• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 32308 Võ Hồng Hưng 1993 Kỹ Sư
2 50772 Chung Gia Phương Uyên 1999 Sinh Viên
3 43664 Vũ Ngọc Minh 1992 Kỹ Sư
4 43982 Phạm Như Hải Nam 1993 Kỹ Sư
5 1132 Dương Trung Hạnh 4 Sinh Viên
6 40142 Lê Danh Long 1993 Sinh Viên
7 36898 Ngô Vinh Tiến 1993 Sinh Viên
8 50127 Nguyễn Đăng Thiện 1995 Sinh Viên
9 32976 Nguyễn Trọng Đức 1996 Sinh Viên
10 29246 Nguyễn Thị Thanh Mỹ 1985 Giáo Viên
11 42398 Huynhf Hương Phúc 1996 Sinh Viên
12 37700 Bùi thị lành 1990 Giáo Viên
13 50175 Lê Thị Ngọc Thắm 1994 Sinh Viên
14 55338 Lê Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
15 51340 Nguyễn Thy 1987 Giáo Viên
16 47593 Hoàng Thị Ánh Phương 1993 Kỹ Sư
17 32429 Phạm Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
18 46289 Lộc Thị Mỹ Hạnh 1991 Thạc Sỹ
19 49895 Nguyễn Thúy Phượng 1998 Sinh Viên
20 57385 Nguyễn Công Minh 1998 Sinh Viên
21 49875 Hồ Trọng Tú 1986 Giáo Viên
22 43760 Chu Quang Chung 1989 Kỹ Sư
23 48301 Dương Ngọc Hoa 1993 Cử Nhân
24 30707 Nguyễn Thị Kim LKoan 1997 Sinh Viên
25 55043 Bùi Thị Thu Sương 1994 Cử Nhân
26 45996 Hồng Viễn Tôn 1988 Giáo Viên
27 36289 Nguyễn thị thành 1960 Giáo Viên
28 28949 nguyễn ngọc thương 1989 Cử Nhân
29 30930 Đinh Thị Mai Anh 1997 Sinh Viên
30 31968 Dương Thị Bích Thủy 1982 Bằng Khác
31 51599 Nguyễn Lê Hùng Khanh 1983 Giáo Viên
32 31145 Hùynh Thị Bích Trinh 1996 Sinh Viên
33 21535 Bùi Minh Tân 1988 Giáo Viên
34 43388 Phùng Thị Bích Ngọc 1997 Sinh Viên
35 37119 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
36 49550 Nguyễn Trọng Quế 1990 Kỹ Sư
37 55548 Đỗ Ngọc Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
38 50647 Phan Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
39 30936 NGuyễn Quang Huy 1978 Cử Nhân
40 52616 Trần Văn Tý 1980 Cử nhân sư phạm
41 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
42 29818 Đoàn Uyên Thảo 1995 Sinh Viên
43 51656 Trần Lệ Diễm 1998 Sinh Viên
44 51368 Trần Kim Phụng 1997 Sinh Viên
45 44233 Nguyễn Giang Sơn 1998 Sinh Viên
46 61413 Thập Nữ Hương Ly 1991 Thạc Sỹ
47 29959 Nguyễn Hữu Khoa 1991 Sinh Viên
48 51236 Lại Thị Ngọc Huyền 1997 Sinh Viên
49 42512 Phạm Hữu Hùng 1998 Sinh Viên
50 45998 Đỗ Thị Hoàn 1986 Giáo Viên
51 50499 Huỳnh Hà Như Thùy 1995 Sinh Viên
52 26511 Lê Thị Như Ý 1996 Sinh Viên
53 31405 Võ Văn Hiếu 1976 Giáo Viên
54 49164 Phạm Ngọc Hồng Duyên 1996 Sinh Viên
55 35550 Lê Thị Thu Hương 1993 Cử Nhân
56 39825 Hàn Thế Dần 1998 Sinh Viên
57 39971 Phạm Hùng Anh 1996 Sinh Viên
58 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
59 31018 Nguyễn Thuý Uyên 1995 Sinh Viên
60 52497 Trần Thị Bảo Chiêu 1989 Cử Nhân
61 34116 Nguyễn Thanh Kiên 1993 Giáo Viên
62 37219 Nguyễn Bảo Châu 1998 Sinh Viên
63 45433 Luyện Thị Phượng Anh 1996 Bằng Khác
