• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 28354 nguyễn thị cẩm tú 1994 Sinh Viên
2 67297 Trịnh Quốc Quân 1979 Giáo Viên
3 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
4 80527 VÕ CAO THẮNG 1984 Thạc Sỹ
5 32351 Trương Trung Hiếu 1991 Giáo Viên
6 51925 Lê Nguyễn Phương Thu 1996 Sinh Viên
7 50749 Trần Lê Diễm Quyên 1996 Sinh Viên
8 26866 Huỳnh Thanh Thuỷ Tiên 1984 Giáo Viên
9 61034 Lê Thị Thủy Tiên 1992 Cử Nhân
10 60226 Lê Trang 1987 Giáo Viên
11 38927 Vũ Thị Ngọc Huyền 1998 Sinh Viên
12 84027 Hoàng Hoa Trà 2003 Sinh Viên
13 58886 Nguyễn Huy Hoàng 1993 Giáo Viên
14 76415 Nguyễn Văn Vương 2001 Sinh Viên
15 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
16 19410 Đào Quốc Vấn 1992 Sinh Viên
17 32961 Đỗ Linh Chi 1996 Cử Nhân
18 36357 Trần Thị Thu Trúc 1991 Giáo Viên
19 85746 Trần Thị Tuyết Minh 2004 Sinh Viên
20 83780 Nguyễn Thanh Tâm 2005 Sinh Viên
21 29091 Nguyễn Thị Nữ 1996 Sinh Viên
22 50886 Nguyễn Văn Thanh 1997 Sinh Viên
23 41678 Bùi Ngọc Hà 1995 Sinh Viên
24 84524 Liêu Quốc Khánh 2005 Sinh Viên
25 72144 Nguyễn Trung Hiếu 1983 Thạc Sỹ
26 58140 Nguyễn Thị Vi 1999 Sinh Viên
27 23811 Nguyễn Thị Kim Ngân 1992 Cử Nhân
28 31715 Nguyễn Hoàng Lan Anh 1995 Giáo Viên
29 44413 Hà Thị Thảo Nguyên 1996 Sinh Viên
30 73719 Dương Thục Linh 1998 Sinh Viên
31 34785 Nguyễn thị thu hương 1994 Sinh Viên
32 56383 Đào Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
33 72474 Võ Thị Mỹ Dung 1991 Thạc Sỹ
34 83631 Lê Đoàn Kim Ngân 2004 Sinh Viên
35 82916 Nguyễn Hồng Thanh Ngân 2004 Sinh Viên
36 35036 NGUYỄN THỊ BẢO NGÂN 1995 Cử Nhân
37 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
38 70373 Phan Thị Lưu 1990 Giáo Viên
39 83692 Lê Thúy Ngân 2005 Sinh Viên
40 83946 Phan Thái Văn Hoàng 2004 Sinh Viên
41 82382 Lê Thị Như 2002 Sinh Viên
42 78929 Võ thị anh thư 2002 Sinh Viên
43 30094 Phan Tú Anh 1994 Sinh Viên
44 638 Nguyễn Thị Phương Thảo 1990 Giáo Viên
45 75074 Đinh Thị Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
46 27818 Trần Võ Thị Thanh Huyền 1996 Sinh Viên
47 56962 Phan Thị Quỳnh Như 1993 Giáo Viên
48 72560 Ninh Thị Thu Hồng 1995 Giáo Viên
49 74046 Quan Khiết Trân 2001 Sinh Viên
50 50526 Phạm Đình Thắng 1998 Sinh Viên
51 62285 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
52 47927 Trần Văn Hưng Thịnh 1996 Giáo Viên
53 78949 Huỳnh Kim Toàn 1997 Giáo Viên
54 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
55 58034 Lê Văn Huy 1995 Cử nhân sư phạm
56 33815 Mã Thị Yến 1996 Sinh Viên
57 76630 Thổ Thị Ngọc Yên 1997 Sinh Viên
58 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
59 84913 Nguyen Thi Quy Kim 1997 Cử Nhân
60 80170 Dương Kiều Ngọc Trâm 2002 Sinh Viên
61 36824 Đỗ Trần Quí Minh 1995 Sinh Viên
62 66123 Phạm Trung Hiếu 2000 Giáo Viên
63 77410 Hồ Văn Đoàn 2002 Sinh Viên
64 68150 Lại Thị Hương 1997 Giáo Viên
65 20415 lê vũ kiều phương 1993 Cử Nhân
66 83736 Trần Xuân Nghĩa 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104278339
Your IP: Loading...