• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 2630 Nguyễn Thị Hường 1991 Sinh Viên
2 41689 Nguyễn Thị Hà 1996 Sinh Viên
3 41281 Đoàn Thị Kiều Ngân 1994 Giáo Viên
4 35620 Nguyễn Kim Hoàng Anh 1997 Cử Nhân
5 20047 PHẠM THỊ HIỀN 1991 Cử Nhân
6 60358 Trần Thị Thanh Thuý 1986 Giáo Viên
7 79371 Lý Bích Hà 2001 Cử Nhân
8 56236 Nguyễn Tấn An 1997 Sinh Viên
9 50291 Trần Hải 1998 Sinh Viên
10 39290 Lê Phương Thảo 1997 Sinh Viên
11 32382 Hồ Thị Lan Anh 1992 Cử Nhân
12 61748 Phan Quang Huy 1999 Sinh Viên
13 57609 Trần Thị Thu Thảo 1994 Giáo Viên
14 55018 Nguyễn Thị Quỳnh Liên 1993 Cử nhân sư phạm
15 44152 Nguyễn Trần Khánh Thy 1997 Sinh Viên
16 46768 Nguyễn Hiền Huân 1989 Kỹ Sư
17 33171 Nguyễn Văn Quí 1997 Sinh Viên
18 49699 Nguyễn Ngọc Khánh Diệp 1995 Sinh viên sư phạm
19 47079 Nguyễn Thị Hồng Yến 1994 Giáo Viên
20 64747 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 1999 Sinh Viên
21 63204 Lê Thị Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
22 61191 Bùi Thị Quách Nhã 1998 Sinh Viên
23 27148 Nguyễn Thị Ngọc Vân 1994 Cử Nhân
24 34240 Lê Đức Tịnh 1997 Sinh Viên
25 55332 Võ Thị Tố Nguyên 1996 Sinh Viên
26 51603 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1995 Giáo Viên
27 43067 đặng thị huyền trinh 1994 Cử Nhân
28 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
29 37442 Tạ Văn Hiệp 1986 Thạc Sỹ
30 32552 Bùi Minh Tuấn 1991 Cử Nhân
31 50136 Bùi Thị Minh 1989 Thạc Sỹ
32 48043 Nguyễn Dạ Thảo 1997 Sinh Viên
33 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
34 53185 Nguyễn Thị Huỳnh Lam 1992 Giáo Viên
35 30113 Trần Thị Kim Mai 1985 Giáo Viên
36 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
37 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
38 49499 Nguyễn Vũ Thanh Minh 1985 Giáo Viên
39 55967 Nguyễn Văn Tuấn 1980 Giáo Viên
40 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
41 27274 lê văn hưng 1987 Cử Nhân
42 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
43 34515 HOÀNG THỊ PHÒNG 1994 Cử Nhân
44 64188 Võ Thị Trúc Mai 1999 Sinh viên sư phạm
45 81501 Phan Quỳnh Trâm 1985 Thạc Sỹ
46 56246 Lê Nguyễn Phi Trường 1998 Sinh Viên
47 50289 Bùi Nguyễn Cẩm Thư 1988 Giáo Viên
48 47108 Tưởng Ngọc Tấn 1991 Bằng Khác
49 29808 Phạm Nhơn Quý 1989 Thạc Sỹ
50 54066 Nguyễn Văn Nam 1999 Sinh Viên
51 56113 Nguyễn Thị Minh Thùy 1992 Giáo Viên
52 49632 Đoàn Thị Minh Thảo 1998 Sinh Viên
53 56241 Hà Thị Chiêm 1994 Giáo Viên
54 66807 Nguyễn Hoài Ngọc Khuyên 1996 Cử Nhân
55 80953 Nguyễn Quỳnh Anh 2002 Bằng Khác
56 30245 Phạm Văn Thành 1985 Kỹ Sư
57 61716 Võ Thị Minh Thư 1996 Giáo Viên
58 57911 Hoàng Thị Huệ 1995 Giáo Viên
59 21744 Bùi Văn Nghĩa 1991 Cử Nhân
60 25338 Lê Bảo Hoàng 1987 Giáo Viên
61 66511 Trần Hoàng Đức 1998 Sinh viên sư phạm
62 49830 Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh 1999 Sinh Viên
63 44889 Đoàn Văn Tâm 1990 Kỹ Sư
64 64990 Tân Nhật Duy 1999 Sinh Viên
65 49629 Nguyễn Diệu Thuý 1980 Cử Nhân
66 53723 Dương Quỳnh Trang 1998 Sinh Viên
67 43148 Nguyễn Thanh Sang 1998 Sinh Viên
68 46586 Nguyễn Anh Phương 1995 Cử Nhân
69 63077 Phạm Huỳnh Thiên Nhi 1999 Sinh Viên
70 54521 Huỳnh Văn Mến 1976 Cử nhân sư phạm
71 55550 Phạm Nguyễn Huyền Trang 1999 Sinh Viên
72 60042 Kim Thị Trang 1992 Giáo Viên
73 26574 Nguyễn Hoàng Quân 1982 Giáo Viên
74 63703 Trần Thị Hoa 1995 Giáo Viên
75 49160 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
76 66003 Đỗ Phương Uyên 1999 Sinh Viên
77 30905 LƯƠNG THÙY NHÃ KHUÊ 2015 Cử Nhân
78 60295 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
79 58826 Trần Nguyễn Phượng Khanh 1993 Cử Nhân
80 30427 Lê Thị Ngọc Anh 1993 Cử Nhân
81 58897 Nguyễn Thị Bích Tiền 1996 Giáo Viên
82 55220 Hà Thị Hương Thảo 1995 Sinh Viên
83 84889 Lê Thị Ngọc Trân 2005 Sinh Viên
