• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 30128 Nguyễn Duy Thuận 1991 Cử Nhân
2 46470 Nguyễn Ngọc Trinh 1996 Sinh Viên
3 30623 Nguyễn Ngọc Kim Ngân 1995 Sinh Viên
4 24602 Nguyễn Bảo Trân 1994 Sinh Viên
5 23586 nguyễn Thị Nguyệt Anh 1991 Cử Nhân
6 22589 Lê Kế Thanh Hùng 1995 Sinh Viên
7 19619 tạ quang tài 1994 Sinh Viên
8 32353 Trần Thị Bảo Trâm 1987 Thạc Sỹ
9 28316 Lý Thế Vân 1990 Cử Nhân
10 34989 Nguyễn Trương Khánh Linh 1978 Giáo Viên
11 28967 Lê Thị Mỹ Duyên 1994 Sinh Viên
12 33381 Nguyễn Thị Mai Trâm 1997 Sinh Viên
13 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
14 31012 Võ Nữ Nhật Xuân 1996 Sinh Viên
15 49975 Trần Thị Xuân Mỵ 1998 Sinh Viên
16 33305 Vũ Đình Chiến 1978 Giáo Viên
17 22748 Vũ Thị út Hà 0 Cử Nhân
18 43726 hà vũ thanh bình 1995 Sinh Viên
19 27706 Nguyễn Trung Hậu 1990 Cử Nhân
20 1219 Trần Thị Thơm 1994 Sinh Viên
21 22219 VÕ THỊ MƯỜI 1991 Cử Nhân
22 26948 Lý Hồng Nhung 1989 Giáo Viên
23 47676 Đào Thị Cẩm Tú 1994 Cử nhân sư phạm
24 38965 Trần Mến Thương 1998 Sinh Viên
25 21969 Lê Minh Triều 1995 Sinh Viên
26 30943 dương nhật tú uyên 1993 Giáo Viên
27 35040 Kim Tiến Dũng 1995 Sinh Viên
28 26583 TÔ THỊ YẾN NHI 1991 Giáo Viên
29 32278 Trương Kim Thoa 1997 Sinh Viên
30 42609 Lê Thị Diệu Thuỳ 1998 Sinh Viên
31 33213 Lưu Trúc Quỳnh Anh 1996 Sinh Viên
32 25494 Nguyễn Hữu Quân 1994 Sinh Viên
33 27807 Trần Thị Hồng Hảo 1995 Sinh Viên
34 42737 Phó Đức Thủy Tiên 1982 Cử Nhân
35 21522 NGUYỄN TRẦN THANH QUYỀN 1995 Sinh Viên
36 48317 Cao Thị Thuý Kiều 1993 Sinh Viên
37 46940 Mai Thông Thương 1998 Sinh Viên
38 21446 Nguyễn Quang Phú 1991 Cử Nhân
39 30166 Lê Trung Toàn 1990 Cử Nhân
40 34469 Đinh Việt Nga 1983 Thạc Sỹ
41 31282 Đào Hiền Trinh 1997 Sinh Viên
42 34353 Nguyễn Công Thành 1985 Thạc Sỹ
43 33219 Cao Phúc Vinh 1997 Sinh Viên
44 32312 Nguyễn Thị Thanh Bình 1993 Sinh Viên
45 27003 Nguyễn Thị Trinh 1996 Sinh Viên
46 33724 Lý Minh Nhựt 1989 Kỹ Sư
47 23555 Nguyễn Hồng Nhung 1995 Sinh Viên
48 6146 Nguyễn Hữu Đại 1990 Cử Nhân
49 27904 Võ Quang Huy 1995 Sinh Viên
50 36477 võ thị bình yên 1993 Sinh Viên
51 31597 Nguyễn Hữu Phước 1990 Sinh Viên
52 33471 LÊ NGUYỄN TRÚC LINH 1987 Cử Nhân
53 38550 Tran Thi Minh 1993 Cử Nhân
54 28506 Hoàng Thị Huyền 1990 Giáo Viên
55 28242 Tôn Nữ Quỳnh Hương 1996 Sinh Viên
56 36453 Phạm thị minh phương 1996 Sinh Viên
57 34594 Nguyễn Đinh Bùi Duy 1997 Sinh Viên
58 22142 Nguyễn thị thao 1991 Giáo Viên
59 37884 Trần Ngọc Thành Đạt 1996 Sinh Viên
60 22257 Nguyễn Thị Thúy Hường 1994 Sinh Viên
61 30781 Huỳnh Lê Hải 1997 Sinh Viên
62 38222 Đỗ Ngọc Quỳnh Anh 1994 Cử Nhân
63 21860 Nguyễn Bá Minh Vân 1994 Cử Nhân
64 51937 Phạm Tiến Nam 1999 Sinh Viên
65 34317 Phan Thị Ngọc Mơ 1990 Cử Nhân
66 24104 lê thị nga 1993 Cử Nhân
67 28278 Phạm Thị Thu Tâm 1989 Cử Nhân
68 21813 Lò Thị Diễm Phương 1991 Giáo Viên
69 26989 Phan Khánh Ly 1993 Sinh Viên
70 23497 Lê Thị Huỳnh Như 1990 Cử Nhân
71 39319 Nguyễn Bích Thúy 1997 Sinh Viên
72 51012 Huỳnh Ngọc Đan Hạnh 1999 Sinh Viên
73 44276 Vũ Thị Hoài 1994 Sinh Viên
74 33350 Nguyễn Thị Thanh Hiệp 1994 Sinh Viên
75 36486 Trần Ngọc Anh 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93136592
Your IP : 216.73.216.122