64 39598 Phạm Văn Thịnh 1993 Kỹ Sư
65 29292 Cao thi diem dao 1992 Cử Nhân
66 55629 Nguyễn Trang Oanh 1993 Sinh Viên
67 32288 Nguyễn Ngọc Thảo Ly 1994 Sinh Viên
68 33611 Bùi Lâm Kim Ngân 1993 Cử Nhân
69 33662 Phạm Thị Phương Anh 1997 Sinh Viên
70 49820 Nguyễn Thị Hạnh 1992 Cử nhân sư phạm
71 32857 Trần Thị Then 1990 Thạc Sỹ
72 40594 Trịnh Anh Tú 1998 Sinh Viên
73 48105 Nguyễn Thị Hiền 1993 Giáo Viên
74 40844 Nguyễn Mai Phương 1998 Sinh Viên
75 59774 Phạm Thị Thanh Hương 1998 Sinh Viên
76 43496 lê công tiềm 1998 Sinh Viên
77 6389 Huỳnh Thị Thúy Quỳnh 1987 Cử Nhân
78 57116 Nguyễn Thị Ngọc Tú 1998 Sinh Viên
79 48315 Ngô Ngọc Như Ngà 1998 Sinh Viên
80 34311 Nguyễn Văn Hường 1990 Giáo Viên
81 32194 Nguyễn Xuân Phong 1997 Sinh Viên
82 26978 Nguyễn Thị Lý 1985 Giáo Viên
83 83767 LÊ DUONG THẢO VI 2000 Giáo Viên
84 45460 Phan Xuân Linh 1998 Sinh Viên
85 39108 nguyễn quang trung 1998 Sinh Viên
86 31743 Lê Thị Thông 1994 Sinh Viên
87 54453 Trương Thị Minh Kha 1995 Cử nhân sư phạm
88 31109 Nguyễn Minh Thơ 1988 Cử Nhân
89 59242 Phạm Thị Thùy 1995 Cử Nhân
90 52437 Hồ Kiều Anh 1998 Sinh Viên
91 42761 Vũ Hà Anh 1997 Sinh Viên
92 56257 Nguyễn Ngọc Anh Thư 1994 Giáo Viên
93 32139 Lê Thị Ngọc Hạnh 1995 Sinh Viên
94 31042 Trịnh Minh Đức 1990 Cử Nhân
95 46021 Nguyễn Bảo Mai Linh 1998 Sinh Viên
96 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
97 29775 Trần Thị Trà 1996 Sinh Viên
98 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
99 40578 Tạ Thị Tuyết Trinh 1994 Cử Nhân
100 82262 Đàm Tuấn Khôi 2002 Sinh Viên
101 83930 Phạm Thị Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
102 30991 Phạm Phát Lợi 1993 Sinh Viên
103 47521 Nguyễn Ngọc Quỳnh Thương 1997 Sinh viên sư phạm
104 36425 Nguyễn Ngọc Hưng 1992 Sinh Viên
105 52387 Trần Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
106 20383 Trịnh Thị Ngọc Hương 1995 Sinh Viên
107 31850 Đỗ Thành Phúc 1989 Giáo Viên
108 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
109 54623 Nguyễn Thương Thương 1995 Sinh Viên
110 31781 Nhữ thị ngọc thảo 1994 Sinh Viên
111 38058 Nguyễn Duy Sơn 1997 Sinh Viên
112 57061 Tạ Tương Tùng 1999 Sinh Viên
113 55336 Tăng Ngọc Hồng Nhung 1992 Sinh Viên
114 29712 Nguyễn Thị Hạnh Huyền 1993 Sinh Viên
115 45120 Phạm Minh Tâm 1997 Sinh Viên
116 49135 Nguyễn Thuý Hà 1977 Thạc Sỹ
117 43219 Lê Ngọc Minh 1997 Sinh Viên
118 54144 Nguyễn Xuân Đức 1997 Sinh Viên
119 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
120 55777 Nguyễn Thị Hảo 1994 Sinh Viên
121 57423 Lê Ngọc Minh Châu 1999 Sinh Viên
122 52573 Nguyễn Thị Hồng 1997 Sinh Viên
123 51639 Lê Văn Viễn 1998 Sinh Viên
124 43639 Tạ Thị Kim Son 1994 Cử Nhân
125 37939 Nguyễn Thị Linh 1992 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92953571
Your IP : 216.73.216.42