• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 32547 Nguyễn Lê Hà My 1994 Cử Nhân
2 35631 Phan thị may 1985 Thạc Sỹ
3 68834 Lê Tuấn Vũ 1995 Kỹ Sư
4 63109 Hoàng Thị Ngọc 1999 Sinh Viên
5 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
6 55701 Phạm Thị Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
7 72277 Đặng Thị Mai Hương 1991 Giáo Viên
8 68314 Nguyễn Kim Ngọc 2000 Sinh Viên
9 49575 Trần Thị Ái 1993 Cử Nhân
10 84082 Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
11 49860 Nguyễn Thị Kim Hương 1996 Cử nhân sư phạm
12 43644 nguyễn đức dũng 1987 Thạc Sỹ
13 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
14 28755 Dương thị Hòa 1993 Cử Nhân
15 35734 Cao Mỹ Hoa 1997 Sinh Viên
16 84085 Nguyễn Thị Thương Yến 2004 Sinh Viên
17 83346 Vi Thị Ánh 2000 Cử Nhân
18 60221 Huỳnh Thị Phương Thảo 1996 Giáo Viên
19 47616 Nguyễn Thị Hồng Hoa 1987 Cử Nhân
20 64781 Phan Thị Tuyết Trinh 1996 Giáo Viên
21 66241 Trịnh Nhật Nam 2000 Sinh Viên
22 30213 Bùi Thị Tú 1989 Cử Nhân
23 61490 Tạ Thị Vân Anh 1996 Bằng Khác
24 49497 Đoàn Thị Thu Hiền 1993 Cử nhân sư phạm
25 34627 nguyễn thị thái hà 1988 Giáo Viên
26 50800 Lê Bảo Châu 1999 Sinh Viên
27 50089 Hoàng Thị Hồng 1995 Bằng Khác
28 53269 Nguyễn Thị Trà Giang 1994 Cử nhân sư phạm
29 32706 Võ Thị Thanh Ngân 1994 Cử Nhân
30 67228 Trịnh Quốc Quân 1979 Giáo Viên
31 61235 Phạm Thị Trang 1995 Giáo Viên
32 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
33 49104 Võ Đình Quang Nhật 1996 Sinh Viên
34 47900 Trần Bảo Trân 1994 Cử Nhân
35 81544 Tạ Nguyễn Vân Thư 2004 Sinh Viên
36 47812 Nguyễn Tuấn Anh 1993 Kỹ Sư
37 84185 Phạm Trần Hồng Phiên 2005 Sinh Viên
38 64470 Nguyễn Hương Liên 2000 Sinh Viên
39 50240 Nguyễn Thị Linh Giang 1998 Sinh Viên
40 84040 Vòng Ngọc Nam Anh 2001 Giáo Viên
41 32278 Trương Kim Thoa 1997 Sinh Viên
42 67659 Tạ Trần Thanh Trà 1997 Giáo Viên
43 56491 Đinh Thị Thùy Ngân 1988 Thạc Sỹ
44 33624 Trần Thị Ngọc Diệp 1992 Cử Nhân
45 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
46 56965 Nguyễn Phương Linh 1999 Sinh Viên
47 30611 Võ Thị Nga 1994 Sinh Viên
48 66260 Nguyễn Trầm Quang Minh 2000 Sinh Viên
49 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
50 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
51 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
52 32359 Nguyễn Thị Thanh Diệu 1993 Cử Nhân
53 49084 Phan Thị Thảo 1991 Giáo Viên
54 62187 Tào Phương Thảo 1999 Sinh Viên
55 41967 Nguyễn Thị Bích Đào 1988 Cử Nhân
56 84228 Nguyễn Thị Yến Nhi 2001 Cử Nhân
57 84142 Trần Thị Tú My 2004 Sinh Viên
58 68208 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
59 62247 Nguyễn Thế Công 1988 Kỹ Sư
60 62964 Lê Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
61 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
62 84080 Nguyễn Hữu Khánh 1994 Thạc Sỹ
63 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
64 84033 ĐỖ THANH QUYỀN 1999 Cử Nhân
65 56157 Vũ Hoàng Sơn 1991 Kỹ Sư
66 54290 Sái Thị Mến 1991 Thạc Sỹ
67 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
68 82165 Lý Huyền Trâm 2001 Cử Nhân
69 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
70 44183 Hồ Thị Tiểu My 1994 Cử Nhân
71 49781 Tống Thị Hải Luyến 1995 Giáo Viên
72 36287 Nguyễn Minh Tuấn 1984 Cử Nhân
73 83329 Nguyễn Tiến Đạt 2004 Cử Nhân
74 54981 Nguyễn Tiến Thành 1997 Sinh Viên
75 48031 Hoàng Thùy Phương 1988 Giáo Viên
76 49837 Huỳnh Thị Kim Loan 1997 Sinh Viên
77 44358 Đinh Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
78 49543 Võ An Khang 1996 Sinh Viên
79 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
80 82204 Mau Quế Thy 2004 Giáo Viên
81 44256 Lê Thị Hồng Hạnh 1990 Thạc Sỹ
82 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
83 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
84 82893 Đinh Vân Anh 2003 Cử Nhân
85 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
