• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
2 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
3 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
4 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
5 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
6 35721 Trần Ngọc Nhật Bình 1994 Giáo Viên
7 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
8 53942 Võ Yến Nhi 1999 Sinh Viên
9 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
10 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
11 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
12 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
13 79951 Nguyễn Minh Hiếu 2003 Sinh Viên
14 74214 Nguyễn Thị Lan 2001 Sinh Viên
15 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
16 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
17 71374 Nguyễn Đỗ Sơn Tùng 1997 Sinh viên sư phạm
18 73919 Phan Thị Thanh 1993 Giáo Viên
19 65438 Nguyễn Thị Thiên Trang 1997 Sinh Viên
20 63416 Đặng Nguyên Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
21 81417 Trần Mãi Hoài Thương 2004 Sinh Viên
22 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
23 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
24 77731 Lê Hải Long 2000 Sinh Viên
25 81478 Phạm Thị Xuân Thuỷ 1992 Giáo Viên
26 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
27 59430 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
28 59003 Hồ Thị Mỹ Linh 1990 Giáo Viên
29 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
30 55973 Lê Thị Ngọc Bích 1999 Cử Nhân
31 79954 Trần Thị Kim Trâm 2002 Sinh Viên
32 81110 Thái Quang Trường 2002 Sinh viên sư phạm
33 83651 Phan Thị Hồng Trúc 1995 Giáo Viên
34 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
35 50721 Đàm Thị Thúy ngân 1989 Thạc Sỹ
36 83373 Võ Xuân Phúc 2005 Sinh Viên
37 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
38 29394 Đoàn Anh Tài 1988 Giáo Viên
39 72875 Lại Duy Lộc 1990 Giáo Viên
40 52150 tt 1996 Cử Nhân
41 81254 Võ Thị Ánh 2003 Cử Nhân
42 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
43 36639 Nguyễn Thị Ngọc Hà 1990 Giáo Viên
44 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
45 72562 Ngô Vân Anh 1992 Giáo Viên
46 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
47 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
48 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
49 83721 Nguyễn Uyên Trang 2004 Sinh Viên
50 71370 Nguyễn Thị Thanh Việt 1996 Giáo Viên
51 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
52 78921 Đoàn Như Thảo 2002 Sinh Viên
53 82721 Nguyễn Thanh Triều 2003 Cử Nhân
54 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
55 72119 Tăng Mai Dung 1999 Sinh Viên
56 53051 Hồ Trung Nguyên 1999 Giáo Viên
57 71328 Trương Trung Kiên 1998 Sinh Viên
58 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
59 39542 Hoàng Thị Mai Anh 1997 Giáo Viên
60 81974 Thị Sô Phia 1999 Kỹ Sư
61 28961 Trần Thị Kiều Diễm 1993 Giáo Viên
62 66665 Bùi Thị Thu Ngân 1995 Cử Nhân
63 72894 Nguyễn Hoàng Mai Anh 2000 Sinh Viên
64 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
65 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
66 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
67 39839 Phan Thành Đại Lầu 1998 Sinh Viên
68 82239 Nguyễn Minh Thư 2002 Sinh Viên
69 47039 Trần Văn Minh 1991 Sinh viên sư phạm
70 79939 Nguyễn Minh Thái 2002 Sinh Viên
71 63931 Phan Minh Tiến 1990 Giáo Viên
72 62106 Lương Vonga 1985 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104270769
Your IP: Loading...