• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 31372 Nguyễn Thị Khuyên 1997 Sinh Viên
2 40211 Đỗ Mỹ Duyên 1993 Giáo Viên
3 41207 Nguyễn Trung Nam 1998 Sinh Viên
4 52018 Nguyễn Ngọc Bảo Khánh 1995 Cử Nhân
5 52017 Nguyễn Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
6 28532 Võ Thị Khánh 1991 Giáo Viên
7 62072 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
8 52264 Trần Thị Thu 1998 Sinh Viên
9 6401 Võ Thị Hoài Thương 1991 Cử Nhân
10 61808 Huỳnh Thị Mỹ Duyên 1993 Cử nhân sư phạm
11 47686 Nguyễn Thị Hòa Tuyên 1990 Cử Nhân
12 6485 Nguyễn Thị Minh Châu 1994 Sinh Viên
13 28640 Phạm Thị Quyên 1993 Giáo Viên
14 45007 Ngô Đức Duy 1993 Sinh Viên
15 44770 Hồ Nhật Quang 1998 Sinh Viên
16 52035 Võ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
17 55899 Nguyễn Thị Ái Trà 1996 Cử Nhân
18 52255 Trần Thị Thu 1998 Sinh Viên
19 53337 Trần Thiên Hương 1999 Sinh Viên
20 44551 Nguyễn Văn Dũng 1987 Kỹ Sư
21 62862 Nguyễn Thị Hương Trà 1999 Sinh Viên
22 52027 Đinh Thị Bích Hường 1995 Sinh Viên
23 45959 nguyễn thị minh ánh 1998 Sinh Viên
24 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Sinh Viên
25 40732 Nguyễn Thu Trang 1998 Sinh Viên
26 56004 Phan Tiến Dũng 1991 Kỹ Sư
27 56141 Phạm Hoàng Yến 1994 Cử Nhân
28 48491 Nguyễn Hữu Văn 1998 Sinh Viên
29 52309 Lê Thị Thùy Linh 1998 Sinh Viên
30 60853 Nguyễn Võ Thuý Uyên 1999 Sinh viên sư phạm
31 55666 Nguyễn Thị Hà 1999 Sinh Viên
32 57083 Huỳnh Thị Hoàng Yến 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921468
Your IP : 216.73.216.42