86 59606 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1996 Thạc Sỹ
87 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
88 41147 Trần Trung Kiên 1991 Cử Nhân
89 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
90 66676 Phạm Thị Hoài 1999 Sinh Viên
91 81528 Đoàn Phong Lan 2002 Cử Nhân
92 84052 Lê Nhật Tân 2005 Sinh Viên
93 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
94 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
95 55632 Nguyễn Thị Hiền Anh 1996 Sinh Viên
96 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
97 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
98 31572 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
99 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
100 83278 Đỗ Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
101 61290 Mai Tien Thành 1984 Cử Nhân
102 29925 NGUYỄN ĐÌNH GIANG 1993 Sinh Viên
103 34204 Le Cong Vinh 1989 Thạc Sỹ
104 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
105 64473 Nguyễn Thị Thiện 1997 Sinh Viên
106 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
107 35226 Giáp Hương Lê 1987 Cử Nhân
108 83123 Phạm Thị Ngọc Hà 1991 Giáo Viên
109 28473 Phạm Văn Cường 1993 Thạc Sỹ
110 84109 Nguyễn Thanh Trọng 1999 Cử Nhân
111 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
112 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
113 82489 Nguyễn Thị Thùy Nhung 2002 Cử Nhân
114 84193 Nguyễn Thị Cẩm Hường 2000 Giáo Viên
115 29981 Nguyễn Văn Diễn 1991 Sinh Viên
116 34324 NGUYỄN THỊ MAI 1993 Sinh Viên
117 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
118 84229 Bùi Đức Tài 2005 Sinh Viên
119 29782 Nguyễn Ngọc Hải 1994 Sinh Viên
120 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
121 31466 Trần Thị Ngọc Hiếu 1995 Sinh Viên
122 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
123 56357 Bùi Thọ Toàn 1994 Sinh Viên
124 82134 Trần Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên
125 82547 Phan Hữu Nhật 2004 Sinh Viên
126 35099 Nguyễn Thị Thủy 1986 Cử Nhân
127 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
128 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
129 81189 Nguyễn Thị Trà My 2003 Cử Nhân
130 81271 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Cử Nhân
131 81209 Nguyễn Ngọc Minh Phụng 2002 Cử Nhân
132 84034 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2000 Giáo Viên
133 83697 Phan Thị Lý 1973 Giáo Viên
134 82645 Trần Thu Nhung 1994 Giáo Viên
135 49825 Trần Minh Định 1979 Cử Nhân
136 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
137 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
138 46932 Nguyễn Hồng Hà 1988 Thạc Sỹ
139 84114 Nguyễn Thị Quỳnh Thu 1997 Cử Nhân
140 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Cử Nhân
141 62535 Nguyễn Văn Hùng 1975 Giáo Viên
142 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
143 34042 Nguyễn Đức Duy 1996 Sinh Viên
144 56305 Phùng Thị Phương Thủy 1999 Sinh Viên
145 81555 Nguyễn Đang Phát Tài 2002 Cử Nhân
146 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
147 84111 Lê Hoài Trúc Quỳnh 2004 Sinh Viên
148 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
149 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
150 64954 Trần Thị Tố Uyên 1996 Cử Nhân
151 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
152 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
153 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
154 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
155 49962 Phạm Doãn Trung 1995 Sinh Viên
156 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
157 49703 Từ Thị Thanh 1994 Cử Nhân
158 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
159 84245 Lê Thu Trang 2001 Giáo Viên
160 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245034
Your IP: Loading...