• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 21347 Nguyễn Công Danh 17 Giáo Viên
2 49810 Nguyễn Diệu Linh 1998 Sinh Viên
3 43110 Hồ Hoàng Lân 1984 Cử Nhân
4 43020 Lê Ngọc Châu 1996 Sinh Viên
5 28661 Do minh quang 1980 Giáo Viên
6 29848 Nông Trường Linh 1994 Sinh Viên
7 3646 Lê Văn Đạt 1989 Cử Nhân
8 31752 Nguyễn Thị Thảo Trang 1993 Sinh Viên
9 31226 Huỳnh Huỳnh 1995 Sinh Viên
10 31567 Nguyễn Huy Tùng 1996 Sinh Viên
11 82970 Đào Lê Huyền Anh 2003 Sinh Viên
12 31550 Nguyễn Ngọc Hữu 1996 Sinh Viên
13 36350 Đặng Hồng Dương 1993 Kỹ Sư
14 43425 Nguyễn Xuân Nhi 1998 Sinh Viên
15 51914 Nguyễn Thị Mai Loan 1999 Sinh Viên
16 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
17 38350 nguyễn thị hữu lam 1996 Sinh Viên
18 27470 Đỗ Hoàng Trúc Khanh 1996 Sinh Viên
19 27061 Bùi Trần Quang 1990 Sinh Viên
20 54428 Đỗ Thị Thuỳ Trang 1992 Thạc Sỹ
21 52353 Trần Phương Anh 1998 Sinh Viên
22 51848 Nguyễn Thanh Tân 1995 Sinh Viên
23 52313 Bùi Thị Tuyết 1962 Cử nhân sư phạm
24 31814 Phan Thị Mỹ Hiền 1994 Cử Nhân
25 38578 Nguyễn Tài Trí 1988 Thạc Sỹ
26 31073 đinh thị thùy 1985 Giáo Viên
27 50100 Lê Nguyễn Thảo Trang 1995 Sinh Viên
28 50215 Bùi Thị Mai Oanh 1998 Sinh Viên
29 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
30 43279 PHẠM THỊ NHƯ THẮNG 1993 Kỹ Sư
31 26785 Hoàng Diễm Thúy 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92955502
Your IP : 216.73.216.42