• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 2728 Đinh Hiếu Nhi 0 Sinh Viên
2 5346 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1993 Sinh Viên
3 51608 Hoàng Thị Xuân Anh 1994 Cử nhân sư phạm
4 26745 Lê Thị Dung Lê 1980 Thạc Sỹ
5 52093 Nguyễn Ái Hân 1998 Sinh Viên
6 37510 Huỳnh Văn Tâm 1997 Sinh Viên
7 77008 Lương Thị Thu Thảo 1984 Giáo Viên
8 58152 Ngô Huy Đoàn 1995 Sinh Viên
9 19628 Nguyễn Hoài Phong 1996 Sinh Viên
10 35696 Đoàn Hồng Diễm Hương 1991 Thạc Sỹ
11 47161 Đào Thị Bích Siêng 1997 Sinh Viên
12 2824 NGUYỄN XUÂN DŨNG 1995 Sinh Viên
13 4164 Lê Như Quỳnh 1991 Cử Nhân
14 38529 Lê thị hồng linh 1994 Cử Nhân
15 85706 Hồ Thị Nga 2000 Cử Nhân
16 4472 Nguyễn Thị Diễm Hương 1996 Sinh Viên
17 43850 LÊ THỊ TRANG 1997 Sinh Viên
18 85308 Trần Anh KHoa 2005 Sinh Viên
19 48115 Lê Anh Nhật Hào 1997 Sinh Viên
20 84015 Trần Quỳnh Trâm 2005 Sinh Viên
21 35728 Vũ Thị Tươi 1997 Sinh Viên
22 72174 Lê Nhật Trang 2001 Sinh Viên
23 76902 Huỳnh Thanh Phong 1983 Giáo Viên
24 77012 Phan Thị Mỹ Ngọc 2000 Sinh Viên
25 57296 Trần Thị Thúy Vy 1993 Bằng Khác
26 77256 Nguyễn Thị Bích Thảo 1999 Sinh Viên
27 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
28 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
29 69607 Nguyễn Thị Bích Liên 2000 Cử nhân sư phạm
30 53368 Cao Huỳnh Thiên Kim 1998 Sinh viên sư phạm
31 29772 Lê Thị Thịnh 1996 Sinh Viên
32 54022 Huỳnh Minh Thi 1998 Sinh Viên
33 69301 Ngô Thị Duy Bình 1988 Giáo Viên
34 66264 Trần Thị Trà Mi 1998 Sinh Viên
35 4881 Lương Đại Qúy 1994 Sinh Viên
36 68255 Trần Văn Giáp 1992 Kỹ Sư
37 40529 Võ Huệ 1995 Sinh Viên
38 80327 Hồ Minh Thư 2001 Sinh Viên
39 999 Lê Minh Đức 1992 Giáo Viên
40 65522 Lê Thanh Trúc 1988 Cử nhân sư phạm
41 74763 Bùi Xuân Nhật 1995 Giáo Viên
42 48199 Phùng Đào Mỹ Linh 1997 Sinh Viên
43 33871 Lê Nguyễn Thanh Trà 1989 Cử Nhân
44 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
45 36141 Phạm Thúy Hằng 1992 Cử Nhân
46 64416 Phạm Thảo Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
47 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
48 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
49 27124 Trần Duy Tín 1992 Cử Nhân
50 37435 Trương Quốc Tú 1991 Bằng Khác
51 58459 Nguyễn Thị Tố Uyên 1996 Giáo Viên
52 61648 Phạm Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
53 76323 Trần Thị Mỹ Kiều 2002 Sinh Viên
54 48401 Nguyễn Thị Minh Phương 1983 Giáo Viên
55 66007 Đỗ Thị Bích Vân 1990 Cử Nhân
56 60580 Lê Thanh Tùng 1997 Sinh Viên
57 37646 Đỗ Lê Bích Na 1996 Sinh Viên
58 42335 Hồ Thị Thu Thủy 1994 Cử Nhân
59 42333 Trần Văn Dũng 1990 Kỹ Sư
60 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
61 39615 Nguyễn Ngọc Ngân 1980 Giáo Viên
62 53642 Nguyễn Thị Song Hà 1998 Sinh Viên
63 44063 Nguyễn Bảo Danh 1997 Sinh Viên
64 34074 Trần Thị Băng Chuyên 1989 Cử Nhân
65 1547 Lý Văn Kiệt 1994 Sinh Viên
66 54078 Trương Lý Linh Nguyên 1999 Sinh Viên
67 41950 Lê Xuân Tùng 1998 Sinh Viên
68 34716 Lê Thị Trúc Huỳnh 1997 Sinh Viên
69 37077 TRAN THI KIM CUC 1994 Cử Nhân
70 27182 Lê Huỳnh Tiên 1985 Giáo Viên
71 64740 Nguyễn Võ Khánh Linh 2000 Sinh Viên
72 82121 Bùi Hoàng Dung 2003 Cử Nhân
73 46735 Tống Khánh Chung 1994 Cử Nhân
74 57089 Lưu Mỹ Phương 1989 Cử nhân sư phạm
75 2440 TRẦN BÌNH AN 1991 Sinh Viên
76 26673 Lê Hoàng Uyên Trang 1996 Sinh Viên
77 49358 Phạm Đắc Nhân 1995 Sinh Viên
78 74248 Võ Tấn Trình 1998 Sinh Viên
79 61465 Lương Trung Hiếu 1994 Kỹ Sư
80 42386 Nguyễn Ngọc Châu 1993 Cử Nhân
81 39258 Trần Ngọc Thiên Ân 1993 Cử Nhân
82 36162 Trần Thị Phương 1987 Thạc Sỹ
83 34252 Trần hữu đức 1993 Cử Nhân
84 43261 Nguyễn Duy Khánh 1997 Sinh Viên
85 67668 Huỳnh Vĩ Kha 2000 Bằng Khác
86 74358 Trần Thư Nguyên 1990 Cử nhân sư phạm
87 34176 Ly Thi Thuy Hoi 1985 Giáo Viên
88 31072 Lâm Tấn Linh 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104264091
Your IP: Loading...