• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 29698 Phạm Chí Thành 1991 Giáo Viên
2 38698 Trần Thị Thúy Nguyên 1990 Sinh Viên
3 3580 Phan Thị Lệ Quyền 1955 Sinh Viên
4 34802 Phạm Thị Bích Thảo 1996 Sinh Viên
5 54555 Lương Công Trung Nguyên 1996 Sinh Viên
6 37587 Lưu Bảo Thuỳ 1997 Sinh Viên
7 36022 Hoàng Kiều Vân 1997 Sinh Viên
8 40487 Ngô Anh Quốc 1983 Giáo Viên
9 49099 Lê Thị Ngọc Mai 1995 Cử nhân sư phạm
10 56528 Phan Thị Huỳnh Trân 1999 Sinh Viên
11 37352 Nguyễn thị Hoàn 1985 Thạc Sỹ
12 49907 Lê Thành Trí 1992 Giáo Viên
13 35604 Trương Thị Hồng Anh 1992 Cử Nhân
14 4607 Nguyễn Thị Thu Trang 1994 Sinh Viên
15 29682 Đoàn Thị Hằng 1994 Sinh Viên
16 42899 nguyen thi ngoc dung 1976 Giáo Viên
17 35804 Nguyễn Thị Thùy Nhung 1993 Cử Nhân
18 58864 Lê Thị Hằng 1999 Sinh Viên
19 62828 Nguyễn Bình An 1991 Kỹ Sư
20 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
21 26239 Bùi Quế Liên 1996 Sinh Viên
22 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
23 29591 Nguyễn Thị Lễ 1989 Giáo Viên
24 50693 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 1999 Sinh Viên
25 23409 nguyễn văn Huy 1989 Cử Nhân
26 48975 Lê Tuấn Minh 1998 Sinh Viên
27 46152 Hồ Thị Kim Thanh 1992 Giáo Viên
28 45196 Nguyễn Thị Thúy Hoa 1998 Sinh Viên
29 22951 Nguyễn Thánh Minh 1994 Sinh Viên
30 4527 BÙI CHIẾN CÔNG 1990 Giáo Viên
31 54191 Võ Hữu Thọ 1999 Sinh Viên
32 50106 Lê Thị Huệ 1996 Sinh viên sư phạm
33 56280 Trần Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
34 43787 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 1998 Sinh Viên
35 43676 Lê Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
36 33934 Nguyễn Thị Như Tiên 1994 Bằng Khác
37 51644 Tô Thị Phương 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92982933
Your IP : 216.73.216.42