• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 29427 Đoàn Thị Thu Hiền 1985 Giáo Viên
2 47629 Bùi Quang Thắng 1992 Sinh Viên
3 55965 Nguyễn Minh Quyền 1990 Cử Nhân
4 58102 Trương Ngọc Cẩm Vy 1989 Sinh Viên
5 54059 Phan Thị Hoàn 1999 Sinh Viên
6 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
7 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
8 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
9 49434 Trương Minh Tuấn 1973 Kỹ Sư
10 57644 Trần Thị Thủy 1985 Giáo Viên
11 76011 Nguyễn Thị Mỹ 1971 Giáo Viên
12 48714 Lưu Bình An 1970 Giáo Viên
13 32329 Nguyễn Thị Hường 1981 Giáo Viên
14 56236 Nguyễn Tấn An 1997 Sinh Viên
15 65755 Nguyễn Nam Phương 2000 Sinh Viên
16 55647 Nguyễn Việt Hoa 1999 Sinh Viên
17 55332 Võ Thị Tố Nguyên 1996 Sinh Viên
18 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
19 81124 Hà Mai Phụng 2000 Kỹ Sư
20 27148 Nguyễn Thị Ngọc Vân 1994 Cử Nhân
21 33924 Trương Thị Thanh Thủy 1973 Giáo Viên
22 53185 Nguyễn Thị Huỳnh Lam 1992 Giáo Viên
23 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
24 84597 Nguyễn Hoàng Quân 2003 Sinh Viên
25 49499 Nguyễn Vũ Thanh Minh 1985 Giáo Viên
26 59940 Trần Thị Bích Liễu 1999 Sinh Viên
27 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
28 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
29 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
30 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
31 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
32 62767 Hà Mỹ Linh 1994 Giáo Viên
33 75618 Hoàng Thị Thùy Dung 1998 Giáo Viên
34 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
35 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
36 29897 Lê Thảo Nhân 1990 Giáo Viên
37 51482 Nghiêm Thị Trang 1989 Giáo Viên
38 56113 Nguyễn Thị Minh Thùy 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874884
Your IP : 216.73.216.190