• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 32845 Trần Lê Nguyệt Ánh 1979 Giáo Viên
2 42363 Đạo Thị Ánh Phi 1993 Giáo Viên
3 65533 Lê Mỹ Nhi 2000 Sinh Viên
4 73649 Lê Thị Thúy 1985 Giáo Viên
5 63289 Trần Quang Hải 2000 Sinh Viên
6 60211 Phạm Thị Thủy 1988 Giáo Viên
7 77869 Trần Thuý Vy 2002 Cử Nhân
8 40746 Hoàng Thị Ngọc Nữ 1985 Cử Nhân
9 54082 Trần Thị Giàu 1999 Giáo Viên
10 64148 Trần Thị Thu Hiền 1993 Giáo Viên
11 79170 Dương Trần Đan Thư 2001 Sinh Viên
12 19981 Nguyễn Thị Kim Xuyến 1983 Cử Nhân
13 5497 TRẦN THỊ TRANG 1993 Sinh Viên
14 79540 Kiều Phương Ngân 2001 Sinh Viên
15 80402 La Vũ Hoàng Hải 1983 Bằng Khác
16 80533 Lê minh đức 1984 Giáo Viên
17 84384 Trần Thị Ngọc Hoa 2003 Sinh viên sư phạm
18 80079 Lê Thị Kim Ánh 1999 Cử Nhân
19 70199 Nguyễn Diệu Linh 1996 Giáo Viên
20 79608 Ngô Thị Thảo 2009 Bằng Khác
21 83345 Đoàn Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
22 80480 Nguyễn Xuân Thịnh 1985 Giáo Viên
23 74248 Võ Tấn Trình 1998 Sinh Viên
24 84754 Huỳnh Minh Trí 1997 Kỹ Sư
25 37099 Trần Thị Lý 1988 Giáo Viên
26 74302 Vũ Ngọc Hà 1996 Cử Nhân
27 57178 Nguyễn Thị Mỹ Nhung 1987 Cử nhân sư phạm
28 78334 Hà Phương Tiến 1982 Giáo Viên
29 42574 Bùi Thị Diệu Thoa 1998 Cử Nhân
30 77023 Lê Anh Thy 1981 Giáo Viên
31 34901 Hồ Anh Thuỵ 1994 Sinh Viên
32 74732 Nguyễn Dương Phương Chinh 1998 Cử Nhân
33 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
34 76272 Đỗ Thị Kim Tồn 2000 Sinh Viên
35 21729 Trần Thị Thuý 1990 Giáo Viên
36 85386 Nguyễn Hồng Khánh Linh 2006 Sinh Viên
37 36641 Nguyễn Trà Mi 1993 Giáo Viên
38 77962 Nguyễn Thị Oanh Vũ 1991 Giáo Viên
39 28762 đặng văn thiện 1983 Giáo Viên
40 26862 Huỳnh thị Phương 1990 Sinh Viên
41 72606 Nguyễn Thị Ngọc 1981 Giáo Viên
42 42382 Lê Diễm Hằng 1996 Sinh Viên
43 82248 Lê Thị Thu Hằng 2004 Sinh Viên
44 71198 Tô Minh 1992 Cử Nhân
45 58103 Trần Thị Thanh Ngọc 1986 Giáo Viên
46 78684 Phạm Công Trứ 1985 Giáo Viên
47 51547 Lê Việt Hùng 1997 Sinh Viên
48 1825 Trần Phi Hùng 1995 Sinh Viên
49 80674 BÙI ÁNH TRY 1976 Giáo Viên
50 68588 Lê Bá Đức Thắng 2000 Sinh Viên
51 27233 Lê thị minh hà 1987 Cử Nhân
52 32380 Bùi Di Hùng 1996 Sinh Viên
53 35660 Nguyễn Thị Thu Sen 1994 Cử Nhân
54 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
55 31771 Triệu thị trang 1991 Giáo Viên
56 76206 Trần Anh Thư 2001 Giáo Viên
57 76287 Lê Phạm Diễm Châu 1993 Giáo Viên
58 37402 Lý Đắc Triệu Minh 1988 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105919019
Your IP: Loading...