• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 22091 TRẦN THỊ HẠNH 1992 Sinh Viên
2 55815 Nguyễn Minh Tuấn 1997 Giáo Viên
3 66148 Nguyễn Bão Linh 1997 Cử Nhân
4 28128 Trần Anh Tuấn 1985 Giáo Viên
5 29528 Phạm Ánh Nhi 1995 Sinh Viên
6 5990 Lê Hà Giang 1993 Sinh Viên
7 53558 Lý Cún Chánh 1985 Cử Nhân
8 66290 Phan Thị Kim Ngân 1996 Cử nhân sư phạm
9 49342 Nguyễn Hà Bích Phương 1995 Thạc Sỹ
10 2325 PHẠM SƠN TÙNG 1992 Sinh Viên
11 5692 phan cẩm nhung 1995 Sinh Viên
12 1492 chau quang quyen 1990 Giáo Viên
13 52061 Lê Thuỳ Linh 1998 Sinh viên sư phạm
14 41109 Phạm Thị Hương 1997 Sinh Viên
15 79585 Huỳnh Đỗ Minh Thư 2002 Sinh Viên
16 29905 Nguyễn Thị Hòa 1993 Sinh Viên
17 63599 Trần Thị Hải Hậu 1999 Cử Nhân
18 80032 Bành Minh Hảo 2003 Sinh Viên
19 62255 Nguyễn văn Thuấn 1984 Kỹ Sư
20 84387 Ngô Tấn Toàn 2003 Sinh Viên
21 52186 Ngô Chí Thành 1996 Cử Nhân
22 28316 Lý Thế Vân 1990 Cử Nhân
23 83571 PHAN THỊ MỘNG ĐIỆP 1978 Giáo Viên
24 67052 Sử Thị Cẩm Tú 1995 Kỹ Sư
25 60610 Nguyễn Văn Quang 2000 Sinh Viên
26 64267 Hồ Thị Thảo Vy 1993 Giáo Viên
27 54285 Đỗ Quốc Trung 1999 Sinh Viên
28 47776 Hồ Xuân Long 1987 Giáo Viên
29 50137 Nguyễn Thùy Dung 1996 Cử Nhân
30 67462 Võ Ngọc Thắng 1999 Sinh Viên
31 84394 NGÔ HOÀNG LONG 2004 Sinh Viên
32 75310 Nguyễn Huỳnh Ý Như 1996 Giáo Viên
33 51634 Bùi Thị Thu Huyền 1985 Giáo Viên
34 20571 Nguyễn Ngọc Trân 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105920708
Your IP: Loading...