Cử Nhân
50 48648 Nguyễn Thị Kiều Trang 1991 Cử nhân sư phạm
51 31453 Trần Thị Khánh My 1993 Giáo Viên
52 48050 Trần Thành Trung 1998 Sinh viên sư phạm
53 62145 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
54 53362 Đỗ Anh Tuấn 1990 Kỹ Sư
55 35620 Nguyễn Kim Hoàng Anh 1997 Cử Nhân
56 37480 Đặng Thị Bích Phượng 1996 Sinh Viên
57 58546 Nguyễn Thị Lệ Phương 1998 Sinh Viên
58 65980 Phạm Thị Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
59 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
60 50466 Nguyễn Ngọc Phương Trang 1999 Sinh Viên
61 2024 Cao Thế Thiên Trà 1987 Giáo Viên
62 42229 Nguyễn Hoài Nam 1996 Sinh Viên
63 48370 Nguyễn Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
64 33171 Nguyễn Văn Quí 1997 Sinh Viên
65 28333 Nguyễn Thị Tâm 1978 Giáo Viên
66 64747 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 1999 Sinh Viên
67 53523 Thái Thị Thanh Thảo 1995 Cử Nhân
68 62602 Nguyễn Thị Thu Phương 1999 Sinh Viên
69 49111 Phạm Ngọc Tuyến 1995 Sinh viên sư phạm
70 41699 Nguyễn Văn Phú 1996 Sinh Viên
71 58522 Lê Văn Doanh 1991 Cử Nhân
72 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
73 50775 Nguyễn Mai Thiên Vân 1989 Giáo Viên
74 34647 Nguyễn Thị Kim Thoa 1990 Cử Nhân
75 63140 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888603
Your IP : 216.73.216.42