• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 2824 NGUYỄN XUÂN DŨNG 1995 Sinh Viên
2 4164 Lê Như Quỳnh 1991 Cử Nhân
3 38529 Lê thị hồng linh 1994 Cử Nhân
4 85706 Hồ Thị Nga 2000 Cử Nhân
5 4472 Nguyễn Thị Diễm Hương 1996 Sinh Viên
6 43850 LÊ THỊ TRANG 1997 Sinh Viên
7 85308 Trần Anh KHoa 2005 Sinh Viên
8 48115 Lê Anh Nhật Hào 1997 Sinh Viên
9 84015 Trần Quỳnh Trâm 2005 Sinh Viên
10 35728 Vũ Thị Tươi 1997 Sinh Viên
11 72174 Lê Nhật Trang 2001 Sinh Viên
12 76902 Huỳnh Thanh Phong 1983 Giáo Viên
13 77012 Phan Thị Mỹ Ngọc 2000 Sinh Viên
14 57296 Trần Thị Thúy Vy 1993 Bằng Khác
15 77256 Nguyễn Thị Bích Thảo 1999 Sinh Viên
16 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
17 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
18 69607 Nguyễn Thị Bích Liên 2000 Cử nhân sư phạm
19 53368 Cao Huỳnh Thiên Kim 1998 Sinh viên sư phạm
20 29772 Lê Thị Thịnh 1996 Sinh Viên
21 54022 Huỳnh Minh Thi 1998 Sinh Viên
22 69301 Ngô Thị Duy Bình 1988 Giáo Viên
23 66264 Trần Thị Trà Mi 1998 Sinh Viên
24 4881 Lương Đại Qúy 1994 Sinh Viên
25 68255 Trần Văn Giáp 1992 Kỹ Sư
26 40529 Võ Huệ 1995 Sinh Viên
27 80327 Hồ Minh Thư 2001 Sinh Viên
28 999 Lê Minh Đức 1992 Giáo Viên
29 65522 Lê Thanh Trúc 1988 Cử nhân sư phạm
30 74763 Bùi Xuân Nhật 1995 Giáo Viên
31 48199 Phùng Đào Mỹ Linh 1997 Sinh Viên
32 33871 Lê Nguyễn Thanh Trà 1989 Cử Nhân
33 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
34 36141 Phạm Thúy Hằng 1992 Cử Nhân
35 64416 Phạm Thảo Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
36 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
37 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
38 27124 Trần Duy Tín 1992 Cử Nhân
39 37435 Trương Quốc Tú 1991 Bằng Khác
40 58459 Nguyễn Thị Tố Uyên 1996 Giáo Viên
41 61648 Phạm Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
42 76323 Trần Thị Mỹ Kiều 2002 Sinh Viên
43 48401 Nguyễn Thị Minh Phương 1983 Giáo Viên
44 66007 Đỗ Thị Bích Vân 1990 Cử Nhân
45 60580 Lê Thanh Tùng 1997 Sinh Viên
46 37646 Đỗ Lê Bích Na 1996 Sinh Viên
47 42335 Hồ Thị Thu Thủy 1994 Cử Nhân
48 42333 Trần Văn Dũng 1990 Kỹ Sư
49 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
50 39615 Nguyễn Ngọc Ngân 1980 Giáo Viên
51 53642 Nguyễn Thị Song Hà 1998 Sinh Viên
52 44063 Nguyễn Bảo Danh 1997 Sinh Viên
53 34074 Trần Thị Băng Chuyên 1989 Cử Nhân
54 1547 Lý Văn Kiệt 1994 Sinh Viên
55 54078 Trương Lý Linh Nguyên 1999 Sinh Viên
56 41950 Lê Xuân Tùng 1998 Sinh Viên
57 34716 Lê Thị Trúc Huỳnh 1997 Sinh Viên
58 37077 TRAN THI KIM CUC 1994 Cử Nhân
59 27182 Lê Huỳnh Tiên 1985 Giáo Viên
60 64740 Nguyễn Võ Khánh Linh 2000 Sinh Viên
61 82121 Bùi Hoàng Dung 2003 Cử Nhân
62 46735 Tống Khánh Chung 1994 Cử Nhân
63 57089 Lưu Mỹ Phương 1989 Cử nhân sư phạm
64 2440 TRẦN BÌNH AN 1991 Sinh Viên
65 26673 Lê Hoàng Uyên Trang 1996 Sinh Viên
66 49358 Phạm Đắc Nhân 1995 Sinh Viên
67 74248 Võ Tấn Trình 1998 Sinh Viên
68 61465 Lương Trung Hiếu 1994 Kỹ Sư
69 42386 Nguyễn Ngọc Châu 1993 Cử Nhân
70 39258 Trần Ngọc Thiên Ân 1993 Cử Nhân
71 36162 Trần Thị Phương 1987 Thạc Sỹ
72 34252 Trần hữu đức 1993 Cử Nhân
73 43261 Nguyễn Duy Khánh 1997 Sinh Viên
74 67668 Huỳnh Vĩ Kha 2000 Bằng Khác
75 74358 Trần Thư Nguyên 1990 Cử nhân sư phạm
76 34176 Ly Thi Thuy Hoi 1985 Giáo Viên
77 31072 Lâm Tấn Linh 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104264091
Your IP: Loading...