• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 24173 Lê Phượng 1990 Cử Nhân
2 81845 Đỗ Thị Thuỳ Linh 2004 Sinh Viên
3 34156 Bùi Văn Hưng 1987 Giáo Viên
4 27398 TRỊNH NGỌC MAI 1991 Giáo Viên
5 42121 Phan Thị Ngọc Thảo 1996 Sinh Viên
6 59392 Phạm Thanh Hương 1999 Sinh Viên
7 22114 trần văn đại 1992 Sinh Viên
8 57958 Trần Thị Mỹ Hạnh 1999 Sinh Viên
9 57522 Nguyễn Thị Hồng Vân 1999 Sinh Viên
10 72389 Từ Tuyết Nhi 1997 Giáo Viên
11 30517 Phạm Thị Kim Liên 1993 Sinh Viên
12 68984 Lê Thị Trang Nhung 1989 Cử Nhân
13 53495 Phan Văn Đạt 1995 Cử Nhân
14 72267 Đỗ Huỳnh Như 1997 Cử nhân sư phạm
15 56932 Bùi Hoàng Nhật Thi 1998 Sinh Viên
16 24878 Đỗ Minh Đức 1994 Sinh Viên
17 57406 Nguyễn Đức Hậu 1999 Sinh viên sư phạm
18 54246 Nguyễn Kim Ngân 1995 Giáo Viên
19 51791 Trần Thị Hiền 1999 Sinh Viên
20 38756 Nguyễn Thị Đẹp 1996 Sinh Viên
21 28288 Dương Đình Long 1995 Sinh Viên
22 30166 Lê Trung Toàn 1990 Cử Nhân
23 28763 Lê Đức Thịnh 1997 Sinh Viên
24 32357 Nguyễn Đình Hiến 1994 Sinh Viên
25 72544 Nguyễn Trần Thảo Uyên 2000 Cử Nhân
26 29292 Cao thi diem dao 1992 Cử Nhân
27 68393 Hoàng Công Hòa 1989 Giáo Viên
28 34469 Đinh Việt Nga 1983 Thạc Sỹ
29 42129 Nguyễn Thị Thanh Duyên 1992 Giáo Viên
30 53998 Phạm Minh Nhật 1993 Giáo Viên
31 50967 Phạm Thị Thu Huyền 1997 Sinh Viên
32 32312 Nguyễn Thị Thanh Bình 1993 Sinh Viên
33 6333 Lê Thị Thanh Tuyền 1994 Sinh Viên
34 61083 Trần Thị Nhật Linh 1999 Sinh Viên
35 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
36 54137 Nguyễn Văn Hiếu 1985 Kỹ Sư
37 20301 Nguyễn Thị Diệu Thùy 1994 Sinh Viên
38 31798 Tạ Thanh Quyên 1997 Sinh Viên
39 67126 Nguyễn Lê Đại Phúc 1994 Cử Nhân
40 47109 Nhan Út Bình 1981 Cử Nhân
41 35515 Hồ Đăng Khánh 1993 Sinh Viên
42 39976 Nguyễn Thị Minh Anh 1998 Sinh Viên
43 83845 Đinh Ngọc Anh 2005 Sinh Viên
44 70127 Huỳnh Văn Muôn 1982 Giáo Viên
45 39579 Nguyễn Văn Đạt 1989 Thạc Sỹ
46 80185 Trần Thị Ánh Ngọc 2000 Giáo Viên
47 28925 Phan Xuân Huy 1992 Cử Nhân
48 31177 Vũ Quỳnh Mai 1997 Sinh Viên
49 61129 Nguyễn Vũ Bảo Trinh 1995 Giáo Viên
50 46126 Trần Thị Huế 1995 Sinh Viên
51 83574 Nguyễn Thị Hoa Huệ 2004 Sinh Viên
52 50836 Nguyễn Tân 1997 Sinh Viên
53 70287 Nguyễn Trí Thiên Thần 2000 Cử nhân sư phạm
54 39003 Nguyễn Thế Vinh 1993 Sinh Viên
55 45048 Hoàng Mạnh Cường 1993 Cử nhân sư phạm
56 29917 Vũ Văn Biết 1990 Sinh Viên
57 33219 Cao Phúc Vinh 1997 Sinh Viên
58 37974 Hồ Thủy Hiền 1989 Cử Nhân
59 67391 Trần Ngọc Thảo Quyên 1998 Sinh Viên
60 56868 Dương Thanh Duy 1994 Cử Nhân
61 35044 NGUYỄN HỮU NHÂN 1987 Kỹ Sư
62 19763 Nguyễn Hoàng Anh 1992 Cử Nhân
63 40362 Đặng Thị Quỳnh 1993 Cử Nhân
64 78509 Trương Công Định 2001 Sinh Viên
65 71706 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ly 2001 Sinh Viên
66 82198 Thạch Lam Giang 1992 Cử Nhân
67 42361 Đào Ngọc Thùy Duyên 1997 Sinh Viên
68 57803 Nguyễn Anh Kha 1998 Sinh Viên
69 27803 Nguyễn Phi Ánh 1995 Sinh Viên
70 56168 Phạm Anh Thư 1994 Cử Nhân
71 43321 tạ thị thu hà 1998 Sinh Viên
72 85328 Nguyễn Thị Thanh Mai 2003 Sinh Viên
73 46848 Lưu Thị Vân 1995 Cử nhân sư phạm
74 66393 Nguyễn Hà Đại Minh 1997 Sinh Viên
75 24227 Lưu Văn Nhàn 1976 Giáo Viên
76 49824 Huỳnh Ngọc Linh 1996 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104258507
Your IP: Loading...