84 36254 Đặng Hoàng Hiệp 1998 Sinh Viên
85 50131 Nguyễn Thế Đạt 1997 Sinh Viên
86 33505 Nguyễn Hồng Hạnh 1989 Giáo Viên
87 32726 Phạm Thị Bé Phương 1988 Kỹ Sư
88 66377 Hồ Bá Tiến 1991 Kỹ Sư
89 53810 Hoàng Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
90 50851 Lâm Hoàng Thu Thủy 1998 Sinh Viên
91 36489 Trầ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
92 60942 Đào Khắc Thịnh 1999 Sinh Viên
93 66146 Nguyễn Thị Thanh Hương 1991 Giáo Viên
94 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
95 64540 Võ Thành Nghĩa 2000 Sinh Viên
96 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
97 60812 Lê Thị Hương Lan 1999 Sinh Viên
98 66694 Nguyễn Thị Chúc Anh 1997 Sinh Viên
99 31058 Huỳnh Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
100 42684 Lê Thanh Hải 1970 Kỹ Sư
101 61292 Khổng Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
102 30052 Hoàng Thị Linh Sương 1996 Sinh Viên
103 59055 Vương Thuý Anh 1999 Sinh Viên
104 59254 Huỳnh Lê Thanh Thế 1999 Sinh Viên
105 19585 Nguyễn Ngoc Thùy 1979 Giáo Viên
106 58527 Nguyễn Thảo Vy 1995 Cử Nhân
107 84547 Lê Thị Hoài Thu 2003 Sinh Viên
108 28925 Phan Xuân Huy 1992 Cử Nhân
109 50836 Nguyễn Tân 1997 Sinh Viên
110 59468 Lê Thanh Tú 1995 Giáo Viên
111 34212 Trần Ngọc Khoa 1989 Thạc Sỹ
112 64142 Nguyễn Thị Thu Hồng 1998 Sinh viên sư phạm
113 31250 Lê Tuấn Lộc 1984 Giáo Viên
114 38507 Phạm Ngọc Diễm Quỳnh 1997 Sinh Viên
115 37974 Hồ Thủy Hiền 1989 Cử Nhân
116 42217 Nguyễn Thị Mỹ Dung 1993 Giáo Viên
117 84995 Nguyễn Phúc Nhân 2005 Sinh Viên
118 53972 Vũ Thị Mến 1992 Giáo Viên
119 52118 Trần Văn Trí 1999 Sinh Viên
120 31179 Nguyễn Thị Lý 1987 Giáo Viên
121 54380 Nguyễn Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
122 57803 Nguyễn Anh Kha 1998 Sinh Viên
123 59287 Bùi Hoàng Sơn Đương 1991 Cử Nhân
124 66393 Nguyễn Hà Đại Minh 1997 Sinh Viên
125 51787 Bùi Thị Thu Hương 1997 Sinh Viên
126 47000 Vũ Thị Loan 1994 Sinh Viên
127 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
128 32362 Truong Bao Hoa 1990 Bằng Khác
129 37967 Nguyễn Ngọc Sáng 1984 Giáo Viên
130 58204 Vũ Thị Hường 1997 Sinh Viên
131 84509 Trần Nhật Luận 2005 Sinh Viên
132 82886 Bùi Nguyệt Châu Hương 1999 Giáo Viên
133 31845 Vũ Chí Cường 1996 Sinh Viên
134 55805 Đỗ Hà Thủy 1999 Sinh Viên
135 32805 Trần Thị Mỹ Lệ 1992 Giáo Viên
136 36440 Phạm Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
137 57146 Cấn Đỗ Tú Anh 1991 Giáo Viên
138 49224 Trịnh Thị Hạnh 1970 Cử Nhân
139 33514 Nguyễn Thế Dũng 1985 Giáo Viên
140 50496 Nguyễn Tiến Dũng 1997 Sinh Viên
141 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
142 32958 Võ Thị Tâm 1996 Sinh Viên
143 83907 Trần Văn Quyền 2004 Sinh Viên
144 1461 vũ phạm tuấn minh 1992 Sinh Viên
145 22456 Nguyễn Thị Bảo An 1995 Sinh Viên
146 56750 Phạm Ngọc Mai Anh 1995 Giáo Viên
147 60204 Đinh Ngọc Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
148 83487 Nguyễn Minh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
149 33123 Hoàng Minh Đức 1987 Cử Nhân
150 56382 Vũ Đức Đạt 1999 Sinh Viên
151 39225 Nguyễn Phương Ly 1998 Sinh Viên
152 52495 Nguyễn Việt Cường 1999 Sinh Viên
153 27853 Trương Thị Mỹ Linh 1993 Cử Nhân
154 58417 Hồ Võ Yến Nhi 1998 Sinh Viên
155 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
156 35363 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
157 37114 Võ Thị Hồng Đào 1992 Cử Nhân
158 46947 Vũ Thị Vân 1998 Sinh Viên
159 56453 Trương Thị Cúc 1968 Giáo Viên
160 43429 Đào Văn Quân 1987 Giáo Viên
161 83889 Lý Kim Yến 2000 Giáo Viên
162 81208 Cù Thành Luân 2002 Sinh Viên
163 50016 Trần Xuân Quỳnh 1988 Cử Nhân
164 82377 Huỳnh Quốc Bảo 1998 Giáo Viên
165 32925 Vũ Huệ Anh 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878409
Your IP : 216.73.216.219