• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 34666 Nguyễn Tiến Phúc 1985 Giáo Viên
2 39835 Nguyen Thi Quynh Anh 1989 Cử Nhân
3 33647 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1997 Sinh Viên
4 46628 Lê Đoàn Vy Vy 1995 Sinh Viên
5 28819 Đỗ Trương Hồng Nhung 1993 Cử Nhân
6 42382 Lê Diễm Hằng 1996 Sinh Viên
7 35309 Lê Huỳnh Phong 1996 Sinh Viên
8 26466 Đặng Thị Thu Dung 1980 Giáo Viên
9 51547 Lê Việt Hùng 1997 Sinh Viên
10 42398 Huynhf Hương Phúc 1996 Sinh Viên
11 42592 Trang Thanh Tú 1996 Sinh Viên
12 33260 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1993 Cử Nhân
13 50175 Lê Thị Ngọc Thắm 1994 Sinh Viên
14 37700 Bùi thị lành 1990 Giáo Viên
15 35660 Nguyễn Thị Thu Sen 1994 Cử Nhân
16 40497 Huỳnh thị thảo trân 1997 Sinh Viên
17 39340 Trần Hà Vân Trang 1993 Cử Nhân
18 55338 Lê Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
19 37402 Lý Đắc Triệu Minh 1988 Thạc Sỹ
20 45559 Trần Lê Thị Thuý An 1998 Sinh Viên
21 27430 Đinh Ngọc Thúy 1994 Sinh Viên
22 30469 Nguyễn Thái Hòa 1995 Sinh Viên
23 85333 Trương Thị Phú 1983 Giáo Viên
24 2460 Hoàng Thị Hạnh 1988 Giáo Viên
25 39602 Nguyễn Thùy Trang 1997 Sinh Viên
26 29964 Lê Thị Như Phượng 1990 Sinh Viên
27 47834 Hồ Thái Thịnh 1995 Sinh Viên
28 46209 Hoàng Quang Tiến 1994 Cử Nhân
29 29345 Trần Bích Thủy 1975 Thạc Sỹ
30 29648 Nguyễn Thị Yến Như 1992 Sinh Viên
31 30726 Hồ Văn Thơ 1996 Sinh Viên
32 43825 Nguyễn Thị Thu Hiền 1998 Sinh Viên
33 1296 Nguyễn Thị Bảy 1992 Sinh Viên
34 63550 Huỳnh Thị Kiều Như 1998 Sinh Viên
35 46629 Nguyễn Thị Thu Trang 1994 Cử Nhân
36 54006 Nguyễn Ngọc Nghĩa 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969434
Your IP : 216.73.216.42