• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 22854 Nguyễn Thị Phương Hồng 1984 Giáo Viên
2 85982 Huỳnh Nguyễn Khánh Hạ 2005 Sinh Viên
3 66359 Mai Thị Hồng 1995 Giáo Viên
4 40866 Lê Hoàng Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
5 82325 Phan Thủy 1982 Thạc Sỹ
6 56488 Đỗ Quang Đức 1999 Sinh Viên
7 43423 Lê Văn Đức 1998 Sinh Viên
8 58994 TRƯƠNG THỊ THANH 1999 Sinh Viên
9 81160 Hồ Lê Bích Trâm 2003 Sinh Viên
10 54467 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 1997 Sinh Viên
11 70994 Trần Ái Linh 1996 Giáo Viên
12 29542 Lê Thị Thanh Thắm 1991 Cử Nhân
13 80670 Lương Ngọc Thu Hà 2000 Giáo Viên
14 44662 Trần Gia Thu 1965 Giáo Viên
15 82331 Vuong 1987 Cử Nhân
16 46283 Huỳnh Loan Thảo 1997 Sinh Viên
17 81923 Nguyễn Thị Vân 1993 Giáo Viên
18 81726 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Cử Nhân
19 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
20 81172 Đào Thị Chinh 1993 Giáo Viên
21 82419 Trương Yến Nhi 2003 Sinh viên sư phạm
22 81290 Vũ Quang Thành 2001 Cử Nhân
23 51193 Nguyễn Thị Mai Lan 1996 Sinh Viên
24 81625 Đỗ Thị Hồng Ngọc 2000 Cử Nhân
25 84336 Nguyễn Thị Khánh Ngọc 2003 Sinh Viên
26 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
27 68163 Hoàng Kim Thanh 1964 Giáo Viên
28 83812 Đặng Cao Sang 1998 Cử Nhân
29 63767 Quách Gia Ân 2000 Sinh viên sư phạm
30 84312 Trần Phương Thùy 2004 Sinh Viên
31 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
32 29719 Trương Thảo Linh 1995 Sinh Viên
33 83615 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1997 Cử Nhân
34 84324 ĐINH THỊ NGỌC NHI 2005 Sinh Viên
35 81617 Phạm Nguyễn Trúc Linh 1996 Giáo Viên
36 81257 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2003 Sinh Viên
37 81326 Nguyễn Thị Tha 1986 Giáo Viên
38 82705 Nguyễn Bá Thức 2001 Sinh Viên
39 63316 Phạm Trung Anh 1994 Thạc Sỹ
40 70173 Trần Hoàng Phúc 1995 Giáo Viên
41 55163 Nguyễn Văn Thi 1988 Giáo Viên
42 84842 Phạm Quốc Việt 2005 Sinh Viên
43 54761 Nguyễn Thị Hạnh Nhân 1997 Cử Nhân
44 53065 Lâm hữu trọng 1997 Giáo Viên
45 38885 Bùi Thị Khuyên 1989 Giáo Viên
46 84325 Nguyễn Hoàng Nhân 2003 Sinh Viên
47 63840 Nguyễn Thị Hậu 1992 Giáo Viên
48 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
49 84588 Nguyễn Ngọc Thi 2003 Sinh Viên
50 26594 Nguyễn Văn Tám 1989 Giáo Viên
51 83866 Nguyễn Bảo Hân 1999 Giáo Viên
52 38144 Chế Thị Gia 1992 Cử Nhân
53 81136 Nguyen Quốc Dũng 1989 Giáo Viên
54 83914 Nguyễn Thị Kim Hòa 2004 Sinh Viên
55 82762 Trần Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
56 78817 Phạm Nguyễn Cao Duy 2000 Sinh Viên
57 83316 Nguyễn Thị Thùy Linh 2002 Kỹ Sư
58 20321 Nguyễn Đăng Anh Vũ 1992 Sinh Viên
59 82361 Trần Hồng Thuận 1980 Giáo Viên
60 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
61 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
62 78316 Mai Đức Thịnh 1999 Sinh Viên
63 77719 Lê Thị Bảo Trân 2002 Sinh Viên
64 63882 Nguyễn Thị Ngọc Bích 1997 Cử Nhân
65 62482 Lê Thúy Ái 1999 Sinh Viên
66 41055 Đỗ Phan Mạnh Hùng 1993 Sinh Viên
67 39051 Đoàn minh trung 1997 Sinh Viên
68 44493 Trần Thị Thuần Nhẫn 1970 Giáo Viên
69 63427 Cù Thị Tuyết 1981 Giáo Viên
70 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
71 85978 Lý Tuyết Vy 2004 Sinh Viên
72 84038 Nguyễn Thị Trà Giang 2004 Sinh Viên
73 85911 Sơn Thị Ngọc Thúy 2004 Sinh Viên
74 50621 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1992 Cử Nhân
75 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
76 71332 Đỗ Khắc Sáng 2001 Sinh Viên
77 82821 Sú Minh Luân 2003 Sinh Viên
78 71151 Phạm Thị Huyền Vy 1997 Cử nhân sư phạm
79 77283 Phạm Đức Lương 1999 Sinh Viên
80 63862 Phạm Minh Tuấn 1992 Giáo Viên
81 72836 Hồ Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
82 76900 Ngô Trần Xuân Hạnh 2001 Cử nhân sư phạm
83 63781 Nguyễn Thị Kim Diễn 1991 Cử Nhân
84 61131 Lê Ngọc Lương 1989 Giáo Viên
85 34194 Nguyễn Hoàng Thảo 1997 Giáo Viên
86 61988 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Giáo Viên
87 73925 Võ Đức Việt 1971 Giáo Viên
88 83900 Mai Thị Thảo 2001 Giáo Viên
89 69939 Châu Thị Tuyết Trinh 1992 Bằng Khác
90 37039 Đỗ Thị Út Quyên 1997 Sinh Viên
91 75839 Nguyễn Thị Luyến 1981 Giáo Viên
92 75639 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1997 Cử Nhân
93 69439 Nguyễn Thị Thương 1990 Giáo Viên
94 81539 NGUYỄN THỊ KIỀU MỸ 1989 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266806
Your IP: Loading...